wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm khối 12

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Bài 3: Bảo hiểm

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Bài 4: An sinh xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Bài 5: Lập kế hoạch kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bài 6: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Bài 7: Quản lí thu, chi trong gia đình

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bài 8: Quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh doanh và nộp thuế

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Bài 9: Quyền và nghĩa vụ vủa công dân về sở hữu tài sản và tôn trọng tài sản của người khác

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Bài 10,11,12,13: Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình; trong học tập; trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe và đảm bảo an sinh xã hội; trong bảo vệ di sản văn hóa, môi trường và tài nguyên thiên nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Bài 14: Một số vấn đề chung về pháp luật quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Bài 15: Công pháp quốc tế về dân cư, lãnh thổ và chủ quyền quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Bài 16: Nguyên tắc cơ bản của Tổ chức Thương mại thế giới và hợp đồng thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

15.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

17.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

18.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

19.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.

20.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

21.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

22.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

độc lập với nhau.

c)

cản trở nhau phát triển.

d)

triệt tiêu nhau.

23.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam

a)

có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

rơi vào suy thoái.

c)

giảm về quy mô, sản lượng.

d)

rơi vào khủng hoảng.

24.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

25.

Đọc đoạn thông tin sau: Xanh hóa là xu hướng bắt buộc, là con đường phải đi đối với các ngành sản xuất trong đó có dệt may. Đặc biệt vấn đề xanh hóa là những tiêu chí cạnh tranh mà các thị trường lớn như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản,... yêu cầu ở các nhà cung cấp, bên cạnh yếu tố về giá cả, chất lượng sản phẩm và thời gian giao hàng. Đơn cử, những sản phẩm may mặc xuất khẩu vào châu Âu bắt buộc phải được sản xuất từ sợi cotton, sợi polyester pha với sợi tái chế được làm từ các sản phẩm thiên nhiên, phế phẩm hoặc sản phẩm dệt may dư thừa.

a)

Xu hướng xanh hóa của ngành dệt may là hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.

b)

Chỉ thị trường châu Âu mới quan tâm việc sản xuất gắn liền với bảo vệ môi trường.

c)

Sự phát triển của ngành dệt may sẽ cản trở tăng trưởng kinh tế của đất nước.

d)

Sư tăng trưởng của ngành dệt may sẽ tạo điều kiện giải quyết vấn đề việc làm cho đất nước.

26.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về tăng trưởng kinh tế.

a)

Thu nhập bình quân đầu người là tiêu chí duy nhất để đánh giá tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng là sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế là một trong những tiêu chí của phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân.

27.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về phát triển kinh tế.

a)

Nước ta thực hiện chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là tạo điều kiện phát triển kinh tế.

b)

Để phát triển kinh tế chỉ cần tăng trưởng kinh tế là đủ.

c)

Phát triển kinh tế có phạm vi rộng, toàn diện hơn tăng trưởng kinh tế.

d)

Sự gia tăng hộ nghèo là rào cản phát triển kinh tế.

28.

Theo Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, năm 2024, các doanh nghiệp (DN), nhất là DN có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong các khu công nghiệp của tỉnh tiếp tục duy trì mức tăng trưởng khá. Nhiều DN FDI đang tiếp tục đầu tư mở rộng và có nhu cầu tuyển lao động, quý I năm nay có 13 DN thông báo tuyển dụng hơn 13 nghìn người lao động (gồm cả lao động có trình độ và tay nghề cao), người lao động khi được nhận vào làm việc sẽ được hưởng thu nhập (theo thỏa thuận và vị trí việc làm của từng DN); được ký hợp đồng lao động, đóng bảo hiểm ngay trong tháng thử việc;...ngoài lương cơ bản nhiều DN còn hỗ trợ công nhân tiền ăn, nhà ở, đi lại, tiền thưởng chuyên cần và phụ cấp thâm niên. Việc tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp FDI sẽ cản trở vấn đề giải quyết việc làm của địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, GDP năm 2023 của cả nước ước tính tăng 5,05% so với năm trước, đưa quy mô nền kinh tế theo giá hiện hành ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD; GDP bình quân đầu người ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Như vậy đến cuối năm 2023, thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam đã đạt mốc 100 triệu đồng/người/năm. Năm 2023, nền kinh tế Việt Nam có sự tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, GDP năm 2023 của cả nước ước tính tăng 5,05% so với năm trước, đưa quy mô nền kinh tế theo giá hiện hành ước đạt 10.221,8 nghìn tỷ đồng, tương đương 430 tỷ USD; GDP bình quân đầu người ước đạt 101,9 triệu đồng/người, tương đương 4.284 USD, tăng 160 USD so với năm 2022. Như vậy đến cuối năm 2023, thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam đã đạt mốc 100 triệu đồng/người/năm. Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ thúc đẩy tiến bộ, công bằng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Năm 2023, nền kinh tế Việt Nam có sự tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

GDP là chỉ số tổng thu nhập quốc dân.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ thúc đẩy tiến bộ, công bằng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thu nhập bình quân đầu người năm 2022 của cả nước cao hơn 2023.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

HDI là chỉ tiêu phản ánh về 3 mặt: thu nhập, sức khỏe, giáo dục.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Việt Nam nằm trong nhóm các quốc gia có chỉ số phát triển con người thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chỉ số phát triển con người tăng thể hiện xã hội có tiến bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chỉ số đói nghèo là một trong những căn cứ đánh giá tiến bộ xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chỉ tiêu Quốc hội, Chính phủ giao và tỷ lệ hộ nghèo trên 74 huyện nghèo giảm từ 4%-5%.

a)

Chỉ số đói nghèo là một trong những căn cứ đánh giá tiến bộ xã hội.

b)

Gia đình hộ nghèo thường có chất lượng cuộc sống ổn định.

c)

Tỷ lệ hộ nghèo tăng sẽ kìm hãm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

40.

Đọc đoạn thông tin sau: Thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. Ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý 1 tỷ đồng/dự án gồm chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực quốc gia và cấp tỉnh, hỗ trợ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức tối đa 50% tổng kinh phí của hoạt động và không quá 1 tỷ đồng/dự án (Theo Chinhphu.vn)

a)

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là vùng có thu nhập bình quân đầu người thấp.

b)

Nhà nước chi ngân sách hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý là biện pháp góp phần giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân dân.

c)

Việc phát triển vùng trồng dược liệu quý sẽ phá vỡ cơ cấu kinh tế hợp lí của địa phương.

d)

Để xóa đói giảm nghèo chỉ cần xóa nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số.

41.

Đọc đoạn thông tin sau: Doanh nghiệp may mặc X đầu tư xây dựng cơ sở tại vùng nông thôn huyện Y và được cơ quan chức năng hỗ trợ, tạo điều kiện để doanh nghiệp triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh. Sau 2 năm đi vào hoạt động đã thu hút hàng trăm lao động, đóng góp tích cực cho phát triển kinh tế-xã hội của các xã trong khu vực, mang lại hiệu quả thiết thực cho huyện Y.

a)

Việc thu hút doanh nghiệp về nông thôn đã tạo điều kiện phát triển kinh tế cho huyện Y.

b)

Doanh nghiệp may mặc X giúp giải quyết áp lực việc làm

42.

Em hãy đánh giá Đúng/Sai ở mỗi nhận định dưới đây về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế kinh tế.

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần củng cố an ninh, quốc phòng.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế cải thiện sức khỏe, tăng tuổi thọ cho nhân dân.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

43.

Đọc đoạn thông tin sau: Năm 2023, GDP ước tính tăng 5,05%, xu hướng tăng trưởng tích cực, theo đó, GDP quý IV/2023 ước tính tăng 6,72% so với cùng kỳ năm trước. (Theo Cổng Thông tin điện tử Chính phủ) a. GDP là tên viết tắt của tiêu chí nào?

4 lines
44.

Đọc đoạn thông tin sau: Doanh nghiệp may mặc X lên kế hoạch xây dựng cơ sở tại vùng nông thôn huyện Y và được cơ quan chức năng hỗ trợ, tạo điều kiện để doanh nghiệp triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh. Sau 2 năm đi vào hoạt động đã thu hút hàng trăm lao động, đóng góp tích cực cho phát triển kinh tế - xã hội của các xã trong khu vực, mang lại hiệu quả thiết thực cho huyện Y.

4 lines
45.

Doanh nghiệp X thu hút lao động là giúp địa phương giải quyết khó khăn nào?

a)

Việc làm

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Tạo việc làm, thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Hợp lí, hiện đại.

46.

Việc sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp X có vai trò gì đối với địa phương?

a)

Việc làm

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Tạo việc làm, thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Hợp lí, hiện đại.

47.

Vai trò của doanh nghiệp X đối với người lao động?

a)

Việc làm

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Tạo việc làm, thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Hợp lí, hiện đại.

48.

Doanh nghiệp đầu tư, sản xuất tại nông thôn giúp địa phương chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng nào?

a)

Việc làm

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Tạo việc làm, thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Hợp lí, hiện đại.

49.

Việc mở rộng hình thức du dịch có ý nghĩa gì với chủ miệt vườn và gia đình?

a)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Dịch vụ.

d)

Hợp lí, hiện đại.

50.

Mô hình hình thức du lịch cộng đồng có vai trò gì đối với địa phương?

a)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Dịch vụ.

d)

Hợp lí, hiện đại.

51.

Việc đón và phục vụ khách du lịch là thực hiện hoạt động của ngành nào?

a)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Dịch vụ.

d)

Hợp lí, hiện đại.

52.

Phát triển hình thức du lịch cộng đồng đã giúp địa phương chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng nào?

a)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Giải quyết việc làm, tạo điều kiện phát triển kinh tế.

c)

Dịch vụ.

d)

Hợp lí, hiện đại.

53.

Phát triển kinh tế gắn với tăng trưởng xanh hướng tới mục tiêu nào?

4 lines
54.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững mối quan hệ như thế nào?

4 lines
55.

Việc xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ của các địa phương thể hiện như thế nào?

4 lines
56.

Dựa vào những chỉ tiêu nào để đánh giá phát triển kinh tế?

4 lines
57.

Tiến bộ xã hội gồm những tiêu chí nào?

4 lines
58.

Sự tăng lên về quy mô, sản lượng của nền kinh tế trong thời kì nhất định là tăng trưởng kinh tế hay phát triển kinh tế?

4 lines
59.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

60.

chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

B. Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

C. Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

D. Tích hợp kinh tế quốc tế.

61.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

B. Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

C. Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

D. Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

62.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

B. Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

C. Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

D. Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

63.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

A. đa phương.

b)

B. toàn diện.

c)

C. toàn cầu.

d)

D. song phương.

64.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

B. Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

C. Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

D. Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

65.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.

a)

A. đa phương.

b)

B. toàn cầu.

c)

C. quốc tế.

d)

D. song phương.

66.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

A. đa phương.

b)

B. khu vực.

c)

C. toàn cầu.

d)

D. song phương.

67.

Tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế?

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

68.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

69.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài.

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế ghỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

70.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần?

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

71.

Thông tin trên thể hiện chủ trương và quyết tâm của Đảng ta về hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đ

b)

S

72.

Việc hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần chú trọng lĩnh vực kinh tế.

a)

Đ

b)

S

73.

Hội nhập kinh tế quốc tế phải gắn liền với mục tiêu phát triển bền vững.

a)

Đ

b)

S

74.

Mở rộng hợp tác quốc tế sẽ khiến Việt Nam bị lệ thuộc vào các quốc gia khác.

a)

Đ

b)

S

75.

Thông tin trên cho thấy được lợi ích thiết thực từ việc hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đ

b)

S

76.

Liên kết, hợp tác với nhiều nước sẽ làm suy giảm tiềm lực kinh tế Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

77.

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần cải thiện đời sống nhân dân.

a)

Đ

b)

S

78.

Hội nhập quốc tế sẽ làm mất độc lập, tự chủ và bản sắc dân tộc của các nước.

a)

Đ

b)

S

79.

Chủ trương hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta dựa trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi.

a)

Đ

b)

S

80.

Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế sẽ kìm hãm tiến bộ xã hội trên thế giới.

a)

Đ

b)

S

81.

Việc tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung là cơ sở cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đ

b)

S

82.

Chính sách đối ngoại của Nhà nước Việt Nam thiếu sự nhất quán trong đường lối.

a)

Đ

b)

S

83.

Hội nhập kinh tế quốc tế là một tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

a)

Đ

b)

S

84.

Hội nhập kinh tế quốc tế sẽ chỉ mang lại những thuận lợi, lợi ích cho tất cả các quốc gia.

a)

Đ

b)

S

85.

Hội nhập kinh tế quốc tế vừa là thời cơ vừa là thách thức của các quốc gia trên thế giới.

4 lines
86.

Hội nhập kinh tế quốc tế sẽ chỉ mang lại những thuận lợi, lợi ích cho tất cả các quốc gia.

a)

Đ

b)

S

87.

Hội nhập kinh tế quốc tế vừa là thời cơ vừa là thách thức của các quốc gia trên thế giới.

a)

Đ

b)

S

88.

Chỉ các nước nhỏ, nghèo mới cần hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đ

b)

S

89.

Việt Nam hội nhập kinh tế với nhiều cấp độ: song phương, khu vực và quốc tế.

a)

Đ

b)

S

90.

Việt Nam chỉ chú trọng hội nhập kinh tế khu vực vì các nước trong khu vực có đặc điểm, vị trí địa lí tương đồng sẽ thuận lợi cho quá trình hợp tác.

a)

Đ

b)

S

91.

Việt Nam là một thành viên tích cực trong hoạt động hội.

4 lines
92.

Có ý kiến cho rằng chính sách đối ngoại giữ vững độc lập, tự chủ trong hội nhập quốc tế của Đảng Cộng sản Việt Nam là hão huyền, phi thực tế, "không thể có độc lập, tự chủ trong hội nhập quốc tế được"; "đã độc lập, tự chủ thì không thể hội nhập quốc tế và ngược lại, đã hội nhập quốc tế thì không thể có độc lập, tự chủ"; Thể chế chính trị của Việt Nam là khác biệt, không phù hợp với chuẩn mực chung của quốc tế, với một đảng duy nhất cầm quyền càng không thể hội nhập quốc tế.

a)

Ý kiến trên phản ánh chưa đúng về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Quan điểm giữ vững độc lập, tự chủ trong hội nhập quốc tế của Đảng sẽ cản trở quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.

c)

Độc lập, tự chủ là cơ sở, điều kiện, tiền đề để chủ động, tích cực hội nhập quốc tế.

d)

Khi hội nhập quốc tế Việt Nam không thể giữ vững độc lập, tự chủ.

93.

Hội nhập kinh tế quốc tế đã góp phần thúc đẩy thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt Nam. Thời kỳ 1995 - 2022, Việt Nam thu hút được 39.313 dự án với tổng vốn đăng ký 541.149,4 triệu USD, tổng vốn thực hiện 269.227,4 triệu USD (chiếm 49,75% tổng vốn đăng ký). Số dự án và vốn thực hiện hàng năm có xu hướng gia tăng trong thời kỳ này, tăng từ 415 dự án với vốn thực hiện là 7.925,2 triệu USD năm 1995 lên 2.169 dự án với vốn thực hiện là 22.396 triệu USD năm 2022.

4 lines
94.

Hội nhập kinh tế quốc tế đã tạo cơ hội cho nước ta tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính cho sự phát triển của đất nước.

a)

Đ

b)

S

95.

Việc thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam càng nhiều càng khiến nước ta lệ thuộc kinh tế vào các nước trên thế giới.

a)

Đ

b)

S

96.

Thông tin trên thể hiện Việt Nam là một đối tác tin cậy của các nước trên thế giới.

a)

Đ

b)

S

97.

Việc thu hút được nhiều vốn và dự án đầu tư sẽ khiến nền kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc nguồn lực từ bên ngoài.

a)

Đ

b)

S