Font size
WorksheetsDò bài cũ L1
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:
ㅖ
a
ya
yê
ô
Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:
ㅘ
uê
oa
ưi
uơ
Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:
ㅟ
yê
uy
uê
ưi
Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:
ㅚ
u
yu
i
uê
Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:
ㅝ
uơ
ô
uê
ê
Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:
ㅢ
ư
ưi
uơ
oa
Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:
ㄹ
리을
미음
니은
비읍
Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:
ㅇ
니은
지읒
이응
디귿
Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:
ㅊ
기역
치읓
리을
미음
Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:
ㅌ
디귿
티읕
쌍디귿
시옷
Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:
ㅆ
쌍비읍
비읍
쌍시옷
시옷
Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:
ㄲ
피읖
쌍지읒
이응
쌍기역
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)
ㄴ+ㅘ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)
ㅈ+ㅣ+ㅂ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)
ㅋ+ㅓ+ㅂ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)
ㄲ+ㅗ+ㅊ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)
ㅉ+ㅏ+ㅇ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.
(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)
ㅂ+ㅓ+ㅅ+ㅡ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.
(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)
ㅌ+ㅗ+ㄲ+ㅣ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.
(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)
ㅎ+ㅏ+ㄱ+ㄱ+ㅛ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.
(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)
ㄱ+ㅏ+ㅈ+ㅗ+ㄱ -> ?
(a)
Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.
(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)
ㅍ+ㅗ+ㄷ+ㅗ -> ?
(a)
Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:
끝
(a)
Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:
앞
(a)
Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:
삶
(a)
Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:
넋
(a)
Viết cách phát âm đúng cho từ sau:
앉다
(a)
Viết cách phát âm đúng cho từ sau:
여덟
(a)
Viết cách phát âm đúng cho từ sau:
젊다
(a)
Viết cách phát âm đúng cho từ sau:
밝게
(a)
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
어른이
어른이
어르니
얼른이
어은이
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
밑에
미테
밑에
미체
및에
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
맑음
막음
맑음
말금
말음
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
젊어
절어
절머
점어
저머
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
식당
식당
식땅
시당
시
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
닭장
닥짱
닭장
달짱
닥장
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
앉고
안고
앉고
앚고
안꼬
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
닮고
담고
담꼬
닮고
달꼬
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
할 사람
할 싸람
할 사람
하 사람
하 라람
Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:
일시
일시
일씨
이시
일리
