Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1 phần 4

Total questions: 28

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây đúng với thế giới quan triết học

a)

Diễn tả quan niệm của con người dưới dạng hệ thống các phạm trù, quy luật trong quá trình nhận thức thế giới. Là hệ thống lý luận, quan niệm chung nhất về thế giới với tư cách là một chỉnh thể

b)

Là phương thức cảm nhận thế giới của con người. Các yếu tố tri thức và cảm xúc, lý trí và tín ngưỡng, hiện thực và tưởng tượng, cái thật và cái ảo… của con người hòa quyện vào nhau thể hiện quan niệm về thế giới

c)

Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, trong đó niềm tin tôn giáo đóng vai trò chủ yếu, tín ngưỡng cao hơn lý trí, cái ảo lấn át cái thực, cái thần vượt trội cái người…

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với thế giới quan tôn giáo

a)

Diễn tả quan niệm của con người dưới dạng hệ thống các phạm trù, quy luật trong quá trình nhận thức thế giới. Là hệ thống lý luận, quan niệm chung nhất về thế giới với tư cách là một chỉnh thể

b)

Trong thế giới quan tôn giáo, các yếu tố tri thức và cảm xúc, lý trí và tín ngưỡng, hiện thực và tưởng tượng, cái thật và cái ảo, cái thần và cái người … của con người hòa quyện vào nhau thể hiện quan niệm về thế giới

c)

Trong thế giới quan tôn giáo, niềm tin tôn giáo đóng vai trò chủ yếu, tín ngưỡng cao hơn lý trí, cái ảo lấn át cái thực, cái thần vượt trội cái người…

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

3.

Khái niệm nào sau đây đúng với thế giới quan huyền thoại

a)

A. Diễn tả quan niệm của con người dưới dạng hệ thống các phạm trù, quy luật trong quá trình nhận thức thế giới. Là hệ thống lý luận, quan niệm chung nhất về thế giới với tư cách là một chỉnh thể

b)

B. Là phương thức cảm nhận thế giới của người nguyên thủy, các yếu tố tri thức và cảm xúc, lý trí và tín ngưỡng, hiện thực và tưởng tượng, cái thật và cái ảo, cái thần và cái người … của con người hòa quyện vào nhau thể hiện quan niệm về thế giới

c)

C. Trong thế giới quan huyền thoại, niềm tin tôn giáo đóng vai trò chủ yếu, tín ngưỡng cao hơn lý trí, cái ảo lấn át cái thực, cái thần vượt trội cái người…

d)

C. Tất cả các phương án trên đều đúng

4.

Quan niệm nào sau đây đúng với chủ nghĩa duy tâm:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, con người không có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, con người có khả năng nhận thức được thế giới

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, con người không có khả năng nhận thức được thế giới

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, con người có khả năng nhận thức được thế giới

5.

Quan niệm nào sau đây đúng với chủ nghĩa duy vật:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, con người không có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, con người có khả năng nhận thức được thế giới

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, con người không có khả năng nhận thức được thế giới

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

6.

Quan niệm nào sau đây đúng với triết học nhất nguyên:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, không nằm trong quan hệ quyết định nhau

d)

Đáp án a và b đều đúng

7.

Quan niệm nào sau đây đúng với triết học nhị nguyên

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, không nằm trong quan hệ quyết định nhau

d)

Đáp án a và b đều đúng

8.

Nhận định nào sau đây đúng với chủ nghĩa duy tâm chủ quan:

a)

Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác của cá nhân, của chủ thể

b)

Vật chất và ý thức tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

d)

Con người không thể đạt đến chân lý khách quan

9.

Trong lịch sử, tuy những quan điểm triết học biểu hiện đa dạng nhưng suy cho cùng triết học được chia thành các trường phái chính nào?

a)

Chủ nghĩa nhất nguyên và chủ nghĩa đa nguyên

b)

Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa chân chính và chủ nghĩa phi chân chính

d)

Chủ nghĩa siêu hình và chủ nghĩa biện chứng

10.

Phương pháp siêu hình là phương pháp:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ta khỏi các chỉnh thể khác và giữa các mặt đối lập nhau có một ranh giới tuyệt đối

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại, nếu có sự biến đổi thì đó chỉ là sự biến đổi về mặt lượng, nguyên nhân biến đổi nằm ở bên ngoài đối tượng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động, biến đổi nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

d)

Đáp án a và b đều đúng

11.

Nhận định nào sau đây đúng với phương pháp biện chứng:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ta khỏi các chỉnh thể khác và giữa các mặt đối lập nhau có một ranh giới tuyệt đối

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại, nếu có sự biến đổi thì đó chỉ là sự biến đổi về mặt lượng, nguyên nhân biến đổi nằm ở bên ngoài đối tượng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động, biến đổi nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

d)

Đáp án a và b đều đúng

12.

Nhận định nào sau đây đúng với phương pháp siêu hình:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các chỉnh thể khác và giữa các mặt đối lập nhau có một ranh giới tuyệt đối

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động, biến đổi nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

c)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau

d)

Nguồn gốc của quá trình thay đổi về chất của các sự vật, hiện tượng là sự đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn nội tạ

13.

Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Triết học thời cổ đại

c)

Triết học Mác

d)

Triết học Trung Hoa

14.

Trong các chức năng của triết học, chức năng nào quan trọng nhất?

a)

Chức năng nhận thức và chức năng đánh giá

b)

Chức năng giáo dục và chức năng nhận thức

c)

Chức năng thế giới quan và chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức và chức năng giáo dục

15.

Triết học thực hiện chức năng phương pháp luận nào sau đây?

a)

Phương pháp luận ngành

b)

Phương pháp luận chung

c)

Phương pháp luận chung nhất

d)

Phương pháp luận bộ môn

16.

Nhận định nào sau đây đúng với phương pháp luận ngành?

a)

Phương pháp luận được sử dụng cho một số ngành khoa học

b)

Phương pháp luận được dùng làm điểm xuất phát cho việc xác định các phương pháp luận chung, các phương pháp luận ngành và các phương pháp hoạt động khác của con người

c)

Phương pháp luận của một ngành khoa học cụ thể nào đó

d)

Đáp án a và b đều đúng

17.

Nhận định nào sau đây đúng với phương pháp luận chung nhất?

a)

Phương pháp luận được sử dụng cho một số ngành khoa học

b)

Phương pháp luận được dùng làm điểm xuất phát cho việc xác định các phương pháp luận chung, các phương pháp luận ngành và các phương pháp hoạt động khác của con người

c)

Phương pháp luận của một ngành khoa học cụ thể nào đó

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về triết học Mác – Lênin?

a)

Trong triết học Mác – Lênin, lý luận và phương pháp thống nhất hữu cơ với nhau

b)

Trong triết học Mác – Lênin, chủ nghĩa duy vật là chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng là phép biện chứng duy vật

c)

Trong triết học Mác – Lênin, thế giới quan và phương pháp luận thống nhất hữu cơ với nhau

d)

Trong triết học Mác – Lênin, chủ nghĩa duy vật là chủ nghĩa duy vật siêu hình và phép biện chứng là phép biện chứng duy tâm

19.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, triết học Mác – Lênin có thể thay thế cho các khoa học khác trong việc nhận thức thế giới

b)

Triết học Mác – Lênin phủ nhận quan niệm xem “triết học là khoa học của mọi khoa học”

c)

Triết học Mác – Lênin thừa nhận quan niệm xem “triết học là khoa học của mọi khoa học”

d)

Triết học Mác – Lênin là đơn thuốc vạn năng chứa sẵn cách giải quyết mọi vấn đề trong cuộc sống

20.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xem thường triết học sẽ sa vào tình trạng mò mẫm, dễ dàng bằng lòng với những biện pháp cụ thể nhất thời, dễ mất phương hướng, thiếu chủ động và sáng tạo

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của triết học sẽ sa vào chủ nghĩa giáo điều, áp dụng máy móc những nguyên lý, những quy luât chung mà không tính đến tình hình cụ thể trong những trường hợp riêng, dẫn đến những vấp váp, thất bại

c)

Triết học Mác – Lênin là “khoa học của mọi khoa học”, là đơn thuốc vạn năng chứa sẵn cách giải quyết mọi vấn đề tro

21.

Hạn chế lớn nhất của triết học cổ điển Đức đó là:

a)

Tính chất duy tâm

b)

Tư tưởng biện chứng

c)

Phê phán tư duy siêu hình

d)

Tất cả các đáp án đều sai

22.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức với hai nhà triết học tiêu biểu là Heghen và Phoiơbắc

b)

Chủ nghĩa duy vật Pháp thế kỷ XVIII

c)

Triêt học Tây Âu thời kỳ phục hưng

d)

Triết học Tây Âu cận đại

23.

C.Mác sinh năm nào và mất năm nào?

a)

Sinh năm 1870, mất năm 1924

b)

Sinh năm 1818, mất năm 1883

c)

Sinh năm 1820, mất năm 1895

d)

Sinh năm 1890, mất năm 1969

24.

Ph.Ăngghen sinh năm nào và mất năm nào?

a)

Sinh năm 1870, mất năm 1924

b)

Sinh năm 1818, mất năm 1883

c)

Sinh năm 1820, mất năm 1895

d)

Sinh năm 1890, mất năm 1969

25.

V.I.Lênin sinh năm nào và mất năm nào?

a)

Sinh năm 1870, mất năm 1924

b)

Sinh năm 1818, mất năm 1883

c)

Sinh năm 1820, mất năm 1895

d)

Sinh năm 1890, mất năm 1969

26.

Tác phẩm “Tuyên ngôn Đảng Cộng sản” ra đời năm nào?

a)

1844

b)

1945

c)

1883

d)

1848

27.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về triết học Mác:

a)

A. Triết học Mác đã khắc phục sự tách rời thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong lịch sử phát triển của triết học

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng của Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng của Mác không phải là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

d)

D. Triết học Mác là thế giới quan khoa học của giai cấp công nhân

28.

Câu 129. Luận điểm “chúng ta không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” là của ai?

a)

A. Hêraclit

b)

B. C.Mác

c)

C. Hêghen

d)

D. Lênin