wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 79-120

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

79: Một động cơ đồng bộ 3 pha có kí hiệu: 660/380V - Y/Δ. Khi động cơ này làm việc với lưới điện 3 pha 380/220V thì đấu dây stator động cơ theo kiểu nào sau đây:

a)

Δ

b)

Y

c)

Y//Y

d)

Δ//Δ

2.

80:Khi động cơ đồng bộ 3 pha có 6 cực từ, được đặt dưới điện áp U = Umsin100πt thì tốc độ động cơ khi đó là:

a)

3000 (vòng/phút)

b)

1500 (vòng/phút)

c)

1000 (vòng/phút)

d)

750 (vòng/phút)

3.

81: Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào:

a)

Chiều quay rotor

b)

Tính chất và công suất của tải

c)

Tính chất của tải

d)

Tính chất của tải và chiều quay rotor

4.

82: Công thức xác định dung lượng định mức của máy điện đồng bộ 3 pha:

a)

S đm =3.U đm .I đm

b)

S đm = căn 3.Uđm.I đm

c)

S đm =U đm .I đm

d)

Cả a và c đúng

5.

83: Cho một động cơ điện đồng bộ 3 pha, có 2 cực từ, được đặt vào mạng điện 3 pha có f = 50Hz, tiêu thụ công suất điện là 100kW, tổn hao đồng trên dây quấn stator là 2kW, tổn hao trong lõi sắt là 1kW. Tính: công suất điện từ Pđt và tốc độ quay n1 của rotor.

a)

Pđt = 113kW; n1 = 3000 vòng/phút

b)

Pđt = 97kW; n1 = 1500 vòng/phút

c)

Pđt = 97kW; n1 = 3000 vòng/phút

d)

Pđt = 113kW; n1 = 1500 vòng/phút

6.

84: Máy điện đồng bộ có phần cảm nằm trên rotor và dòng điện chạy trong dây quấn phần cảm là:

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cả hai loại dòng điện AC và DC

d)

Cả a, b, c sai

7.

85: Khi tải là thuần cảm thì phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ có tính:

a)

Ngang trục

b)

Dọc trục

c)

Dọc trục khử từ

d)

Dọc trục trợ từ

8.

86: Khi động cơ đồng bộ 3 pha có số cực từ 2p = 4, được đặt dưới điện áp u = Umsin100πt và quay với tốc độ n = 1500 vòng/phút thì tần số sức điện động cảm ứng trên dây quấn rotor khi đó là:

a)

100Hz

b)

50Hz

c)

0Hz

d)

60Hz

9.

87: Tổng tổn hao trong máy phát điện đồng bộ 3 pha là:

a)

∑P=Δp cu​+Δp Fe​ +Δp cơ​ +Δp t

b)

∑P=Δp Fe +Δp cơ +Δp r​ +Δp t

c)

∑P=Δp cu +Δp Fe +Δp cơ +Δp r​ +Δp t

d)

∑P=Δp cu +Δp cơ +Δp r +Δp t

10.

88: Khi ghép hai máy phát đồng bộ làm việc song song bằng phương pháp hòa đồng bộ dùng ánh sáng đèn kiểu ánh sáng đèn quay thì hiện tượng nào sau đây cho ta biết hai máy phát này khác thứ tự pha:

a)

Ba bóng đèn sáng tắt đồng thời

b)

Ba bóng đèn sáng tắt kiểu quay

c)

Hai bóng đèn sáng tắt đồng thời, bóng thứ ba luôn sáng

d)

Hai bóng đèn sáng tắt kiểu quay, bóng thứ ba luôn tắt

11.

89: Để máy điện đồng bộ làm việc cần phải:

a)

Cung cấp điện áp DC vào dây quấn rotor.

b)

Cung cấp điện áp DC vào dây quấn kích từ và cơ năng vào phần ứng.

c)

Cung cấp điện áp AC vào dây quấn stator.

d)

Cung cấp điện áp DC vào dây quấn rotor và điện áp AC vào dây quấn stator.

12.

90: Để máy phát điện đồng bộ 3 pha phát điện cần phải:

a)

Cung cấp cơ năng vào phần ứng.

b)

Cung cấp điện áp DC vào dây quấn rotor.

c)

Cung cấp điện một chiều vào dây quấn rotor và cơ năng vào phần ứng.

d)

Cung cấp điện xoay chiều 1 pha vào dây quấn rotor và cơ năng vào phần ứng.

13.

91: Khi thí nghiệm không tải máy phát điện đồng bộ, điện áp không tải là điện áp đo được trên:

a)

Dây quấn phần cảm.

b)

Dây quấn kích từ.

c)

Dây quấn phần ứng.

d)

Cả 3 đều sai.

14.

92: Trên bề mặt rotor máy điện đồng bộ cực lồi có đặt các thanh dẫn được gọi là:

a)

Dây quấn phụ.

b)

Dây quấn bù.

c)

Dây quấn mở máy hoặc dây quấn cản

d)

Dây quấn kích từ.

15.

Phương trình cân bằng điện áp của máy phát đồng bộ cực từ ẩn:

a)

U = E – I(rư + jxσư)

b)

U = E + I(rư + jxσư)

c)

U = – E – I(rư + jxσư)

d)

U = – E + I(rư + jxσư)

16.

Khi tải là hỗn hợp R-L thì phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ có tính:

a)

Ngang trục

b)

Dọc trục

c)

Vừa dọc trục vừa khử từ

d)

Vừa ngang trục vừa khử từ

17.

Khi tải là hỗn hợp R-C thì phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ có tính:

a)

Ngang trục

b)

Dọc trục

c)

Vừa dọc trục vừa khử từ

d)

Vừa ngang trục vừa trợ từ

18.

Phương trình cân bằng điện áp của động cơ đồng bộ cực từ ẩn:

a)

U = E – I.(rư + j. xσư)

b)

U = E + I.(rư + j. xσư)

c)

U = – E – I.(rư + j. xσư)

d)

U = – E + I.(rư + j. xσư)

19.

Phương trình cân bằng điện áp của động cơ đồng bộ cực từ lồi:

a)

U = E0 – I(rư + j. xđb)

b)

U = - E0 + I(rư + j. xđb)

c)

U = E0 + jIđXđ + jIqXq + Irư

d)

U = – E0 + jIđXđ + jIqXq + Irư

20.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào:

a)

Tính chất của tải và chiều quay rotor

b)

Chiều quay rotor

c)

Tính chất của tải

d)

Tính chất và công suất tải

21.

Khi không tải từ trường trong máy điện đồng bộ do:

a)

Dòng điện chạy trong dây quấn kích từ tạo ra

b)

Dòng điện chạy trong dây quấn phần ứng tạo ra

c)

Dòng điện chạy trong cả hai dây quấn stato và roto tạo ra

d)

Cả 3 câu trên đều sai

22.

Câu 100: Máy điện được gọi là máy điện đồng bộ vì:

a)

Máy có công suất đầu vào bằng công suất đầu ra.

b)

Máy có tốc độ quay bằng tốc độ từ trường quay.

c)

Máy có tốc độ quay khác tốc độ từ trường quay.

d)

Câu a và b đều đúng.

23.

Câu 101: Quá kích thích trong máy phát điện đồng bộ ứng với:

a)

Tải có tính dung.

b)

Tải có tính cảm.

c)

Tải thuần trở.

d)

Tải thuần dung.

24.

Câu 102: Điều chỉnh công suất tác dụng của máy phát đồng bộ làm việc song song trong lưới điện có công suất vô cùng lớn bằng cách:

a)

Điều chỉnh dòng kích từ.

b)

Điều chỉnh công suất cơ trên trục.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Tất cả đều sai

25.

Câu 103: Phương pháp mở máy động cơ điện đồng bộ:

a)

Thêm điện trở phụ vào dây quấn rotor

b)

Thêm điện kháng vào stator

c)

Mở máy theo phương pháp không đồng bộ.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Câu 104: Phương pháp mở máy động cơ điện đồng bộ:

a)

Thêm điện trở phụ vào dây quấn rotor

b)

Thêm điện kháng vào stator

c)

Mở máy theo phương pháp hòa đồng bộ.

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Câu 105: Khi tăng công suất tác dụng của máy phát đồng bộ làm việc song song với một máy phát đồng bộ khác, để tần số không đổi thì:

a)

Giảm dòng kích từ của máy kia.

b)

Giảm công suất tác dụng của máy kia.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

28.

Câu 106: Khi tăng dòng điện kích thích của máy phát đồng bộ làm việc song song với một máy phát đồng bộ khác, để điện áp không đổi thì:

a)

Giảm công suất tác dụng của máy kia.

b)

Giảm dòng điện kích thích của máy kia.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

29.

Câu 107: Điều chỉnh công suất phản kháng của máy phát điện đồng bộ làm việc song song trong lưới điện có công suất vô cùng lớn bằng cách:

a)

Điều chỉnh dòng kích từ của máy phát điện.

b)

Điều chỉnh công suất cơ trên trục.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

30.

Câu 108: Quá kích thích trong động cơ điện đồng bộ ứng với:

a)

Động cơ có tính dung.

b)

Động cơ có tính cảm.

c)

Động cơ thuần trở.

d)

Động cơ thuần dung.

31.

Câu 109: Thiếu kích thích trong động cơ điện đồng bộ ứng với:

a)

Động cơ có tính dung.

b)

Động cơ có tính cảm.

c)

Động cơ thuần trở.

d)

Động cơ thuần cảm.

32.

Câu 110: Thiếu kích thích trong máy phát điện đồng bộ ứng với:

a)

Tải có tính dung.

b)

Tải có tính cảm.

c)

Tải thuần trở.

d)

Tải thuần dung.

33.

Câu 111: Công suất tác dụng cực đại Pm mà máy phát điện có thể cung cấp cho hệ thống điện ứng với:

a)

dθ/dP​>0

b)

tất cả đều sai

c)

dθ/dP <0

d)

dθ/dP​ =0

34.

Câu 113: Điều kiện ghép máy phát điện đồng bộ làm việc song song với lưới:

a)

U F​ =U L​ , f F =f L , cùng thứ tự pha, cùng công suất.

b)

U F =U L , f F​ =f L​ , cùng thứ tự pha, điện áp pha trùng nhau.

c)

U F​ =U L​ , f F​ =f L , cùng tổ nối dây

d)

n F​=n L , f F​ =f L , cùng cực tính.

35.

Câu 114: Một máy phát điện đồng bộ 3 pha, cực ẩn, điện áp U = 15kV, xđb = 5Ω, P = 13MW, Q = 6,5MVAR. Tính công suất biểu kiến S của máy.

a)

19,5MVA

b)

14,53MVA

c)

7,5MVA

d)

16,53MVA

36.

Câu 115: Một máy phát điện đồng bộ 3 pha, cực ẩn, điện áp U = 15kV, xđb = 5Ω, P = 13MW, Q = 6,5MVAR. Tính hệ số công suất cosφ của máy.

a)

0,794

b)

0,984

c)

0,894

d)

0,678

37.

Một máy phát điện đồng bộ 3 pha, cực ẩn, điện áp U = 15kV, xđb = 5Ω, P = 13MW, Q = 6,5MVAR. Tính hệ số công suất cosφ của máy.

a)

0,794

b)

0,984

c)

0,894

d)

0,678

38.

Một máy phát điện đồng bộ 3 pha, cực ẩn, điện áp U = 15kV, xđb = 5Ω, S = 14,53MVA. Tính dòng điện I phát ra của máy.

a)

659,27A

b)

729,27A

c)

559,27A

d)

876,27A

39.

Một máy phát điện đồng bộ 3 pha, cực ẩn, điện áp Uđ = 15kV, đấu Y, xđb = 5Ω, S = 14,53MVA. Tính sức điện động không tải E0f của mỗi pha.

a)

1100,76V

b)

8100,76V

c)

8660,5V

d)

9100,76V

40.

Cho hai máy phát điện đồng bộ làm việc song song, cung cấp điện cho hai tải: Tải 1: Sṭ1 = 5000kVA, cosφ1 = 0,8 Tải 2: Sṭ2 = 3000kVA, cosφ2 = 1 Máy thứ nhất phát ra P1 = 4000kW, Q1 = 2500kVAR. Tính công suất tác dụng P2 máy phát thứ 2.

a)

P2 = 3000kW

b)

P2 = 3500kW

c)

P2 = 2500kW

d)

P2 = 2000kW

41.

Cho hai máy phát điện đồng bộ làm việc song song, cung cấp điện cho hai tải: Tải 1: Sṭ1 = 5000kVA, cosφ1 = 0,8 Tải 2: Sṭ2 = 3000kVA, cosφ2 = 1 Máy thứ nhất phát ra P1 = 4000kW, Q1 = 2500kVAR. Tính công suất tác dụng Q2 máy phát thứ 2.

a)

Q2 = 200kVAR

b)

Q2 = 500 kVAR

c)

Q2 = 400kVAR

d)

Q2 = 300kVAR

42.

Cho hai máy phát điện đồng bộ làm việc song song, cung cấp điện cho hai tải: Tải 1: Sṭ1 = 5000kVA, cosφ1 = 0,8 Tải 2: Sṭ2 = 3000kVA, cosφ2 = 1 Máy thứ nhất phát ra P1 = 4000kW, Q1 = 2500kVAR. Tính hệ số công suất cosφ1 của máy phát thứ 1.

a)

cosφ1 = 0,748

b)

cosφ1 = 0,648

c)

cosφ1 = 0,848

d)

cosφ1 = 0,948