wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài chính

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khi NHTM cần vốn trong vài ngày đến, thông thường ngân hàng sẽ:

a)

Phát hành trái phiếu và sau đó mua lại

b)

Vay mượn từ thị trường vốn liên ngân hàng

c)

Phát hành NCDs

d)

Phát hành cổ phiếu và sau đó mua lại

2.

Giả sử cổ phiếu A và cổ phiếu B là hai cơ hội đầu tư thay thế nhau. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro hoạt động của công ty A _____ sẽ làm giá cổ phiếu công ty A _____ và giá cổ phiếu công ty B ______.

a)

Tăng, giảm, tăng

b)

Giảm, giảm, giảm

c)

Tăng, tăng, tăng

d)

Giảm, tăng, tăng

3.

Hợp đồng tương lai hiếm khi dẫn đến việc giao tài sản cơ sở vì:

a)

Phòng thanh toán bù trừ sẽ phát mộtkhoản phí nếutính hành giao hàng

b)

Người mua hoặc người bán không thể đáp ứng các khoản thanh toán trên hợp đồng

c)

Người nắm giữ hợp đồng thường đóng vị thế hợp đồng trước ngày giao hàng

d)

Người bán hợp đồng thường xuyên vỡ nợ

4.

Tỉ suất sinh lời của trái phiếu chính phủ lớn hơn trái phiếu chính quyền địa phương vì:

a)

Rủi ro vỡ nợ và rủi ro thanh khoản của trái phiếu chính phủ là cao hơn trái phiếu chính quyền địa phương

b)

Rủi ro vỡ nợ và rủi ro thanh khoản của trái phiếu chính phủ là thấp hơn trái phiếu chính quyền địa phương

c)

Xếp hạng tín dụng của trái phiếu chính phủ cao hơn trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Tác động của chính sách thuế

5.

Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất phản ánh:

a)

Cấu trúc giải thích sự thay đổi lãi suất theo thời gian

b)

Mối quan hệ giữa kỳ hạn của các trái phiếu khác nhau

c)

Mối quan hệ giữa lãi suất của trái phiếu có kỳ hạn khác nhau

d)

Mối quan hệ giữa lãi suất của các trái phiếu khác nhau có cùng kỳ hạn

6.

__________ là nơi cung cấp thanh khoản cho chứng khoán đã phát hành

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường thức cấp

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thức cấp

7.

Những vị thế mang lại sinh lời không giới hạn cho các nhà đầu tư:

a)

Mua quyền chọn mua

b)

Mua quyền chọn bán

c)

Bán quyền chọn mua

d)

Bán quyền chọn bán

8.

Trái phiếu chiết khấu có giá bán $21,000, mệnh giá $30,000, kỳ hạn trái phiếu là 5 năm. Hỏi lãi suất hoàn vốn là bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

33.3%

d)

7,4%

9.

Khi lạm phát xảy ra, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

c)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

10.

Trái phiếu coupon trả lãi mỗi năm $10. Mệnh giá trái phiếu là $200 trả khi đáo hạn, kỳ hạn trái phiếu là 5 năm, lãi suất hoàn vốn là 4,2%. Giá bán trái phiếu hiện tại là bao nhiêu?

a)

$286

b)

$207

c)

$197

d)

$170

11.

Nếu cùng mệnh giá và kỳ hạn, công cụ nào sau đây có tỷ suất sinh lời thấp nhất?

a)

Chấp phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Hợp đồng mua lại

d)

Tín phiếu kho bạc

12.

Tỷ suất sinh lời của thương phiếu ______ tỷ suất sinh lời của tín phiếu kho bạc có cùng mệnh giá và thời gian đáo hạn. Sự khác biệt tỷ suất sinh lời giữa chúng sẽ rất lớn trong giai đoạn _______.

a)

Cao hơn; khủng hoảng

b)

Thấp hơn; kinh tế phát triển

c)

Cao hơn; kinh tế phát triển

d)

Thấp hơn; khủng hoảng

13.

Vốn ngân hàng được huy động thông qua ___________ và _____________

a)

Phát hành hợp đồng mua lại; phát hành trái phiếu

b)

Phát hành CD dài hạn; phát hành trái phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu; lợi nhuận giữ lại

d)

Phát hành cổ phiếu; chứng chỉ tiền gửi dài hạn

14.

Chức năng biến đổi lãi suất của các định chế tài chính trung gian có nghĩa là:

a)

Làm cho tài sản sinh lời

b)

Biến đổi về kỳ hạn, về quy mô và mức độ rủi ro của các khoản vốn huy động

c)

Biến đổi tài sản thành nợ

d)

Làm cho tài sản tăng lên

15.

Giao dịch nào sau đây thuộc tài chính gián tiếp:

(I)doanh nghiệp vay nợ ngân hàng,

(II)NĐT mua hợp đồng bảo hiểm từ công ty bảo hiểm nhân thọ;

(III) NHTM mua trái phiếu doanh nghiệp mới phát hành

a)

(I)và(II)đúng

b)

(I)

c)

(I),(II)và(III)đềuđúng

d)

(III)

e)

(II)

16.

Tín phiếu kho bạc và thương phiếu là hai loại hình công cụ vốn điển hình

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Ngân hàng trung ương hiện đại

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

B. Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

c)

Nhậntiềnvaycủadâncư

d)

Cungcấpdịchvụthanhtoánchodoanhnghiệp

18.

Dịchvụnàokhôngphảilàdịchvụcủacôngtychứngkhoán?

a)

Môigiớichứngkhoán

b)

Bảolãnhpháthànhchứngkhoánmới

c)

Tưvấnđầutư

d)

Chovaykinhdoanh

19.

Quỹtươnghỗthịtrườngtiềntệđầutưtậptrungvào:

a)

Bấtđộngsản

b)

Cổphiếu

c)

Côngcụnợngắnhạn

d)

Tráiphiếudàihạn

20.

21.Nếu một trái phiếu dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt mà không bị mất giá trị, hàm ý là:

a)

Tăngnhẹ

b)

Giảmnhẹ

c)

Khôngthayđổi

d)

Tăngmạnh

21.

Nếumộttráiphiếudễdàngchuyểnđổithànhtiềnmặtmàkhôngbịmấtgiátrị,hàmýlà:

a)

Tráiphiếucótínhthanhkhoảncao

b)

Tráiphiếucósuấtsinhlờisauthuếcao

c)

Tráiphiếucótínhthanhkhoảnthấp

d)

Tráiphiếucórủirovỡnợcao

22.

Trunggiantàichínhnàosauđâylàđịnhchếđầutư

a)

Quỹhưutrí

b)

Côngtytàichính

c)

Liênhiệptíndụng

d)

Côngtybảohiểm

23.

Trườnghợptráiphiếucómệnhgiá$5,000sẽcólãisuấthoànvốnthấpnhất?

a)

Lãisuấtcoupon10%,giábán$5,000

b)

Lãisuấtcoupon6%,giábán$5,000

c)

Lãisuấtcoupon6%,giábán$5,500

d)

Lãisuấtcoupon12%,giábán$4,500

24.

Lợi ích của việc nắm giữ trái phiếu công ty so với cổ phiếu là người nắm giữ sẽ được hưởng lợi từ việc gia tăng lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh hay tổng giá trị tài sản công ty

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhà đầu tư mua TPC kỳ hạn 182 ngày với mệnh giá $100,000, Nhà đầu tư giữ thương phiếu này đến ngày đáo hạn và tỷ suất sinh lời là 7,175%. Hỏi nhà đầu tư mua thương phiếu với giá bao nhiêu?

a)

$97,500

b)

$97,000

c)

Cần thêm thông tin để trả lời câu hỏi

d)

$96,500

26.

_______ chủ yếu để tài trợ cho hoạt động mua sắm tài sản cố định của doanh nghiệp.

a)

Hạn mức tín dụng không chính thức

b)

Cho vay vốn lưu động

c)

Cho vay có kỳ hạn

d)

Khoản vay tuần hoàn

27.

Nhà đầu tư mua TPKB có thời hạn 180 ngày, mệnh giá $250,000 với giá $242,000. Ông ta dự định bán lại nó sau 60 ngày với giá dự tính là $247,000. Hỏi tỷ suất lợi tức là bao nhiêu?

a)

10,1%

b)

13,5%

c)

11,4%

d)

12,6%

28.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch

a)

Công cụ vốn cổ phần

b)

Công cụ nợ ngắn hạn

c)

Công cụ nợ dài hạn

d)

Công cụ nợ ngắn hạn và công cụ vốn cổ phần

29.

Nhà đầu tư mua quyền chọn bán chứng khoán với giá thực hiện $40, phí quyền chọn là $2; và bán quyền chọn bán chứng khoán tương ứng với giá thực hiện là $35, phí quyền chọn là $4. Nếu giá chứng khoán khi đáo hạn (ST) là $30, lợi nhuận ($) của nhà đầu tư sẽ là:

a)

7

b)

5

c)

-7

d)

-6

30.

Nguyên tắc xác định khớp lệnh được thực hiện trước là: (I) lệnh mua ưu tiên giá cao nhất; (II) lệnh bán ưu tiên giá thấp nhất; (III) các lệnh cùng giá thì ưu tiên lệnh nhập vào hệ thống sớm hơn.

a)

(II)

b)

(I)

c)

(I),(II) và (III)

d)

(I) và (II)

31.

Nếu nhà đầu tư mua TPKB 182 ngày có mệnh giá $10,000 với giá $9,700, tỷ lệ chiết khấu của tín phiếu này là bao nhiêu phần trăm?

a)

5,93%

b)

6,2%

c)

6,02%

d)

6,12%

32.

Giáthịtrườnghiệntạicủatàisảncơsởcàng____,phíquyềnchọnbáncàng_____,phíquyềnchọnmuacàng______giảsửnhữngyếutốkháckhôngđổi.

a)

Cao,thấp,cao

b)

Thấp,thấp,thấp

c)

Cao,cao,cao

d)

Thấp,cao,cao

33.

Đổithủcạnhtranhchủyếuđốivớicôngtytàichínhtronghoạtđộngchovaytiêudùngđếntừ

a)

Quỹtươnghỗ

b)

Côngtybảohiểm

c)

Ngânhàngthươngmại

d)

Quỹtrợcấphưutrí

34.

34.Một nhà đầu tư bán quyền chọn mua với giá thực hiện $55, phí quyền chọn là $10. Giá cổ phiếu vào ngày đến hạn là $44. Lợi nhuận ( $ ) nhà đầu tư đạt được là bao nhiêu?

a)

+10

b)

–10

c)

0

d)

+1

35.

35.Nhận định nào sau đây đúng nhất trong số các nhận định sau: ( I ) TCPH không chịu áp lực khi trả lãi phát hành cổ phiếu, ( II ) phát hành trái phiếu không làm tăng hệ số nợ của TCPH, ( III ) chính phủ có thể phát hành cổ phiếu để huy động vốn.

a)

(III)

b)

(II)

c)

(I)

d)

(I),(II)và(III)đềuđúng

36.

36.Công cụ thị trường vốn được phát hành để tài trợ hoạt động mua sắm tài sản cổ định như máy móc, thiết bị, nhà xưởng

a)

Đúng

b)

Sai

37.

37.Nhà đầu tư sẽ sẵn lòng đi vay nhất trong trường hợp sau:

a)

Lãisuất25% và tỷlệlạmphátdựkiếnlà 50%

b)

Lãisuất13% và tỷlệlạmphátdựkiếnlà 13%

c)

Lãisuất9% và tỷlệlạmphátdựkiến là7%

d)

Lãisuất4% và tỷlệlạmphátdựkiếnlà1%

38.

Nhậnđịnhnàosauđâykhôngđúng?

a)

CổphiếuxácnhậnquyềnCSHcủangườinắmgiữcổphiếuđốivớimộtphầnvốncủacôngtycổphần

b)

Tươngtựnhưcôngcụnợ,cổphiếuđượcpháthànhnhằmtăngnguồnvốndàihạncủacôngtycổphần

c)

Thịtrườngcổphiếuthứcấphỗtrợnhàđầutưbánnhữngcổphiếuđangnắmgiữ

d)

Cổphiếuđượcpháthànhnhằmtăngnguồnvốnngắnhạncủacôngtycổphần

39.

39.Nguồn vốn nào sau đây không phải là nguồn vốn chính của công ty bảo hiểm nhân thọ.

a)

Các quỹ trợ cấp hỗ trợ công ty quản lý dưới dạng quỹ thác

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Hợp đồng đầu tư bảo lãnh

d)

Phí bảo hiểm

40.

Một nhà đầu tư mua một quyền chọn bán với giá thực hiện là $30, phí quyền chọn là $4. Giá cổ phiếu vào ngày đến hạn là $33. Lợi nhuận ($) của nhà đầu tư là bao nhiêu?

a)

-4

b)

+4

c)

-1

d)

1

41.

Lãi suất vay liên ngân hàng thì thường _____ lãi suất tín phiếu kho bạc.

a)

Thấp hơn

b)

Bằng

c)

Cao hơn

d)

Không liên quan

42.

_____ cho phép người mua quyền có quyền (nhưng không bắt buộc) mua chứng khoán tại giá thực hiện.

a)

Mua quyền chọn mua

b)

Mua quyền chọn bán

c)

Bán quyền chọn bán

d)

Bán quyền chọn mua

43.

Nguồn vốn quan trọng nhất của ngân hàng thương mại huy động được thông qua:

a)

Nhận tiền gửi

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Phát hành hợp đồng mua lại

44.

Nhà đầu tư mua tín phiếu kho bạc kỳ hạn 182 ngày, mệnh giá $10.000 với giá $9.750. Nhà đầu tư giữ tín phiếu này đến ngày đáo hạn. Hỏi tỷ suất sinh lời của tín phiếu bằng bao nhiêu?

a)

4,53%

b)

5,14%

c)

5,05%

d)

4,94%

45.

_____ hợp đồng tương lai có thể đóng vị thế của họ bất cứ lúc nào bằng cách _____ một hợp đồng tương lai giống hệt.

a)

Người bán; mua (Người mua; bán)

b)

Người bán; bán

c)

Người mua; mua

d)

Không có đáp án đúng

46.

Theo lý thuyết phần bù thanh khoản, nếu lãi suất kỳ hạn 1 năm trong 3 năm tiếp theo dự kiến là 4%; 2% và 3% kỳ hạn 3 năm là bao nhiêu. Biết phần bù thanh khoản cho kỳ hạn 3 năm là 0,5%.

a)

1,5%

b)

4,5%

c)

2,5%

d)

3,5%

47.

Trái phiếu coupon có giá bán hiện tại là $180, lãi coupon trả mỗi năm là $10. Mệnh giá trái phiếu là $200 trả khi đáo hạn, kỳ hạn trái phiếu là 5 năm. Hỏi lãi suất hoàn vốn là bao nhiêu?

a)

10%

b)

5%

c)

12,5%

d)

7,5%

48.

Thông tin bất đối xứng diễn ra khi:

a)

Thông tin gần như sẵn có cho các đối tác trong giao dịch.

b)

Hai bên đối tác trong giao dịch đều có thông tin như nhau

c)

Một bên đối tác trong giao dịch biết thông tin nhiều hơn bên còn lại.

d)

Chi phí thông tin đắt đỏ.

49.

Ở bất kỳ thời điểm nào, giá thực tế của tín phiếu kho bạc kỳ hạn 3 tháng luôn

a)

Cao hơn giá trị của tín phiếu kho bạc 6 tháng

b)

Bằng với mệnh giá của tín phiếu kho bạc 6 tháng

c)

Bằng với mệnh giá

d)

Thấp hơn giá trị của tín phiếu kho bạc 6 tháng

50.

Khi chính phủ bị thâm hụt ngân sách, cung trái phiếu sẽ có xu hướng ____ và đường cung sẽ dịch chuyển sang _____ trong điều kiện các nhân tố khác không đổi

a)

Giảm; trái

b)

Tăng; phải

c)

Giảm; phải

d)

Tăng; trái

51.

Khi _______ thấp, động cơ _______ sẽ tăng và động cơ _____ sẽ giảm.

a)

Lãi suất thực, đi vay, cho vay

b)

Lãi suất thực, cho vay, đi vay

c)

Lãi suất thị trường, cho vay, đi vay

d)

Lãi suất danh nghĩa, cho vay, đi vay

52.

Tại bất cứ thời điểm nào, tỷ suất lợi tức của thương phiếu luôn ____ tín phiếu kho bạc với cùng thời hạn và mệnh giá

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Không thể so sánh

d)

Bằng

53.

Chủ thể cung cấp vốn trên thị trường tài chính là:

a)

Chủ thể thặng dư

b)

Chủ thể sơ cấp

c)

Chủ thể thâm hụt

d)

Chủ thể thức cấp

54.

Một trái phiếu chiết khấu có mệnh giá $1.000 kỳ hạn 5 năm. Nếu lãi suất hoàn vốn yêu cầu là 6%. Giá hiện tại của trái phiếu này là bao nhiêu?

a)

$943,4

b)

$1.338,2

c)

$1.000

d)

$747,3

55.

Công cụ ____ có kỳ hạn bằng hoặc nhỏ hơn một năm; công cụ ____ thường có thanh khoản cao.

a)

Thị trường tiền tệ; thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn; thị trường vốn

c)

Thị trường tiền tệ; thị trường vốn

d)

Thị trường vốn; thị trường tiền tệ

56.

Định chế nào sau đây không là định chế tiết kiệm theo hợp đồng:

a)

Công ty bảo hiểm nhân thọ

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Công ty bảo hiểm nhân thọ

d)

Quỹ hưu trí

57.

Trên thị trường vốn, công cụ tài chính được phát hành bởi:

a)

Chính phủ và chính quyền địa phương

b)

Doanh nghiệp

c)

Cá nhân

d)

A và B đều đúng

58.

Đặc tính của chứng khoán có khả năng chuyển đổi nhanh chóng thành tiền mặt được gọi là:

a)

Chuyển đổi

b)

Thanh khoản

c)

Biến động

d)

Không đổi

59.

Nhược điểm lớn nhất của việc nắm giữ cổ phiếu phổ thông là:

a)

Chịu trách nhiệm hữu hạn

b)

Được nhận cổ tức

c)

Chỉ được thanh toán sau khi công ty đã trả hết khoản nợ trong trường hợp phá sản

d)

Được giao dịch trên sàn chứng khoán.

60.

Khi yêu cầu dự trữ bắt buộc tăng lên thì ngân hàng thương mại sẽ phải duy trì số dự trữ tại ngân hàng trung ương lớn hơn theo sự ___ của tiền cơ sở và cung tiền.

a)

Giá tăng

b)

Sụt giảm

c)

Biến động

d)

A, B và C đều sai.

61.

Nhà đầu tư mua thương phiếu thời hạn 60 ngày, mệnh giá $1.000.000 với giá $985.000 và nắm giữ đến ngày đáo hạn. Tỷ suất sinh lời của khoản đầu tư là bao nhiêu?

a)

9,14%

b)

8,90%

c)

9%

d)

8,78%

62.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về thị trường tài chính:

a)

Cung cấp thanh khoản cho công cụ tài chính

b)

Xác định giá của công cụ tài chính

c)

Thiết lập kênh dẫn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn

d)

A, B và C đều đúng

63.

Câu23: Giá trị hiện tại của một khoản thu trong tương lai ____ khi lãi suất tăng.

a)

Tăng

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Không đổi

d)

Giảm

64.

Câu24: Thị trường sơ cấp là nơi:

a)

Cung cấp thanh khoản cho công cụ tài chính

b)

Cung cấp công cụ tài chính có tỷ suất sinh lợi cao

c)

Cung cấp công cụ tài chính có rủi ro thấp nhất.

d)

Phát hành công cụ tài chính lần đầu ra công chúng

65.

Câu25: Công ty sẽ gặp ____ rủi ro khi phát hành cổ phiếu ưu đãi hơn là phát hành trái phiếu công ty. Công ty ____ ngưng trả cổ tức.

a)

ít; có thể

b)

nhiều; có thể

c)

nhiều; không thể

d)

ít; không thể

66.

Câu26: Định chế nào sau đây là định chế đầu tư:

a)

Liên hiệp tín dụng

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Công ty tài chính

d)

Quỹ hưu trí

67.

Câu27: Người mua quyền chọn bán chứng khoán với giá thực hiện là $50 và phí quyền chọn là $6 sẽ thực hiện quyền chọn này vào ngày đến hạn nếu giá chứng khoán khi đáo hạn (ST):

a)

ST>=$56

b)

$45<ST<$50

c)

ST=$53

d)

A và C

68.

Câu28: Nguồn vốn nào KHÔNG PHẢI là nguồn vốn chính của công ty tài chính?

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Khoản vay ngân hàng

c)

Phát hành thương phiếu

d)

Tiền gửi tiết kiệm

69.

Câu29: Theo lý thuyết kỳ vọng, nếu nhà đầu tư kỳ vọng lãi suất trong tương lai có xu hướng giảm mạnh, điều này có nghĩa là lãi suất sẽ có xu hướng ____.

a)

Dốc lên cao

b)

Dốc xuống

c)

Dốc lên nhẹ

d)

Nằm ngang

70.

Câu30: Chênh lệch lãi suất giữa trái phiếu có rủi ro vỡ nợ cao và trái phiếu có rủi ro vỡ nợ thấp được gọi là:

a)

Phần bù thuế thu nhập

b)

Phần bù rủi ro

c)

Ký quỹ trái phiếu

d)

Phần bù thanh khoản