NEW
Font size
WorksheetsChương 5 ktctr mac
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Câu 1: Kinh tế thị trường ở Việt Nam là mô hình:
A. Tất cả các đáp án
B. Mô hình kinh tế thị trường tự do mới
C. Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Mô hình kinh tế thị trường xã hội
Câu 2: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:
A. Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường
B. Hướng tới một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
C. Có sự điều tiết của Nhà nước, do Đáng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
D. Tất cả các đáp án
Câu 3: Xét về thực chất, giá trị dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là hệ giá trị của:
A. Của các nước tư bản phát triển hiện nay
B. Của xã hội hiện tại
C. Của xã hội tương lai mà loài người còn phải phấn đấu
D. Của các nước chủ nghĩa xã hội hiện nay
Câu 4: Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là
tất yếu khách quan do:
A. Phù hợp với quy luật phát triển khách quan
B. Ma Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đây phát triên
C. Đó là mô hình phù hợp với nguyện vọng của nhân dân mong muốn dân giảu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.
D. Tất cả các đáp án
Câu 5: Chọn đáp án đúng chủ nghĩa ở Việt Nam là? nhất, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội
A. Sự lựa chọn chủ quan của Đảng cộng sản Việt Nam
B. Sự lựa chọn của nhân dân Việt Nam
C. Tất yếu khách quan trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
D. Sự lựa chọn của chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 6: Chọn đáp án ĐÚNG NHÁT, tỉnh định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực chất là?
A. Hướng tới các giá trị cốt lõi của xã hội xã hội chủ nghĩa: dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Hướng tới những giá trị văn hóa xã hội
C. Hướng tới những giá trị đạo đức xã hội
D. Hướng tới mục tiêu: độc lập, tự do, hạnh phúc
Câu 7: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thể hiện ở đâu?
A. Các hoạt động kinh tế của các chủ thể chủ yếu hướng tới lợi ích cá nhân
B. Các hoạt động kinh tế của các chủ thể hướng tới góp phần xác lập được các giá trị xã hội thực tế
C. Các hoạt động kinh tế của các nhà tư bản hướng tới góp phần xác lập các giá trị xã hội
D. Các hoạt động kinh tế của các tập thể hưởng tới lợi ích nhóm
Câu 8: Sở hữu được hiểu là:
A. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất.
B. Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất.
C. Quan hệ giữa người với người trong quản lý sản xuất.
D. Quan hệ giữa người với người trong phân phối sản phẩm.
Câu 9: Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất quyết định:
A. Quan hệ phân phối
B. Trình độ lực lượng sản xuất
C. Tính chất của lực lượng sản xuất
D. Sự phát triển của phương thức sản xuất
Câu 10: Nội dung kinh tế của sở hữu được biểu hiện ở:
A. Lợi ích kinh tế mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ.
B. Quyền hạn của các chủ thể sở hữu
C. Địa vị của các chủ thể sở hữu
D. Những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của chủ thể sở hữu
Câu 11: Nội dung pháp lý của sở hữu được biểu hiện ở
A. Lợi ích mà các chủ thể sở hữu được hưởng thụ.
B. Lợi ích kinh tế mà chủ thể sở hữu thu được từ đối tượng sở hữu
C. Địa vị của các chủ thể sở hữu
D. Những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn và nghĩa vụ của chú thể sở hữu.
Câu 12: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó:
A. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo
B. Kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo
C. Kinh tế tư bản nhà nước đóng vai trò chủ đạo
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ đạo
Câu 13: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó:
A. Kinh tế Nhà nước là động lực quan trọng
B. Kinh tế tư nhân là động lực quan trọng
C. Kinh tế tư bản nhà nước là động lực quan trọng
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
Câu 14: Chọn đáp án đúng: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy:
A. Kinh tế Nhà nước làm chủ đạo, kinh tế tư nhân là động lực quan trọng
B. Kinh tế Nhà nước là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
C. Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế Nhà nước là động lực quan trọng
D. Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
Câu 15: Để đảm bảo đúng định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường cần phải:
A. Lấy kinh tế nhà nước làm chủ đạo, kết hợp với kinh tế tư nhân để trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế
B. Lấy kinh tế Nhà nước làm chủ đạo, cùng với kinh tế tập thể ngày càng trở thành nền tàng vững chắc của nền kinh tế
C. Lấy kinh tế Nhà nước là chủ đạo, cùng với kinh tế có vốn đầu tư từ nước ngoài ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế
D. Lấy kinh tế tư nhân là chủ đạo, cùng nhà nước ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế
Câu 16: Chọn đáp án SAI: Trong quan hệ quản lý, nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế:
A. Do nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý
B. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
C. Không có sự quản lý của nhà nước
D. Có sự giám sát của nhân dân.
Câu 17: Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi yếu tố gì?
A. Trình độ của lực lượng sản xuất
B. Lợi ích kinh tế của chủ thể kinh tế
C. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
D. Quan hệ tổ chức quản lý
Câu 18: Hình thức phân phối nào không phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường?
A. Phân phối theo lao động
B. Phân phối theo tài sản
C. Phân phối theo hiệu quả kinh tế
D. Phân phối theo phúc lợi.
Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, hình thức phân phối nào là chủ đạo?
A. Phân phối theo lao động
B. Phân phối theo tài sản
C. Phân phối theo cổ phần
D. Phân phối theo phúc lợi.
Câu 20: Tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thể hiện ở đặc trưng nào?
A. Quan hệ sở hữu
B. Quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
C. Quan hệ quản lý kinh tế
D. Quan hệ giữa găn tăng trưởng kinh tế với văn hóa - xã hội
Câu 21: Việc gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội được thực hiện như thế nào trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Chi thực hiện ở giai đoạn đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
B. Chỉ thực hiện khi nước ta đã có nền kinh tế phát triển cao
C. Thực hiện ở bất cứ giai đoạn nào, ở mỗi chính sách kinh tế, chính sách xã hội, ở việc giải quyết các vấn đề xã hội
D. Chỉ thực hiện trong một lĩnh vực, ở một giai đoạn phát triển nhất định
Câu 22: Chọn đáp án SAI: Đặc trưng gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thể hiện ở?
A. Việc thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
B. Việc thực hiện gần tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa - xã hội
C. Việc thực hiện gần tăng trưởng kinh tế với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngày trong từng chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và từng giai đoạn phát triển
D. Việc thực hiện gần tăng trưởng kinh tế với tăng sự phân hóa giai cấp trong xã hội
Câu 23: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:
A. Hệ thống pháp luật về kinh tế của Nhà Nước và các quy tắc xã hội được Nhà nước thíra nhận.
B. Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế
C. Cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh
D. Tất cả các đáp án
Câu 24: Vì sao phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghia?
A. Do hệ thống thể chế còn chưa đồng bộ.
B. Do hệ thống thể chế chưa đầy đủ
C. Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả
D. Tất cả các đáp án
Câu 25: Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa? Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT?
A. Do hệ thống thể chế chưa đồng bộ
B. Do hệ thống thể chế chưa đầy đủ
C. Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả
D. Do hệ thống thể chế chưa đồng bộ, chưa đầy đủ và còn kém hiệu lực, hiệu qua
Câu 26: Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam gồm những nội dung nào?
A. Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế.
B. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại
thị trường, đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội.
C. Hoàn thiện thể chế để thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế, năng cao năng lực
1 hệ thống chính trị
D. Tất cả các đáp án
Câu 27: Trong quá trình tồn tại của con người và đời sống xã hội thì:
A. Lợi ích kinh tế quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.
B. Lợi ích tỉnh thần quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.
C. Lợi ích cá nhân quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.
D. Lợi ích nhóm quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội.
Câu 28: Xét về bản chất, lợi ích phân ảnh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội là:
A. Lợi ích tỉnh thần
B. Lợi ích tập thể
C. Lợi ích kinh tế
D. Lợi ích nhóm
Câu 29: Chọn đáp án đúng nhất, lợi ích kinh tế là gì?
A. Lợi ích thu được từ các hoạt động kinh tế nhà nước
B. Lợi ích thu được từ các hoạt động kinh tế cá nhân
C. Lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người
D. Lợi ích thu được từ các hoạt động kinh tế nhóm
Câu 30: Lợi ích kinh tế là kết quả trực tiếp của:
A. Sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quân lý tư liệu sản xuất
C. Phân phối thu nhập
D. Quan hệ trao đổi
Câu 31: Lợi ích kinh tế có vai trò gì đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?
A. Là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế
B. Là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế - xã hội
C. Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
D. Tất cả các đáp án
Câu 32: Các quan hệ lợi ích kinh tế:
A. Luôn thống nhất với nhau
B. Luôn mâu thuẫn với nhau
C Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
D. Luôn bài trừ nhau
Câu 33: Tính thống nhất của quan hệ lợi ích kinh tế được thể hiện:
A. Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện.
B. Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm
C. Việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác
D. Không có đáp án đúng.
Câu 34: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế:
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
B. Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
C. Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước và hội nhập kinh tế quốc tế.
D. Tất cả các đáp ăn
Câu 35: Mâu thuẩn trong quan hệ lợi ích kinh tế được thể hiện:
A. Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện.
B. Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác cũng tăng
C. Việc thực hiện lợi ích của chủ thể này sẽ làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác
D. Không có đáp án đúng.
Câu 36: Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là:
A. Có sự tham gia của các bên liên quan
B. Có nhân nhượng
C. Đặt lợi ích của đất nước lên trên hết
D. Tất cả các đáp án
Câu 37: Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?
A. Lợi ích xã hội
B. Lợi ích cá nhân
C. Lợi ích doanh nghiệp
D. Lợi ích nhóm
Câu 38: Trong mối quan hệ giữa lợi ích cả nhân và lợi ích xã hội thì:
A. Lợi ích cá nhân là cơ sở, nền tàng của lợi ích xã hội
B. Lợi ích cá nhân không có quan hệ mật thiết với lợi ích xã hội.
C. Lợi ích xã hội luôn có vị trí cao hơn lợi ích cá nhân
D. Lợi ích xã hội là cơ sở cho lợi ích cá nhân
Câu 39: Chọn đáp án đúng: Quan hệ lợi ích kinh tế giữa người lao động và người
sử dụng lao động:
A. Luôn thống nhất với nhau
B. Luôn mâu thuẫn với nhau
C. Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
D. Luôn bải trừ nhau
Câu 40: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, phương thức cơ bản để thực hiện lợi ích kinh tế là:
A. Theo nguyên tắc thị trường
B. Theo bình quân chủ nghĩa
C. Theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
D. Theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các
tổ chức xã hội
Câu 41: Chọn đáp án đúng nhất, vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?
A. Điều hòa lợi ích giữa cá nhân – doanh nghiệp – xã hội
B. Điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - nhóm lợi ích
C. Điều hòa lợi ích giữa doanh nghiệp – xã hội – nhà nước
D. Điều hòa lợi ích giữa giai cấp cầm quyền – doanh nghiệp – tập thể
Câu 42: Trong mối quan hệ giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội thì:
A. Lợi ích xã hội là nền tảng của lợi ích cá nhân
B. Lợi ích xã hội đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân
C. Lợi ích cá nhân đóng vai trò định hướng cho lợi ích xã hội
D. Lợi ích xã hội là cơ sở cho lợi ích cá nhân
Câu 43: Quan hệ sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào?
A. Quan hệ sản xuất
B Trình độ lực lượng sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng
D. Kiến trúc thượng tầng
Câu 44: Vai trò của nhà nước trong đảm bảo hài hoà các quan hệ lợi ích:
A. Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho các hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế
B. Điều hoà lợi ích giữa cá nhân-doanh nghiệp-xã hội; Giải quyết mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế.
C. Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội.
D. Tất cả các đáp án.
