wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật lý 12_Quyết chiến

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một vật

a)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

b)

chỉ phụ thuộc thể tích của vật.

c)

phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

d)

không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

2.

Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi

a)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công

b)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công

c)

có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt

d)

nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt

3.

Câu 31: [VNA] Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ xác định, sự nóng chảy diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ ...(1)... dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng ...(2)... khi tiếp tục đun. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

a)

giảm xuống và giữ giá trị ổn định

b)

không tăng và giảm xuống

c)

giảm xuống và tiếp tục tăng lên

d)

không tăng và tiếp tục tăng lên

4.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

5.

Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

c)

Càng gần nhau thì lực hút càng chiếm ưu thế.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

6.

Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là

a)

sự bay hơi

b)

sự thăng hoa

c)

sự hóa hơi

d)

sự ngưng kết

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

9.

Tốc độ tỏa nhiệt trên điện trở R có cường độ dòng điện cực đại Io được tính bằng công thức nào sau được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

0,5RIo20,5RI_o^2

b)

RIo2RI_o^2

c)

4RIo24RI_o^2

d)

2RI22RI_{ }^2

10.

Sóng nào sau đây không phải là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian?

a)

Sóng âm.

b)

Sóng ánh sáng.

c)

Sóng hồng ngoại.

d)

Sóng Wi-Fi.

11.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=13μmv2p=\frac{1}{3}\mu mv^2

b)

p=23μmv2p=\frac{2}{3}\mu mv^2

c)

p=32μmv2p=\frac{3}{2}\mu mv^2

d)

p=μmv2p=\mu mv^2

12.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ\lambda . Công thức đúng là

a)

v = λfv\ =\ \lambda f

b)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

c)

v=cT

d)

v=c/T

13.

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ  luôn

a)

có phương song song và ngược chiều.     

b)

có phương trùng với phương truyền sóng.

c)

có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.  

d)

có phương song song và cùng chiều.

14.

Chọn đáp án đúng. Khi vật chất ở nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) thì:

a)

động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng 0

b)

thế năng của các phân tử bằng 0

c)

động năng chuyển động nhiệt của các phân tử là tối thiểu

d)

thế năng của các phân tử cực đại

15.

Từ thí nghiệm tán xạ hạt α của Rutherford, các hạt α (hạt Helium với điện tích dương) được bắn vào một lá vàng mỏng. Rutherford đưa ra đề xuất: Phần lớn không gian trong nguyên tử là rỗng, toàn bộ điện tích dương trong nguyên tử chỉ tập trung tại một vùng có bán kính rất nhỏ nằm ở tâm của nguyên tử, là hạt nhân của nguyên tử. Đề xuất này của Rutherford dựa trên kết quả thí nghiệm là:

a)

Phần lớn các hạt α xuyên thẳng qua tấm vàng mỏng, một số ít lệch khỏi phương ban đầu.

b)

Phần lớn các hạt α phản xạ trở lại, một số ít xuyên thẳng qua tấm vàng mỏng.

c)

Toàn bộ các hạt α lệch khỏi phương ban đầu.

d)

Toàn bộ các hạt α xuyên thẳng qua tấm vàng mỏng.

16.

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E}  và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} tại một điểm luôn luôn

a)

cùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

b)

dao động cùng pha.

c)

dao động ngược pha.

d)

biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.

17.

Một bình chứa khí ở áp suất p, động năng trung bình của mỗi phân tử khí là Wđ. Tìm công thức liên hệ giữa p và Eđ.

a)

p=23μEđp=\frac{2}{3}\mu E_đ

b)

p=13μEđp=\frac{1}{3}\mu E_đ

c)

E^đ=23μpÊ_đ=\frac{2}{3}\mu p

d)

p=32μEđp=\frac{3}{2}\mu E_đ

18.

Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

19.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.

20.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

b)

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

c)

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

d)

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

21.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

c)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π\pi /2

22.

Trong điều trị ung thư, dược chất phóng xạ có tác dụng gì đối với tế bào ung thư?

a)

Kích thích tế bào ung thư phát triển nhanh hơn

b)

Làm cho tế bào ung thư phân chia nhanh hơn

c)

Tiêu diệt tế bào ung thư bằng tia phóng xạ

d)

Biến đổi tế bào ung thư thành tế bào bình thường

23.

Câu 1. Hình ảnh nào sau đây mô tả đường sức từ của từ trường gây bởi nam châm thẳng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

hình 4

24.

Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:

a)

đổi chiều sau mỗi vòng quay  

b)

đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

c)

đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

d)

không đổi chiều

25.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

e=ΔΦΔte=\left|-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

e=Δϕ.Δte=\left|\Delta\phi.\Delta t\right|

c)

e=ΔtΔe=\left|\frac{\Delta t}{\Delta}\right|

d)

e=ΔΦΔte=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

26.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai phần chính là:

a)

phần cảm và stato.

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần cảm và rôto.

d)

 phần ứng và stato.

27.

Câu 1. Một khung dây quay đều quanh trục  trong một từ trường đều  vuông góc với trục quay  với tốc độ góc . Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức

a)

E0=ϕ0ω2E_0=\frac{\phi_0\omega}{\sqrt[]{2}}

b)

E0=ϕω2E_0=\frac{\phi_{ }\omega}{\sqrt[]{2}}

c)

E0=ϕ0ω2E_0=\frac{\phi_0\omega}{2}

d)

E0=ϕ0ωE_0=\phi_0\omega

28.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

29.

Câu 1. Gọi U1, và U2, lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp;  N1, N2, lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp. Biểu thức nào sau đây là đúng:

a)

b)

c)

d)

30.

Công thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann (k), số Avogadro (NA) và hằng số khí lí tưởng (R) là

a)

k=R.NAk=R.N_A

b)

k=RNAk=\frac{R}{N_A}

c)

k=NARk=\frac{N_A}{R}

d)

k=R2.NAk=R^2.N_A

31.

Hiện tượng cảm ứng điện từ được ứng dụng nhiều trong đời sống và sản xuất. Hãy chọn ra các đáp án đúng:

a)

Trong hệ SI, đơn vị từ thông là vêbe (Wb).

b)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua mach.

c)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hoá từ điện năng thành cơ năng.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch kín đó

32.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

b)

Va chạm của các phân tử khí với nhau và với thành bình là va chạm mềm.

c)

Các phân tử được coi là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Các phân tử luôn tương tác với nhau.

33.

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ thuận với

a)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.

b)

độ lớn của từ thông qua mạch.

c)

bình phương từ thông qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

34.

Dây đàn rung tạo ra dòng điện cảm ứng đổi chiều liên tục. Khi chơi nốt Sol có tần số f Hz thì mỗi giây dòng điện cảm ứng đổi chiều bao nhiêu lần (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

2f ( lần)

b)

f2\frac{f}{2} (lần)

c)

f2 (lần)

d)

f\sqrt[]{f} (lần)

35.

Chiều dòng điện cảm ứng được xác định bằng định luật nào trong các định luật sau đây?

a)

Định luật Coulomb về tương tác điện.

b)

Định luật Lenz về cảm ứng điện từ.

c)

Định luật Newton về chuyển động.

d)

Định luật Ohm cho vật dẫn kim loại.

36.

Câu 1. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

b)

Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

c)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

37.

Câu 1. Cho các tia phóng xạ: Tia nào có bản chất là sóng điện từ?  

a)

tia α\alpha

b)

tia β\beta^-

c)

tia γ\gamma

d)

tia β+\beta^+

38.

Sóng điện từ được ứng dụng nhiều trong thông tin liên lạc. Hãy chọn ra các phát biểu đúng

a)

Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Sóng điện từ không thể truyền trong chân không.

d)

Sóng điện từ cũng bị khúc xạ, nhiễu xạ, giao thoa.

39.

 Các quá trình biến đổi hạt nhân là cơ sở của nhiều ứng dụng.

a)

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng thu năng lượng.

b)

Phản ứng phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng.

c)

Phóng xạ là quá trình tự phát và ngẫu nhiên.

d)

Phản ứng phân hạch dây chuyền chỉ xẩy ra khi số noowtron tạo ra sau phản ứng lớn hơn hoặc bằng 1.

40.

Xét một khối chất lỏng đang sôi, nhận xét nào dưới đây là đúng? Hiện tượng hóa hơi

a)

A. chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng.

b)

B. chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

c)

C. xảy ra trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.

d)

D. không xảy ra khi sự sôi diễn ra.