wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dò bài cũ L1

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:

a)

a

b)

ya

c)

d)

ô

2.

Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:

a)

b)

oa

c)

ưi

d)

3.

Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:

a)

b)

uy

c)

d)

ưi

4.

Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:

a)

u

b)

yu

c)

i

d)

5.

Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:

a)

b)

ô

c)

d)

ê

6.

Chọn cách phát âm đúng của nguyên âm sau:

a)

ư

b)

ưi

c)

d)

oa

7.

Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:

a)

리을

b)

미음

c)

니은

d)

비읍

8.

Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:

a)

니은

b)

지읒

c)

이응

d)

디귿

9.

Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:

a)

기역

b)

치읓

c)

리을

d)

미음

10.

Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:

a)

디귿

b)

티읕

c)

쌍디귿

d)

시옷

11.

Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:

a)

쌍비읍

b)

비읍

c)

쌍시옷

d)

시옷

12.

Chọn tên gọi đúng của phụ âm sau:

a)

피읖

b)

쌍지읒

c)

이응

d)

쌍기역

13.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)
ㄴ+ㅘ -> ?

(a)  

14.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)

ㅈ+ㅣ+ㅂ -> ?

(a)  

15.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)

ㅋ+ㅓ+ㅂ -> ?

(a)  

16.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)

ㄲ+ㅗ+ㅊ -> ?

(a)  

17.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây. (Ví dụ: ㅂ+ㅏ -> 바)

ㅉ+ㅏ+ㅇ -> ?

(a)  

18.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.

(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)

ㅂ+ㅓ+ㅅ+ㅡ -> ?

(a)  

19.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.

(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)

ㅌ+ㅗ+ㄲ+ㅣ -> ?

(a)  

20.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.

(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)

ㅎ+ㅏ+ㄱ+ㄱ+ㅛ -> ?

(a)  

21.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.

(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)

ㄱ+ㅏ+ㅈ+ㅗ+ㄱ -> ?

(a)  

22.

Ghép phụ âm và nguyên âm dưới đây thành từ có nghĩa.

(Ví dụ: ㅅ+ㅏ+ㄱ+ㅘ -> 사과)

ㅍ+ㅗ+ㄷ+ㅗ -> ?

(a)  

23.

Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:



(a)  

24.

Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:



(a)  

25.

Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:



(a)  

26.

Viết cách phát âm đúng cho âm tiết sau:



(a)  

27.

Viết cách phát âm đúng cho từ sau:

앉다

(a)  

28.

Viết cách phát âm đúng cho từ sau:

여덟

(a)  

29.

Viết cách phát âm đúng cho từ sau:

젊다

(a)  

30.

Viết cách phát âm đúng cho từ sau:

밝게

(a)  

31.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

어른이

a)

어른이

b)

어르니

c)

얼른이

d)

어은이

32.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

밑에

a)

미테

b)

밑에

c)

미체

d)

및에

33.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

맑음

a)

막음

b)

맑음

c)

말금

d)

말음

34.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

젊어

a)

절어

b)

절머

c)

점어

d)

저머

35.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

식당

a)

식당

b)

식땅

c)

시당

d)

36.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

닭장

a)

닥짱

b)

닭장

c)

달짱

d)

닥장

37.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

앉고

a)

안고

b)

앉고

c)

앚고

d)

안꼬

38.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

닮고

a)

담고

b)

담꼬

c)

닮고

d)

달꼬

39.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

할 사람

a)

할 싸람

b)

할 사람

c)

하 사람

d)

하 라람

40.

Chọn cách phát âm đúng cho từ sau:

일시

a)

일시

b)

일씨

c)

이시

d)

일리