wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phần mềm và thống kê

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng lệnh Me-Add va nối DL1.sav với DL2.sav(nối biến). Cho biết số biến của tệp kết quả?

a)

Bằng số biến của DL2 trừ đi số biến của DL1

b)

Bằng số biến DL1 cộng với số biến DL2

c)

Bằng số biến của DL2.sav

d)

Bằng số biển của DL1 sav

2.

Trong MS Word 2019, muốn in các trang lẻ, trong hộp thoại Print ta chọn mục nào?

a)

Print All Pages

b)

Only Print Odd Pages

c)

Print One Slide

d)

Only Print Event Pages

3.

Chèn một đoạn nhạc vào Slide, sau đó tại ribbon Audio Tools chọn Start → chọn"Automatically" nghĩa là gì?

a)

Tự động phát nhạc khi trình chiếu Slide đó

b)

Không thầy xuất hiện biểu tượng hình cái "Loa"

c)

Không thấy biểu liện gì

d)

Khi trình chiếu kích chuột vào hình cái "Loa" để bật bản nhạc đó

4.

Để kiểm định một biến định lượng có phân phối chuẩn hay không với cỡ mẫu 35, cần đọc kết quả phần tích ở cột nào của Tests of Normality?

a)

Shapiro- Wilk

b)

Kolmogorov-Smimoy

c)

Cả Kolmogorov-Smimov và Shapiro-Wilk

d)

Do người dùng chọn

5.

Trên 1 Textbox của 1 Slide có nhiều dòng khác nhau nhưng không đêu nhau, sau khi đã chọn đối tượng, để các dòng đều được đều 2 bên ta sử dụng tố hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl +L.

b)

Ctrl +J

c)

Ctrl +E

d)

Ctrl +R

6.

Khi tạo biến "thu nhập", ta chọn kiếu dữ liệu (type) nào?

a)

Scientific notation

b)

String

c)

Date

d)

Numeric

7.

Muốn tính toán, mã hóa biến, sử dụng menu nào?

a)

Edit

b)

Transform

c)

Graphs

d)

Analyze

8.

Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File → Chọn print → tại phần Setting chọn tiếp phần nào sau đây?

a)

Chọn Print All Slide -> Gõ vào 1,3,6,9

b)

Chọn Print Seletion -> Gõ vào 1,3,6,9

c)

Chọn Custom Range -> Gõ vào 1,3,6,9

d)

Chọn Print Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9

9.

Để tính số lượng và tý lệ % giới tính của những người bị mắc bệnh, sử dụng lệnh :

a)

Crosstabs

b)

Frequencies

c)

Means

d)

Explore

10.

Phát biểu nào sai khi thực hiện chức năng lưu văn bản?

a)

Save dùng để lưu văn bản với tên khác

b)

Save As dùng để lưu văn bản với tên khác

c)

Save As dùng để lưu văn bản chưa được đặt tên:

d)

Save dùng để hưu văn bản chưa được đặt tên.

11.

Một điều tra viên muốn sơ sánh tí lệ nhân viên y tế của bệnh viện X mắc viêm gan B do phơi nhiễm với máu và dịch tiết của bệnh nhân với ti lệ nhân viên y tế mắc bệnh này của cả nước năm 2018. Kiểm định thống kê nào mà điều tra viên này cần lựa chọn:

a)

Kiểm định Khi bình phương

b)

Kiểm định T test

c)

Kiểm định Mc Nemar

d)

Kiểm định Khi bình phương một mẫu

12.

Trong Powerpoint có nhiều cách có thể tạo một bản trình diễn mới. Cách nào dưới đây không dùng đê tạo một bản trình chiếu mới ?

a)

Sử dụng một bản trình diễn trống (Use Blank)

b)

Sử dụng một bản trình diễn dựa trên một trình diễn có sẵn

c)

Sử dụng một bản trình diễn có sẵn (Design Template)

d)

Sử dụng một bản trình diễn dưới dạng file ảnh

13.

Biển định lượng là :

a)

Biến sử dụng thang đo định danh

b)

Phản ánh tính chất, sự hơn kém, không tính được giá trị trung bình.

c)

Biến miêu tả các giá trị đo lường bằng các chữ, chữ số hay ký hiệu được xếp vào các nhóm khác nhau.

d)

Biến miêu tả các giá trị đo lường là các con số.

14.

Biến Nghenghiep chứa tên nghề nghiệp của từng trường hợp sử dụng thang đo nào?

a)

Khoảng cách

b)

Định danh

c)

Thứ bậc

d)

Tỷ lệ

15.

Trong Powerpoint muốn chèn một đoạn Video vào Slide, ta dùng lệnh nào sau đây ?

a)

Home → Video

b)

File → Video

c)

Insert → Video

d)

View → Video

16.

Để xác định yếu tố Giới tính có ảnh hưởng đến tình trạng mắc bệnh Ung thư phối hay không, người ta tính được OR = 2.8615, khoảng tin cậy 95% của OR = 1.9324 ÷ 6.0312. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Sự khác biệt giữa hai tỷ lệ chưa ý nghĩa thống kê

b)

Yếu tố giới tính và tình trạng măc bệnh là hai biến độc lập.

c)

Yếu tố giới tính không ảnh hưởng đến tình trạng mắc bệnh.

d)

Yếu tô giới tính có ảnh hưởng đến tình trạng mắc bệnh.

17.

Trong MS Word 2019, phát biểu nào sai khi thực hiện tạo tiêu đề?

a)

Có thể có nhiều nội dung hearder khác nhau trong một tệp văn bản

b)

Có thể tạo tiêu đề đầu trang của các trang chẵn khác với các trang lẻ

c)

Có thể tạo tiêu đề đầu trang của trang đầu tiên khác với các trang còn lại

d)

Không thể có nhiều nội dung hearder khác nhau trong một tệp văn bản.

18.

Trong Powerpoint muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta chọn Home→ New Slide sau đó chọn tiếp Tab nào dưới đây ?

a)

Slide From Layout

b)

Reuse Slides

c)

Duplicate Selection Slide

d)

Comparion

19.

Trong Powerpoint để sử dung những Slide đã định dạng sẵn ta chọn file → New, sau đó chọn tiếp Tab nào dưới đây

a)

From Design Template

b)

Photo album

c)

From Existing Presentation

d)

From AutoContent wizard

20.

Tim phát biểu sai? Có thể dùng đỗ thị để biểu diễn

a)

Mối quan hệ giữa hai biến định lượng

b)

Mối quan hệ giữa hai biến định tính

c)

Sự phụ thuộc của một biến định tính vào biến dịnh lượng

d)

Sự phụ thuộc của một biển định lượng vào biển định tính

21.

Dữ liệu của biến phụ thuộc sẽ:

a)

Quyết định giá trị của biển độc lập

b)

Không thay đối khi dữ liệu của biến độc lập thay đổi

c)

Thay đổi khi dữ liệu của biến độc lập thay đồi

d)

Không tham gia vào quá trình tính toán

22.

Phát biểu nào sai khi nói về Microsoft Word 2019

a)

Là 1 phần mềm trong bộ MS Office của hãng Microsoft.

b)

Được tích hợp vào Hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt.

c)

Có chức năng tạo văn bản, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính.

d)

Có hỗ trợ tỉnh năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp Tiếng Anh.

23.

Khi sử dụng biếu đồ Bar để biếu diễn tuổi trung bình theo nhóm bệnh, ta chọn:

a)

Stacked

b)

Histogram

c)

Simple

d)

Custered

24.

Trong SPSS, nếu hệ số tương quan tuyến tính của Cân nặng và Chiều cao lớn hơn 0,4 thì quan hệ giữa hai biến đó là gì?

a)

Tương quan tuyến tính nghịch biến.

b)

Không tương quan tuyến tính.

c)

Tương quan tuyến tính đồng biến.

d)

Hai biến độc lập.

25.

Hàm TRUNC(3.1416,0.001) cho kết quả là ?

a)

3.1

b)

3.141

c)

0003

d)

3.142

26.

Trong SPSS, khi tính tham số đặc trưng của biến Chiều cao kết quá thống kê cho thấy: Mean =41.93, Median =42, Skewness = 0.013, hãy cho biết đầu là kết quả đúng?

a)

Chiều cao là đại lượng ngâu nhiên không có phân phối chuẩn.

b)

Đồ thị hàm mật độ của Chiều cao kh

27.

quá thống kê cho thấy: Mean =41.93, Median =42, Skewness = 0.013, hãy cho biết đầu là kết quả đúng?

a)

Chiều cao là đại lượng ngâu nhiên không có phân phối chuẩn.

b)

Đồ thị hàm mật độ của Chiều cao không đối xứng và lệch phải.

c)

Đô thị hàm mật độ của Chiêu cao không đối xứng và lệch trái.

d)

Chiều cao là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn.

28.

Trong SPSS, khi so sánh trung bình quan sát với trung bình lý thuyết, nếu tQ< tα/2 thì kết luận như thế nào?

a)

Bác bỏ H0, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết

b)

Bác bỏ H0, trung bình quan sát bằng trung bình lý thuyết

c)

Chấp nhận H0, trung bình quan sát khác trung bình lý thuyết

d)

Chấp nhận H0, trung bình quan sát và trung bình lý thuyết như nhau.

29.

Biến định tính là :

a)

Biến miêu tả các giá trị đo lường là các con số.

b)

Phản ánh mức độ, mức độ hơn kém, tính được giá trị trung bình

c)

Miêu tả các giá trị đo lường bằng các chữ, chữ số hay ký hiệu được xếp vào các nhóm khác nhau.

d)

Có thể mô tả được các tham số đặc trưng

30.

Trong SPSS, đề kiểm định Tuổi có là đại lượng nghẫu nhiên tuân theo luật phân phối chuẩn hay không với cỡ mẫu lớn hơn 50, cần đọc kết quả phân tích ở cột nào của báng Tests of Normaity

a)

Kolmogorov-Smirnov.

b)

Cả Kolmogorov-Smirnov và Shapiro-Wilk.

c)

Shapiro-Wilk

d)

Do người dùng chọn.

31.

Trong PowerPoint có nhiều chế độ hiển thị khác nhau. Cách nảo sau đây không dùng để hiển thị bài thuyết trình ?

a)

Slide sorter view

b)

Color View

c)

Slide show view

d)

Normal View

32.

Hàm RND(3.1416,0.001) cho kết quả là:

a)

3.141

b)

3.1

c)

0003

d)

3.142

33.

Khi thực hiện lệnh Frequencies đối với các biển định tính đã mã hóa thành số ta chọn tính các tham số đặc trưng thì SPSS

a)

Tính các tham số đặc trưng và có ý nghĩa trong nghiên cứu

b)

Không tính các tham số đặc trưng

c)

Có thể tinh các tham số đặc trưng nhưng không có ý nghĩa trong nghiên cứu

d)

Báo lỗi

34.

Trong MS Word 2019, phát biểu nào sai?

a)

Có thể đánh số trang cho văn bản không bắt đầu từ 1

b)

Tạo một TextBox ở lề phải của văn bản là để tạo Comment

c)

Để tạo tiêu đề đầu trang ta chọn chức năng Header trong the Insert.

d)

Có thể tạo TexiBox không có đường viền.

35.

Trong Powerpoint, muốn tạo một mô hình 3D (3D Models), ta chọn Ribbon Insert sau đó chọn tiếp Tab nảo dưới đây ?

a)

Chart

b)

Shapes

c)

Icon

d)

3D Models

36.

Sau khi tạo biến Ketqua. Điền dữ liệu cho biến Ketqua la "Gioi" nếu biến DiemTB có giá trị >=8. Ta dùng lệnh nào?

a)

Recode into Same Variables...

b)

Select Cases...

c)

Recode into Different Variables...

d)

Count Values within Cases...

37.

Trong MS Word 2019, thẻ nào trong nhóm Table Toois có chứa chức năng thay đổi độ rộng cột của bảng?

a)

Table Design

b)

View

c)

Design

d)

Layout

38.

Khi tính tần số của biến tuổi bằng lệnh Frequencies, muốn xác định tỷ lệ % của những người có tuôi dưới 55, cần đọc kết quả ở cột.

a)

Frequency

b)

Cumulative Percent

c)

A. Percent

d)

Valid Percent

39.

Thang đo là :

a)

Công cụ dùng để mã hóa các biểu hiện khác nhau của các đặc trưng nghiên cứu.

b)

Phương tiện đo kích thước biến

c)

Kiểu dữ liệu của biến

d)

Nhân của biển

40.

Khi tính tần số của biến chiều cao bằng lệnh Frequencies, muốn xác định tỷ lệ % của những người có chiều cao dưới 155cm, cần đọc kết quả ở cột

a)

Percent

b)

Cumulative Percent

c)

Valid Percen

d)

Frequency

41.

Chọn loại đồ thị thích hợp để so sánh tình trạng suy dinh dưỡng của trẻ dưới 5 tuổi tại 3 xã A, B, C

a)

Boxplot

b)

Line

c)

Bar

d)

Histogram

42.

Muốn tính toán, mã hóa biển, sử dụng menu nào?

a)

Analyze

b)

Transform

c)

Graphs

d)

Edit

43.

Chọn đáp án sai: Mã hóa dữ liệu để ?

a)

Chuyển dữ lệu của biến định tính thành dữ liệu của biến định lượng.

b)

Chuyển biến dạng văn bản thành biến dạng số

c)

Nhập nhanh và chính xác

d)

Chuyển dữ liệu của biển định lượng thành dữ liệu của biến định tính

44.

Sau khi sử dụng lệnh Select Cases, lệnh tính giá trị cho biến có hiệu lực với:

a)

Các mẫu tin đã được chọn trong lệnh Select Cases

b)

Các mẫu tin không được chọn trong lệnh Select Cases

c)

Tất cả các mẫu tin có trong bảng hiện hành

d)

Các mẫu tin có chứa giá trị khuyết thiếu (Missing)

45.

Trong MS Word 2019, phím/tổ hợp phím nào chuyển con trỏ về đầu văn bản?

a)

Home

b)

Page Up

c)

Ctrl+Page Up

d)

Ctrl+Home

46.

Giả sử có biến Xeploai kiểu String. Trong lệnh Select Cases, đâu là biểu thức chọn ra các trường hợp không xếp loại Giỏi?

a)

Xeploai != "Gioi"

b)

Xeploai = "Gioi"

c)

Xeploai -= Gioi

d)

Xeploai ~= "Gioi"

47.

Nhiều người cho rằng tuổi kết hôn của những người nữ đã tốt nghiệp đại học là 30, một nhóm nghiên cứu đã khảo sát 150 phụ nữ lập gia đình sau khi tốt nghiệp đại học để đánh giá nhận định trên đúng hay sai. Người nghiên cứu này nên sử dụng kiểm định nào?

a)

Đồng thời nhiều trung bình.

b)

Khi bình phương.

c)

Trung bình quan sát với trung bình lý thuyết.

d)

Trung bình quan sát của hai nhóm độc lập.

48.

Nhiều người cho rằng số điều hút trung bình một ngày của Nam giới sống độc thân là 10 điều, một ngưới thực hiện nghiên cứu 300 người nam, độc thân trong vòng 2 năm đề đánh giá nhận định đó đúng hay sai. Người nghiên cứu này nên sử dụng?

a)

So sánh trung bình quan sát với trung bình lý thuyết

b)

So sánh đồng thời nhiều trung bình

c)

So sánh khi bình phương

d)

So sánh trung bình quan sát của 2 nhóm độc lập

49.

Khi tính tham số đặc trưng của biến Chiều cao bằng SPSS, kết quả thống kê nhận được Mean =41.73, Median = 42, Skewness = 0.013. Anh (Chị) hãy cho biết đâu là kết luận đúng?

a)

Đồ thi hàm mật độ của Chiều cao không đối xứng và lệch phải

b)

Đồ thị hàm mật độ của Chiều cao không đối xứng và lệch trái.

c)

Chiều cao là đại lượng ngẫu nhiên không tuân theo luật phân phối chuẩn

d)

Chiều cao là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo luật phân phối chuẩn

50.

PowerPoint là phần nềm trong bộ Microsoft Office, PowerPoit là phần mềm dùng để làm gì

a)

Quản lý các thông tin cá nhân

b)

Tạo các ấn phẩm

c)

Tạo các bài thuyết trình

d)

Quản lý cơ sở dữ liệu

51.

Trong thống kê mô tả từ Std. Deviation có nghĩa là ?

a)

Sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể

b)

Sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình

c)

Sai s

52.

Câu 52: Trong thống kê mô tả từ Std. Deviation có nghĩa là ?

a)

Sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể

b)

Sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình

c)

Sai số khi sử dụng phương sai của mẫu

d)

Độ lệch chuẩn

53.

Câu 53: Khi thực hiện so sánh số lượng giới nữ và nam trong 1 nghiên cứu có tuân theo cấu trúc tỷ lệ 60%: 40% không. Kết luận nào đúng trong trường hợp kết quả lệnh Chi-square thu được kết quả như sau Test Statistics Giới tính Chi-Square Df Asymp Sig 10,032a 1 ,002

a)

Tỉ lệ giới Nữ: Nam trong nghiên cứu giống với cấu trúc 60%: 40%

b)

Tỉ lệ giới Nữ: Nam trong nghiên cứu là 10,032

c)

Tỉ lệ giới Nữ: Nam trong nghiên cứu khác cấu trúc 60%: 40%

d)

Tỉ lệ giới Nữ: Nam trong nghiên cứu là 0,002

54.

Câu 54: Để xác định yếu tố Tiêm chúng có ảnh hưởng đến tình trạng mắc bệnh Quai bị hay không, người ta tinh được OR = 0.3565, khoảng tin cậy 95% của OR = 0.3324 ÷ 0.8312. Hãy chọn kết luận đúng?

a)

Yếu tố tiêm chúng không ảnh hưởng đến tình trạng mắc bệnh.

b)

Sự khác biệt giữa hai tỷ lệ chưa ý nghĩa thống kê.

c)

Yếu tố tiêm chủng có ảnh hưởng đến tình trạng mắc bệnh.

d)

Yếu tố tiêm chủng và tình trạng mắc bệnh là hai biến độc lập.

55.

Câu 55: Để thay đổi màu nền của các trang văn bản trong tài liệu, ta chọn chức năng Page Color trong thẻ nào của MS Word 2019?

a)

Insert

b)

Layout

c)

Home

d)

Design

56.

Câu 56: Phát biểu nào đúng với kết quả có trong bảng Binomial Test sau? Binomial Test category N Observed prop Test prop Exact sig Nhiễm khuẩn group1 Group2 total Có nhiễm khuẩn Không nhiễm khuẩn 276 83 359 ,77 ,23 1,0 ,8 ,081a

a)

Tỉ lệ những người Có nhiễm khuẩn trong nghiên cứu này khác 80% là không có ý nghĩa thống kê với p= 0.081

b)

Tỉ lệ những người Có nhiễm khuẩn trong nghiên cứu này bằng 80%

c)

Tỉ lệ những người Có nhiễm khuấn trong nghiên cứu này khác 80% có ý nghĩa thống kê với p = 0.081

d)

Tỉ lệ những người Có nhiễm khuẩn trong nghiên cứu này giống 33% có ý nghĩa thống kê với p<0.001

57.

Câu 57: Trong SPSS, bài toán so sánh đồng thời 3 giá trị trung bình người dùng cần thực hiện lệnh nào?

a)

One-Samples T Test

b)

Paired-Samples T Test

c)

One-Way ANOVA

d)

I

58.

Trong SPSS, bài toán so sánh đồng thời 3 giá trị trung bình người dùng cần thực hiện lệnh nào?

a)

One-Samples T Test

b)

Paired-Samples T Test

c)

One-Way ANOVA

d)

Independent-Samples T Test

59.

Trong MS Word 2019, đề ngắt trang văn bản sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Shift + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Alt +- Enter

d)

Ctrl + H

60.

Mờ DL.1 sav rồi đem nối với DL2 sav (nối hàng). Nếu số bản ghi của DL1.sav ít hơn bản ghi của DL2.sav thì tập kết quả nối có số bản ghi thỏa mãn điều kiện nối là:

a)

Bằng số bản ghi của DL.2 sav

b)

Bằng số bán ghi của DL1 cộng với số bản ghi DL.2

c)

Bằng số bản ghi của DL1 .sav

d)

Bằng số bản ghi của DL.2 trừ đi số bản ghi của DL.1

61.

Trong phần mềm SPSS. Biến số có thể phân loại dựa theo các yếu tố:

a)

Bản chất của biến số

b)

Mối tương quan giữa các biến số

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

62.

Biến số định lượng là biến số thể hiện:

a)

Đặc tính

b)

Độ vi, vĩ mô

c)

Đại lượng

d)

Chất lượng

63.

Biến số thể hiện một đặc tính là:

a)

Biến định lượng

b)

Biến số lượng

c)

Biến định tính

d)

Biến định vị

64.

Gồm các biến định lượng đúng:

a)

Cân nặng, chiều cao, hình dáng

b)

Cân nặng, số con, số trứng

c)

Cân nặng, nghề nghiệp, chiều cao

d)

Cân nặng, chiều cao, giới tính

65.

Biến định lượng bao gồm:

a)

Các biến số có giá trị liên tục và rời rạc

b)

Các biến số nhị giá, liên tục và rời rạc

c)

Các biến số liên tục, thứ tự

d)

Tất cả đều sai

66.

Biến định tính bao gồm:

a)

Biến số nhị giá

b)

Biến số danh định

c)

Biến số thứ tự

d)

Tất cả đều đúng

67.

Biến độc lập và phụ thuộc là hai loại biến được phân loại theo yếu tố:

a)

Bản chất

b)

Tiềm năng

c)

Tương quan

d)

Tương tự

68.

Mục đích của việc mã hóa số liệu là:

a)

Kiểm định giả thuyết của biến

b)

Chuyển đổi thông tin nghiên cứu đã thu thập

c)

Chuyển đổi thông tin thành dạng thích hợp cho việc phân tích

d)

Câu b và c đúng

69.

Các tên biến dưới đây đúng quy tắc, ngoại trừ:

a)

Histamin

b)

2,3 DPG

c)

Aldrenalin

d)

Serotonin

70.

Các tên biến dưới đây đúng quy tắc, ngoại trừ:

a)

Histamin

b)

2,3 DPG

c)

Aldrenalin

d)

Serotonin

71.

Các tên biến dưới đây đúng quy tắc, ngoại trừ:

a)

SerotOnin

b)

His_tamin

c)

Tirosin

d)

Renin-AgiotensinII

72.

Để tạo biến cho việc nhập liệu trong phần mềm SPSS ta thực hiện thao tác đầu tiên là:

a)

View / Variable View

b)

Edit / Variable View

c)

Variable View

d)

Data window / Variable View

73.

Missing trong khung Variable View có ý nghĩa:

a)

Kiểu biến

b)

Nhãn biến

c)

Giá trị khuyết

d)

Kiểu đo lường

74.

Measure trong khung Variable View có ý nghĩa:

a)

Kiểu đo lường

b)

Giá trị khuyết

c)

Nhãn biến

d)

Kiểu biến

75.

Decimal trong khung Variable View có ý nghĩa:

a)

Nhãn biến

b)

Số thập phân

c)

Số nhị phân

d)

Số thập lục phân

76.

Width trong khung Variable View có ý nghĩa:

a)

Kiểu biến

b)

Độ rộng cột

c)

Độ rộng biến

d)

Độ rộng khung

77.

Columns trong khung Variable View có ý nghĩa

a)

Kiểu biến

b)

Độ rộng cột

c)

Độ rộng biến

d)

Độ rộng khung

78.

Chiến lược nhập số liệu được đưa ra lựa chọn, Ngoại trừ:

a)

Nhập toàn bộ số liệu hai lần bởi hai người riêng biệt

b)

Nhập toàn bộ số liệu hai lầ do một người thực hiện

c)

Nhập toàn bộ số liệu một lần, không kiểm tra hai lần. Không có đề nghị gì.

d)

Tất cả đều sai

79.

Trong phần mềm SPSS để tính toán giữa các biến và đưa giá trị vào biến mới ta dùng:

a)

View / Compute ...

b)

Analyse / Compute ...

c)

Data / Compute ...

d)

Transform / Compute ...

80.

Để chọn một tập hợp nhỏ các bản ghi ta thực hiện:

a)

Data / Select Cases

b)

Data / Filter Cases

c)

View / Filter Cases

d)

Transform / Select Cases

81.

Để mã hóa lại một biến phân loại ta thực hiện:

a)

Transform / Recode ...

b)

Data / Recode ...

c)

Edit / Recode ...

d)

Analyse / Recode ...

82.

Chức năng của Recode into same variables:

a)

Mã hóa lại giá trị của nhiều biến thành một biến

b)

Mã hóa lại giá trị của một biến và đè lên biến cũ

c)

Mã hóa lại giá trị của một biến và tạo ra biến mới

d)
83.

Chức năng của Recode into different variables:

a)

Mã hóa lại giá trị của nhiều biến thành một biến

b)

Mã hóa lại giá trị của một biến và đè lên biến cũ

c)

Mã hóa lại giá trị của một biến và tạo ra biến mới

d)

Mã hóa lại giá trị tập hợp biến

84.

Sự khác nhau giữa Recode: into same... và into different (RIDV)... là RIDV :

a)

Thay đổi giá trị gốc của biến cũ

b)

Thay đổi tên của biến cũ

c)

Tạo ra một biến mới

d)

Tạo ra một giá trị mới

85.

Để tính tần suất và tỉ lệ của biến định tính ta thực hiện:

a)

Transform / Descriptive Statistics / Frequencies

b)

Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs

c)

Transform / Compare Mean / Frequencies

d)

Analyse / Descriptive Statistics / Frequencies

86.

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng tần số, ta thực hiện:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy dialogs/ 1 sample K-S

b)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy dialogs/ Related Sample

c)

Graphs / Legacy dialogs / Bar

d)

Graphs / Legacy dialogs / Boxplot

87.

Để mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính, ta thực hiện:

a)

Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs

b)

Analyse / Compare Mean / Crosstabs

c)

Analyse / Reports / Case Summaries

d)

Analyse / Compare Mean / Mean

88.

Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính ta sử dụng số biến là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính, để vẽ biểu đồ clustered mô tả tầng bằng cách:

a)

Tích vào Display clustered bar

b)

Tích vào Display clustered toolbar

c)

Bỏ tích tất cả các ô

d)

Cả a và b đều đúng

90.

Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ, ta có mấy dạng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết ta dùng:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / Chi-Square

b)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Chi-Square

92.

Trong so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Giả sử ta so sánh biến nhecan (có 0 = nhẹ cân, 1 = bình thường) và cho giá trị kỳ vọng 0,07 của tất cả trẻ sinh bị nhẹ cân. Vậy ta đưa giá trị vào ô Expected Values theo thứ tự là:

a)

0,07 Enter 0,93 Enter

b)

0,07 Enter 0,03 Enter

c)

0,93 Enter 0,07 Enter

d)

0,93 Enter 0,93 Enter

93.

Khi nhập giá trị vào ô Expected Values trong So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Ta phải:

a)

Nhập giá trị ngược lại so với trình tự biến

b)

Nhập giá trị đúng theo trình tự biến

c)

Nhập một giá trị duy nhất

d)

Nhập nhiều giá trị cách nhau bởi dấu ','

94.

So sánh tỉ lệ của hai nhóm ở biến định tính, ta thực hiện:

a)

Analyse / Descriptive Statistics / Bar

b)

Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs

c)

Analyse / Compare Mean / One sample T-Test

d)

Analyse / Reports / Case Summaries

95.

Nếu muốn tính chỉ số OR hoặc chỉ số RR đối với So sánh tỷ lệ của hai nhóm, ta thực hiện:

a)

Tích vào Chi-Square

b)

Tích vào Risk

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

96.

Biến định lượng không có phân phối chuẩn thì mô tả khuynh hướng tập trung bằng:

a)

Giá trị trung bình, trung vị

b)

Giá trị trung vị, Min, Max

c)

IQR

d)

Cả b và c đúng

97.

Có mấy cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng trong SPSS:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng:

a)

Vẽ hình chuông phân phối

b)

Dùng kiểm định One-Sample Kolmogorov-Smirnov

c)

Cả a và b đúng

d)

Trong a và b ít nhất một đáp án đúng

99.

Kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng bằng cách :

a)

Graphs / Legacy Dialogs / Histogram

b)

Graphs / Legacy Dialogs / Bar

c)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 1-Sample K-S

d)

a,c

100.

ính phân phối chuẩn của biến định lượng bằng cách :

a)

Graphs / Legacy Dialogs / Histogram

b)

Graphs / Legacy Dialogs / Bar

c)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 1-Sample K-S

d)

Cả a và c đúng

101.

Trong phương pháp kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng, khẳng định nào đúng:

a)

P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó không phân phối chuẩn

b)

P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó phân phối chuẩn

c)

P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó phân phối chuẩn

d)

P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó không phân phối chuẩn

102.

Trường hợp biến được xem như xấp xỉ phân phối chuẩn nếu thỏa mãn các điều kiện, ngoại trừ:

a)

Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 10% giá trị trung vị

b)

Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 15% giá trị trung vị

c)

Giá trị trung bình ± 3SD xấp xỉ giá trị Min và Max

d)

Giá trị Skewness và Kurtosis nằm trong khoảng ± 3 và Biểu đồ Histogram có dạng hình chuông.

103.

Để sử dụng giá trị trung bình và độ lệch chuẩn để mô tả phân bố của biến định lượng có phân phối chuẩn hoặc không phân phối chuẩn:

a)

Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs

b)

Analyse / Reports / Crosstabs

c)

Analyse / Descriptive Statistics / Frequencies

d)

Analyse / Reports / Crosstabs

104.

Để thể hiện khoảng tứ vị trong bảng giá trị của biến định lượng không phân phối chuẩn, ta :

a)

Bỏ tích tất cả

b)

Tích vào Statistics

c)

Tích vào S.E. mean

d)

Tích vào Quartiles

105.

Để vẽ biểu đồ Box-and-Whisker, ta thực hiện:

a)

Graphs / Legacy Dialogs / Boxplot

b)

Graphs / Legacy Dialogs / Box-and-Whisker

c)

Graphs / Nonparametric Tests / Boxplot

d)

Graphs / Nonparametric Tests / Box-and-Whisker

106.

Các trường hợp không có độ tin cậy 95%, ta tính các giá trị của một biến định lượng bằng cách:

a)

Analyse / Reports / Case Summaries

b)

Analyse / Descriptive Statistics / Case Summaries

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

107.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn phương pháp kiểm định giả thuyết cho giá trị trung bình của các loại biến định lượng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn phương pháp kiểm định giả thuyết cho giá trị trung bình của các loại biến định lượng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

So sánh giá trị trung bình với một giá trị lý thuyết hoặc giá trị quần thể ở biến định lượng:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test

b)

Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test

c)

Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T

d)

Tất cả đều sai

110.

So sánh giá trị trung bình của hai nhóm ở biến định lượng:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test

b)

Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test

c)

Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T

d)

Tất cả đều sai

111.

So sánh giá trị trung bình tại 2 thời điểm của một nhóm:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test

b)

Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test

c)

Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA

d)

Tất cả đều sai

112.

So sánh giá trị trung bình nhiều hơn hai nhóm:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test

b)

Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test

c)

Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA

d)

Tất cả đều sai

113.

So sánh giá trị trung vị của hai nhóm:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample

b)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples

c)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples

d)

Tất cả đều sai

114.

So sánh giá trị trung vị tại hai thời điểm của một nhóm:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample

b)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples

c)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples

d)

Tất cả đều sai

115.

So sánh giá trị trung vị của nhiều nhóm:

a)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample

b)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples

c)

Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples

d)

Tất cả đều sai

116.

So sánh giá trị trung vị của hai nhóm:

a)

Tích vào ô Mann-Whitney U

b)

Tích vào ô Wilcoxon

c)

Tích

117.

So sánh giá trị trung vị của hai nhóm:

a)

Tích vào ô Mann-Whitney U

b)

Tích vào ô Wilcoxon

c)

Tích vào ô Kruskal-Wallis H

d)

Tích vào Jonckheere-Terpsta

118.

So sánh giá trị trung vị tại hai thời điểm của một nhóm:

a)

Tích vào ô Mann-Whitney U

b)

Tích vào ô Wilcoxon

c)

Tích vào ô Kruskal-Wallis H

d)

Tích vào Jonckheere-Terpsta

119.

So sánh giá trị trung vị của nhiều nhóm:

a)

Tích vào ô Mann-Whitney U

b)

Tích vào ô Wilcoxon

c)

Tích vào ô Kruskal-Wallis H

d)

Tích vào Jonckheere-Terpsta

120.

Trong phân tích tương quan, hệ số tương quan biến thiên trong khoảng:

a)

0 đến 1

b)

-1 đến 1

c)

-1 đến 0

d)

-2 đến 2

121.

Tương quan thuận chiều khi :

a)

Hệ số tương quan 0 => 1

b)

Hệ số tương quan = 0

c)

Hệ số thanh lọc = 0

d)

Hệ số căng mặt ngoài 0 => 1

122.

Các khoảng giá trị tuyệt đối của Hệ số tương quan sau đây đúng. Ngoại trừ:

a)

0 - 0,2: rất yếu

b)

0,2 - 0,4: yếu

c)

0,5 - 0,7: vừa

d)

0,7 - 0,9: chặt chẽ

123.

Có mấy loại hệ số tương quan chính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Câu nào sau đây sai:

a)

Hệ số tương quan Pearson cho phân phối chuẩn và giá trị liên tục đo đếm được

b)

Hệ số tương quan Spearman cho các phân phối không chuẩn hay các giá trị phân hạng

c)

Hệ số tương quan Kendall cho các phân phối không chuẩn hay các giá trị phân hạng

d)

Hệ số tương quan Pearson hay Kendall cho các phân phối chuẩn và giá trị liên tục đo đếm được.

125.

Để tìm hệ số tương quan khi cả hai biến phân phối chuẩn, ta thực hiện:

a)

Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Pearson

b)

Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Spearman

c)

Analyse / Reports / Bivariate, tích vào Pearson

d)

Analyse / Reports / Bivariate, không tích

126.

Để tìm hệ số tương quan khi ít nhất một biến phân phối chuẩn, ta thực hiện:

a)

Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Pearson

b)

Analyse / Correlate / Bivariate, tích vào Spearman

c)

Analyse / Reports / Bivariate, tích vào Pearson

d)

Analyse / Reports / Bivariate, không tích

127.

Mô tả bằng b

4 lines
128.

Mô tả bằng biểu đồ - biểu đồ chấm điểm, ta thực hiện:

a)

Graphs / Lagacy Diaglogs / Scatter Dot / Simple Scatter / Define

b)

Graphs / Nonparametric Tests / Scatter Dot / Simple Scatter / Define

c)

Graphs / Lagacy Diaglogs / Scatter Dot / Douple Scatter / Define

d)

Graphs / Nonparametric Tests / Scatter Dot / Douple Scatter / Define

129.

Quan hệ hồi qui là :

a)

Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép thay đổi giá trị của một biến số

b)

Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép hồi qui giá trị của một biến số

c)

Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép đo lường suy luận giá trị của một biến số tự giá trị của một biến số độc lập

d)

Bước tiếp theo của phân tích tương quan, cho phép đo lường suy luận giá trị của một biến số tự giá trị của một biến số phụ thuộc

130.

Ý nghĩa của quan hệ hồi qui :

a)

Từ biến số độc lập suy diễn ra biến số độc lập khác

b)

Từ biến số độc lập suy diễn ra biến số phụ thuộc

c)

Từ biến số phụ thuộc suy diễn ra biến số độc lập

d)

Từ biến số phụ thuộc suy diễn ra biến số phụ thuộc khác

131.

Để chạy hồi qui tuyến tính đơn giản, ta thực hiện :

a)

Analyse / Regression / Linear

b)

Analyse / Regression / Linux

c)

Analyse / Reports / Linear

d)

Tất cả đều sai

132.

Để SPSS tính khoảng tin cậy cho hệ số hồi quy, ta :

a)

Tích vào Estimates

b)

Tích vào Convariance Matrix

c)

Tích vào Confidence intervals

d)

Tích vào Risk

133.

Thông thường, chạy hồi qui tuyến tinh đơn giản, ta :

a)

Tích vào Estimates

b)

Tích vào Model fit

c)

Tích vào Confidence intervals

d)

Cả a,b,c đều đúng