Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 9 + 10 + 11

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tham nhũng là gì?

a)

Là hành vi vụ lợi của bất cứ người nào khi có điều kiện.

b)

Là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

c)

Là hành vi vụ lợi của cán bộ, công chức, viên chức.

d)

Là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức, viên chức. 

2.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, hành vi nào sau đây được xác định là hành vi tham nhũng?

a)
  1. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

b)
  1. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi.

c)
  1. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của Nhà nước vì vụ lợi.

d)
  1. Cả 3 phương án trên.

3.

Biểu hiện nào sau đây bị xem là tham nhũng?

a)

Tiền biển thủ công quỹ

b)

Tiền lương

c)

Ngân sách Nhà nước

d)

Quà làm từ thiện

4.

Công dân có quyền và nghĩa vụ gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?

a)
  1. Công dân có quyền phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng; 

b)
  1. Công dân được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật; công dân có quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng;

c)
  1. Công dân có nghĩa vụ hợp tác, giúp đỡ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phòng, chống tham nhũng;

d)
  1. Tất cả các quyền và nghĩa vụ trên. 

5.

Đảng và Nhà nước ta coi tham nhũng là 

a)

Nghiêm trọng.

b)

Nóng bỏng.

c)

Đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Nguy cơ.

6.

Nguyên nhân nào khiến con người có hành vi tham nhũng?

a)

Không tự chủ, không kiềm chế được lòng tham bất chính, thiếu ý thức rèn luyện đạo đức, coi thường pháp luật.

b)

Không kiềm chế được lòng tham

c)

Quyền lực, đồng tiền là tất cả

d)

Coi thường pháp luật

7.

Những hành vi tham nhũng có tác hại gì đối với con người?

a)

Mất hết nhân phẩm, danh dự, tương lai

b)

Mất tính nghiêm minh của pháp luật

c)

Gây ra những tiêu cực trong xã hội

d)

Mất lòng tin của nhân dân.

8.

Hiện nay, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng là ai?


a)

Tổng Bí thư.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Trưởng Ban Nội chính Trung ương.

9.

Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng những việc nào sau đây cán bộ, công chức, viên chức không được làm?

a)

Cửa quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền hà đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong khi giải quyết công việc.

b)

Thành lập, tham gia thành lập hoặc tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, bệnh viện tư, trường học tư và tổ chức nghiên cứu khoa học tư, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

c)

Làm tư vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác ở trong nước và nước ngoài về các công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mật công tác, những công việc thuộc thẩm quyền giải quyết của mình hoặc mình tham gia giải quyết.

d)

Cả 3 phương án trên.

10.

Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí người nào giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó?

a)
  1. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con. 

b)
  1. Vợ hoặc chồng, bố vợ hoặc bố chồng, mẹ vợ hoặc mẹ chồng; con, anh, chị, em ruột của mình.

c)
  1. Vợ hoặc chồng; bố, mẹ, con ruột của mình; anh, chị, em vợ hoặc anh, chị, em chồng.

d)
  1. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình.

11.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ công vụ là hành vi:

a)
  1. Vụ lợi

b)
  1. Tham ô

c)
  1. Nhũng nhiễu 

d)
  1. Tham nhũng

12.

Đối tượng nào có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập?

a)
  1. Cán bộ, công chức.

b)
  1. Cán bộ, viên chức;

c)
  1. Cán bộ, công chức, viên chức.

d)
  1. Cán bộ, công chức; sĩ quan Công an nhân dân; sĩ quan Quân đội nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp; người giữ chức vụ từ Phó trưởng phòng và tương đương trở lên công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, người được cử làm đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; người ứng cử đại biểu Quốc hội, người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân. 

13.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, tài sản, thu nhập phải kê khai bao gồm:

a)
  1. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài

b)
  1. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai

c)
  1. Quyền sử dụng đất, nhà ở

d)
  1. Tất cả đều đúng.

14.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, tài sản, thu nhập phải kê khai có giá trị từ……… đồng trở lên:

a)
  1. 30.000.000

b)
  1. 50.000.000

c)
  1. 70.000.000

d)
  1. 100.000.000

15.

Bản kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai phải được công khai tại nơi nào?

a)
  1. Phải được công khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó thường xuyên làm việc/nơi ứng cử đại biểu. 

b)
  1.  Phải được công khai tại nơi cư trú của người có nghĩa vụ kê khai.

c)
  1.  Phải được công khai tại nơi có tài sản của người có nghĩa vụ kê khai.

d)
  1. Phải được công khai ở tất cả các địa chỉ trên.

16.

Việc tặng quà của cơ quan, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được quy định như thế nào? (Điều 22 Luật PCTN)

a)
  1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được tặng quà chỉ với mức tối đa mà pháp luật cho phép 

b)
  1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn chỉ được sử dụng tài chính công, tài sản công để làm quà tặng vì mục đích từ thiện, đối ngoại và thực hiện chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.

c)
  1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được sử dụng tài chính công, tài sản công để làm quà tặng.

d)
  1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được sử dụng tài chính công, tài sản công để làm quà tặng.

17.

Việc nhận quà tặng của cơ quan, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được quy định như thế nào?

a)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được trực tiếp hoặc gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình. Trường hợp không từ chối được thì cơ quan, tổ chức, đơn vị phải tổ chức quản lý, xử lý quà tặng theo quy định của pháp luật

b)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được trực tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình trong mọi trường hợp.

c)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình trong mọi trường hợp.

d)

Phải từ chối nhận quà tặng trong mọi trường hợp.

18.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng hiện hành, trong công tác tổ chức - cán bộ phải công khai, minh bạch nội dung nào sau đây?

a)

Tuyển dụng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khác vào cơ quan, tổ chức, đơn vị.

b)

Hồ sơ cán bộ, công chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị và người lao động.

c)

Thu nhập của cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị và người lao động.

d)

Bản kiểm điểm của cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan, đơn vị và người lao động.

19.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?

a)

Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra.

b)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; trường hợp người đứng đầu có liên quan thì báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp.

c)

Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra.

d)

Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.

20.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người tố cáo hành vi tham nhũng có trách nhiệm nào sau đây?

a)

Phải gửi đơn đến đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết tố cáo, khai báo trung thực.

b)

Phải tố cáo trung thực, nêu rõ họ, tên, địa chỉ, cung cấp thông tin, tài liệu mà mình có và hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo.

c)

Phải nộp lệ phí cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp thụ lý đơn tố cáo;

d)

Phải nộp đơn, ghi rõ danh tính người tố cáo, khai báo trung thực, nộp lệ phí tố cáo.

21.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, khi nhận được tố cáo hành vi tham nhũng, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phải làm gì?

a)
  1. Xem xét, xử lý theo thẩm quyền; thông báo kết quả giải quyết tố cáo cho người tố cáo khi có yêu cầu.

b)
  1. Giữ bí mật họ, tên, địa chỉ, bút tích và các thông tin khác theo yêu cầu của người tố cáo.

c)
  1. Áp dụng kịp thời các biện pháp cần thiết để bảo vệ người tố cáo khi có biểu hiện đe doạ, trả thù, trù dập người tố cáo hoặc khi người tố cáo yêu cầu.

d)
  1. Cả 3 phương án trên.

22.

Trong trường hợp nào, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra vụ việc tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý phụ trách được xem xét miễn hoặc giảm hình thức kỷ luật? (Đ.73)

a)
  1. Làm đơn giải trình vụ việc gửi người có thẩm quyền;

b)
  1. Chủ động xin từ chức sau khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện, xử lý, trừ trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)
  1. Chủ động xin từ chức trước khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện, xử lý, trừ trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

d)
  1. Chủ động xin từ chức trước khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện, xử lý, kể cả trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

23.

Trong trường hợp nào, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị bị xem xét tăng trách nhiệm khi để xảy ra vụ việc tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý phụ trách?

a)
  1. Phát hiện hành vi tham nhũng và đã áp dụng các biện pháp cần thiết ngăn chặn, khắc phục hậu quả của hành vi tham nhũng.

b)
  1.  Phát hiện hành vi tham nhũng và đã kịp thời báo cáo, xử lý tham nhũng theo quy định của pháp luật.

c)
  1. Phát hiện hành vi tham nhũng mà không áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn chặn, khắc phục hậu quả của hành vi tham nhũng hoặc không kịp thời báo cáo, xử lý tham nhũng theo quy định của pháp luật.

d)
  1. Phát hiện hành vi tham nhũng và chỉ xử lý nội bộ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.

24.

Việc xử lý người có hành vi tham nhũng có chức vụ, vị trí công tác được quy định như thế nào? (Đ.93)

a)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, trừ người đã nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác.

b)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác.

c)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, trừ người đã nghỉ hưu, thôi việc.

d)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu và thôi việc.

25.

Tài sản tham nhũng được xử lý như thế nào?

a)
  1. Tài sản tham nhũng phải bị tịch thu nếu tài sản tham nhũng thuộc sở hữu của Nhà nước;

b)
  1. Tài sản tham nhũng phải được trả lại cho chủ sở hữu hợp pháp;

c)
  1. Tài sản tham nhũng phải được tịch thu, xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.

d)
  1. Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật; thiệt hại do hành vi tham nhũng gây ra phải được khắc phục; người có hành vi tham nhũng gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

26.

Cán bộ, công chức phát hiện hành vi tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị mình thì phải xử lý như thế nào? 

a)

Tố cáo với cơ quan thanh tra nhà nước 

b)

Tố cáo với cơ quan điều tra 

c)

Báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị mình 

d)

Cả ba phương án trên.

27.

Người có nghĩa vụ kê khai tài sản phải kê khai tài sản nào?

a)

Tài sản của mình 

b)

Tài sản của mình và tài sản của cha, mẹ, vợ, con mình

c)

Tài sản của mình, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên 

d)

Tài sản của mình và tài sản chung với vợ, chồng, con chưa thành niên

28.

Những vị trí nào sau đây phải được chuyển đổi vị trí công tác? 

a)

Làm việc liên quan đến công tác tổ chức cán bộ

b)

Quản lý tài chính công, tài sản công 

c)

Trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân khác 

d)

Tất cả các trường hợp trên

29.

Công việc nào trong số những công việc sau đây có mục đích phòng ngừa tham nhũng? 

a)

Luân chuyển cán bộ

b)

Điều động cán bộ 

c)

Chuyển đổi vị trí công tác 

d)

Biệt phái cán bộ.

30.

Người có chức vụ, quyền hạn không bị cấm việc nào sau đây? 

a)

Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân 

b)

Mua cổ phần, góp vốn vào doanh nghiệp tư 

c)

Sử dụng trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, đơn vị 

d)

Nhũng nhiễu trong giải quyết công việc.

31.

Lỗi của chủ thể thực hiện hành vi tham nhũng là?

a)

Cố ý

b)

Vô ý

c)

Cố ý trực tiếp

d)

Cố ý gián tiếp

32.

Câu 12. Theo Luật phòng, chống tham nhũng năm 2018, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?

a)

Cơ quan thanh tra

b)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; trường hợp người đứng đầu có liên quan thì báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp

c)

Cơ Quan cảnh sát điều tra 

d)

Lãnh đạo trực tiếp của mình

33.

Xác định đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

a)
  1. Tội phạm

b)
  1. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

c)
  1. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)
  1. Quan hệ hôn nhân

34.

Xác định đối tượng điều chỉnh của Luật Hôn nhân và gia đình

a)
  1. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản phát sinh trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

b)
  1. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)
  1. Quan hệ tình cảm giữa nam và nữ

d)
  1. Quan hệ giữa Nhà nước và công dân

35.

Xác định phương pháp điều chỉnh cơ bản của Luật Dân sự

a)
  1. Thỏa thuận

b)
  1. Cưỡng chế

c)
  1. Xử phạt

d)
  1. Giáo dục

36.

Chọn chủ thể của quan hệ pháp luật Luật dân sự?

a)
  1. Cá nhân và pháp nhân

b)
  1. Người phạm tội 

c)
  1. Gia đình

d)
  1. Người vi phạm pháp luật hình sự

37.

Chọn hệ pháp luật dân sự:

a)

Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

b)

Xử phạt vi phạm hành chính

c)

Cấp giấy đăng ký kết hôn

d)

Kỷ luật cán bộ, công chức nhà nước

38.

Xác định Độ tuổi kết hôn theo quy định của luật hôn nhân - gia đình là:

a)

Nữ từ 18 tuổi trở lên; nam từ 20 tuổi trở lên

b)

Công dân từ 18 tuổi trở lên

c)

Nam, nữ từ 20 tuổi trở lên

d)

Nam từ đủ 20 tuổi; nữ từ đủ 18 tuổi

39.

 Xác định trường hợp nào sau đây bị cấm kết hôn.

a)

Có cùng dòng máu trực hệ.

b)

Có họ trong phạm vi ba đời

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cả A, B, C

40.

Xác định thủ tục kết hôn theo quy định của Luật hôn nhân – gia đình Việt Nam là:

a)

Phải tổ chức tiệc cưới

b)

Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân 

c)

Phải đăng ký tại Tòa án

d)

Phải đăng ký tại Công an

41.

Chọn đáp án đúng để  điền tiếp câu: Việc kết hôn là do hai người hoàn toàn…

a)

Tự nguyện

b)

Không bị ép buộc

c)

Không lừa dối

d)

Cả A, B, C

42.

Chọn đáp án để điền tiếp câu: Không ai được …việc kết hôn

a)

Cưỡng ép

b)

Cản trở

c)

Cả A và B

43.

Xác định nội dung/chế định nào do Luật Dân sự điều chỉnh

a)

Hợp đồng

b)

Tội phạm

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

d)

Nuôi dưỡng

44.

Xác định cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn

a)

Công an

b)

Tòa án

c)

Ủy ban nhân dân 

d)

Hội đồng nhân dân

45.

Chọn chế định/ nội dung trong Luật dân sự

a)

Thừa kế

b)

Kết hôn

c)

Hợp đồng lao động

d)

Cấp dưỡng

46.

Chọn trường hợp phải cấp dưỡng

a)

Cha, mẹ đối với con chưa thành niên

b)

Cha mẹ đối với con đã thành niên

47.

Xác định chế định thừa kế là thuộc ngành Luật…

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hôn nhân và gia đình

d)

Lao động

48.

Xác định cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi…

a)

Đủ 6 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Sinh ra

49.

Xác định cơ quan có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự là…

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an 

d)

Viện kiểm sát

50.

Xác định Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết vụ án về…

a)

Tranh chấp đất đai

b)

Kinh doanh thương mại

c)

Hôn nhân gia đình

d)

Cả A, B, C

51.

Chọn đáp án đúng để điền tiếp câu: Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết vụ án về…

a)

Lao động

b)

Kinh doanh thương mại

c)

Hôn nhân gia đình

d)

Cả A, B, C

52.

Chọn quy trình giải quyết vụ án dân sự 

a)

Khởi kiện – Thụ lý – Hòa giải – Xét xử

b)

Thụ lý – Khởi kiện – Hòa giải – Xét xử

c)

Xét xử - Thụ lý – Hòa giải

d)

Hòa giải – xét xử - Thụ lý

53.

Chọn cơ quan có thẩm quyền giải quyết việc xin ly hôn

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an 

d)

Viện kiểm sát

54.

Chọn cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động 

a)

Công đoàn

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an 

d)

Tòa án nhân dân

55.

Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền để giải quyết tranh chấp về thừa kế

a)

Viện kiểm sát

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an 

d)

Tòa án nhân dân

56.

Phân biệt độ tuổi kết hôn của nam và nữ

a)

Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 19 tuổi

b)

Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 18

c)

Nam đủ 18 tuổi, nữ đủ 20 tuổi

d)

Nam đủ 19 tuổi, nữ đủ 18 tuổi

57.

Chọn Hợp đồng vô hiệu

a)

Do người tâm thần ký kết

b)

Do bị lừa dối khi ký kết

c)

Do vi phạm điều cấm của pháp luật

d)

Cả A, B, C

58.

Trường hợp bị cấm kết hôn là: (KT3)

a)

Giữa những người có cùng giới tính

b)

Người bị nhiễm HIV

c)

Người bị tàn tật 

d)

Người bị mất năng lực hành vi dân sự

59.

Biện pháp nào sau đây chế tài dân sự:

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Phạt tù có thời hạn

60.

Biện pháp chế tài nào sau đây không áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật dân sự:

a)

Cảnh cáo

b)

Công khai xin lỗi

c)

Bồi thường thiệt hại về vật chất

d)

Bồi thường thiệt hại về tinh thần

61.

Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ 01/07/1996

b)

Năm 2005, có hiệu lực từ 01/07/2006

c)

Năm 2015, có hiệu lực từ 01/01/2017

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

62.

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

b)

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

c)

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

d)

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

63.

Năng lực hành vi đầy đủ của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là:

a)

Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên

b)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên

64.

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

a)

Có thể lập Di chúc bằng lời nói

b)

Di chúc bắt buộc phải là là văn bản

c)

Di chúc bắt buộc phải được công chứng

d)

Di chúc bắt buộc phải được chứng thực

65.

Lựa chọn trường hợp nào dưới đây là Hợp đồng vô hiệu?

a)

Do người tâm thần ký kết

b)

Do bị lừa dối khi ký kết

c)

Do vi phạm điều cấm của pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

66.

Chọn vi phạm nào dưới đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

A vay tiền của B nhưng đến hạn không trả

b)

A cướp điện thoại của B

c)

A vượt đèn đỏ

d)

A lấn chiếm vỉa hè

67.

Lựa chọn cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền giải quyết đơn trong trường hợp gửi đơn trình báo bị mất xe máy?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Cơ quan công an

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

68.

 Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong chương III Bộ luật dân sự 2015?

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d)

Quyền được khai sinh

69.

 Khi nghiên cứu về quyền định đoạt (quy định trong Luật dân sự) thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b)

Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu

c)

Người là chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình

d)

Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản thay mình

70.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

71.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Khách thể của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Tài sản là vật có thực

b)

Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền

c)

Các quyền về tài sản

d)

Cả a, b, c đều đúng

73.

 Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Cả a, b, c đều đúng

74.

Có mấy hình thức thừa kế theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

 Hình thức của di chúc theo quy định của BLDS

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực

d)

Cả A, B, C đều đúng

76.

Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm:

a)

Những người có tên trong nội dung của di chúc

b)

Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 651 Bộ luật dân sự

c)

Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản

d)

Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản

77.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Luật kinh doanh điều chỉnh:

a)
  1. Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại 

b)
  1.  Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế 

c)
  1. Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự 

d)
  1. Tất cả các mối quan hệ trên. 

78.

Có hai phương pháp điều chỉnh trong Luật kinh doanh: 

a)
  1. Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp phục tùng 

b)
  1.  Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện 

c)
  1.  Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp bình đẳng tự nguyện 

d)
  1. Cả A,B,C đều sai.

79.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp được định nghĩa như thế nào?

a)
  1. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích lợi nhuận.

b)
  1. Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có vốn, có người quản lý, thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

c)
  1. Doanh nghiệp là tổ chức được thành lập theo pháp luật về doanh nghiệp nhằm mục đích sản xuất, đầu tư, kinh doanh.

d)
  1. Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

80.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, tổ chức, cá nhân nào dưới đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:

a)
  1. Cán bộ lãnh đạo, quản lý trong các doanh nghiệp;

b)
  1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

c)
  1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp;

d)
  1. Tất cả các phương án trên.

81.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, một trong các điều kiện để doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

a)
  1. Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;

b)
  1. Doanh nghiệp phải có tên tiếng Việt và tiếng Anh;

c)
  1. Có đơn xin cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

d)
  1. Tất cả các phương án trên.

82.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp nhà nước bao gồm:

a)
  1. Các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

b)
  1. Các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong doanh nghiệp.

c)
  1. Các doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.

d)
  1.  A và C.

83.

Doanh nghiệp tư nhân là: 

a)
  1. Doanh nghiệp do nhiều cá nhân làm chủ

b)
  1. Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm

c)
  1. Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp do mọi người tham gia vào doanh nghiệp quyết định

d)
  1. Loại hình doanh nghiệp duy nhất tồn tại trên thị trường.

84.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, một doanh nghiệp được công nhận là doanh nghiệp xã hội khi đáp ứng tiêu chí nào sau đây:

a)
  1. Là doanh nghiệp được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;

b)
  1. Huy động, nhận tài trợ từ cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức phi chính phủ của Việt Nam, nước ngoài để bù đắp chi phí quản lý, chi phí hoạt động của doanh nghiệp;

c)
  1. Sử dụng ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu giải quyết vấn đề xã hội, môi trường vì lợi ích cộng đồng;

d)
  1. A và C

85.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, công ty cổ phần có đặc điểm nào dưới đây:

  1. Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần gọi là cổ phần;

a)
  1. Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần gọi là cổ phần;

b)
  1. Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa;

c)
  1. Cổ đông chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp;

d)
  1. Cổ đông chỉ có quyền chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác khi được pháp luật cho phép.

86.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, công ty hợp danh có đặc điểm nào dưới đây:

a)
  1. Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng kinh doanh dưới một tên chung gọi là thành viên hợp danh;

b)
  1. Thành viên hợp danh phải là cá nhân hoăc tổ chức, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

c)
  1. Công ty hợp danh được phát hành trái phiếu để huy động vốn;

d)
  1. Tất cả các phương án trên

87.

Vốn điều lệ là:

a)
  1. Vốn góp của các thành viên và được ghi vào bản điều lệ của công ty. 

b)
  1.  Vốn góp theo quy định của pháp luật

c)
  1.  Vốn hoạt động chính của Doanh nghiệp

d)
  1.  Vốn cố định của Doanh nghiệp.

88.

Vốn pháp định là:

a)
  1. Vốn góp của nhà nước vào doanh nghiệp

b)
  1.  Vốn do các thành viên góp theo quy định của pháp luật 

c)
  1. Mức vốn tối thiểu cần phải có để thành lập doanh nghiệp 

d)
  1.  Cả A,B,C đều đúng.

89.

Tòa kinh tế được thành lập tại:

a)
  1. Tòa án nhân dân cấp quận, huyện 

b)
  1.  Tòa án nhân cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương

c)
  1.  Những thành phố lớn

d)
  1.  Cả A, B, C đều sai.

90.

Tranh chấp sẽ được giải quyết bằng trọng tài nếu:

a)
  1. Không được Tòa án thụ lý

b)
  1. Nếu khi tranh chấp xảy ra có một bên bị mất tư cách pháp nhân

c)
  1.  Nếu trong hợp đồng các bên có thỏa thuận trọng tài 

d)
  1.  Không câu nào đúng.

91.

Về mức phạt vi phạm hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng:

a)
  1. Tối đa là 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm 

b)
  1. Tối đa 8% giá trị của hợp đồng đó

c)
  1. Tối đa là 100% giá trị hợp đồng đó

d)
  1. Không có câu nào đúng.

92.

Luật lao động điều chỉnh mối quan hệ giữa:

a)
  1. Người sử dụng lao động với cơ quan nhà nước

b)
  1. Người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

c)
  1. Tổ chức Người lao động ở cơ sở với người sử dụng lao động.

d)
  1. Cả A,B,C đều đúng.

93.

Luật lao động quy định độ tuổi tối thiểu để tham gia quan hệ lao động là:

a)
  1. Cá nhân từ 16 tuổi trở lên

b)
  1.  Cá nhân từ 15 tuổi trở lên

c)
  1.  Cá nhân từ 18 tuổi trở lên

d)
  1.  Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên.

94.

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật lao động:

a)
  1. Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

b)
  1. Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính

c)
  1.  Quan hệ về giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động

d)
  1. Quan hệ về tặng cho tài sản.

95.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)
  1. Tự nguyện

b)
  1.  Thỏa thuận

c)
  1.   Bình đẳng

d)
  1.   Cả A,B,C đều đúng.

96.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)
  1. Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)
  1. Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)
  1.  Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)
  1.  Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể.

97.

Người lao động có nghĩa vụ:

a)
  1. Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)
  1. Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

c)
  1. Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Cả A,B,C đều đúng.

98.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ:

a)
  1. Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)
  1. Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)
  1. Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)
  1. Cả A,B,C đều đúng

99.

Theo quy định của Bộ Luật lao động 2019 thì có mấy loại hợp đồng lao động:

a)
  1. Một

b)
  1.  Hai

c)
  1.  Ba

d)
  1.  Bốn.

100.

Tiền lương là một chế định của ngành luật nào:

a)
  1. Dân sự

b)
  1.  Hành chính

c)
  1. Bảo hiểm xã hội

d)
  1.  Lao động.

101.

Trong quan hệ lao động, tiền lương là dựa trên:

a)
  1. Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động phù hợp với quy định của pháp luật

b)
  1. Sự đề nghị của người lao động

c)
  1. Sự quyết định của người sử dụng lao động

d)
  1. Căn cứ của pháp luật về mức lương căn bản và tối thiểu của xã hội.

102.

Bộ Luật lao động 2019 quy định thời gian thử việc là:

a)
  1. Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)
  1. Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)
  1. Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)
  1.  Không được quá 40 ngày đối với lao động thời vụ.

103.

Bộ luật lao động 2019 quy định đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi:

a)
  1. Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)
  1.  Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)
  1.  Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)
  1.  Cả A,B,C đều đúng.

104.

Luật lao động quy định tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa:

a)
  1. Người lao động với tập thể lao động

b)
  1.  Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)
  1. Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)
  1. Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn.

105.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa người lao động và người sử dụng lao động; 

b)

Tranh chấp giữa người lao động với doanh nghiệp, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; 

c)

Tranh chấp giữa người lao động thuê lại với người sử dụng lao động thuê lại lao động;

d)

Tất cả các tranh chấp trên đều đúng.

106.

Tranh chấp lao động tập thể là:

a)

Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh giữa tổ chức người lao động với tổ chức người sử dụng lao động

b)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền hoặc về lợi ích giữa một tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động..

c)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền hoặc về lợi ích giữa một hay nhiều tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động hoặc một hay nhiều tổ chức của người sử dụng lao động.

d)

Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích giữa một hay nhiều tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động hoặc một hay nhiều tổ chức của người sử dụng lao động.

107.

Chọn cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động?

a)

Công đoàn

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân 

d)

Tòa án nhân dân

108.

Hợp đồng lao động và hợp đồng kinh tế khác nhau như thế nào?

a)

Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ việc làm, học nghề, tiền lương, bảo hiểm – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh, kiếm lãi.

b)

Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

c)

Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ liên quan đến chủ và thợ – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ giữa các nhà kinh doanh.

d)

Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh giữa pháp nhân kinh doanh.

109.

Quyền của người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động:

a)

Tham gia trực tiếp hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp. Có thể cử người đại diện thay mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp.

b)

Trực tiếp hoặc cử đại diện tham gia giải quyết tranh chấp – Rút đơn, thay đổi nội dung tranh chấp. Thay người đại diện.

c)

Trực tiếp tham gia giải quyết tranh chấp hoặc cử đại diện tham gia. Rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa.

d)

Trực tiếp tham gia hoặc cử đại diện tham gia hoặc thay đổi người đại diện hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa.

110.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động nữ làm việc tại cơ sở của mình?

a)

Đối xử bình đẳng, không giao việc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi khi có thai và sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh.

b)

Không giao việc độc hại, nặng nhọc, nguy hiểm, bảo đảm quyền lợi khi có thai, sinh con, bảo đảm các điều kiện vệ sinh tối thiểu.

c)

Đối xử bình đẳng giữa nam và nữ, không giao việc độc hại, nặng nhọc, bảo đảm quyền nghỉ ngơi và các quyền lợi khác khi có thai, sinh con và các điều kiện vệ sinh.

d)

Không giao việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc các điều kiện lao động khắc nghiệt, bảo đảm chế độ thai sản và các quyền lợi khác.

111.

Các chế độ bảo hiểm xã hội hiện hành?

a)

Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai sản, hưu trí, tử tuất.

b)

Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát.

c)

Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao động, nghỉ hưu.

d)

Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất.

112.

Bảo hiểm xã hội gồm mấy loại?

a)

Loại bắt buộc áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp sử dụng 10 lao động trở lên, loại không bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp từ 10 lao động trở xuống.

b)

Loại bắt buộc và loại không bắt buộc. Đối với loại bắt buộc thì người sử dụng lao động và người lao động đều phải đóng bảo hiểm.

c)

Loại bắt buộc và loại không bắt buộc. Đối với loại không bắt buộc thì người lao động tự lo về bảo hiểm.

d)

Loại bắt buộc, có 10 lao động trở lên thì người sử dụng lao động, người lao động phải đóng bảo hiểm. Loại không bắt buộc, có 10 lao động trở xuống thì bảo hiểm được tính vào lương, do người lao động tự lo.

113.

Theo quy định của pháp luật + hiện hành, Luật kinh doanh điều chỉnh:

a)

Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại

b)

Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế

c)

Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự

d)

Cả A, B, C đều đúng

114.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp nào dưới đây được phát hành cổ phần để huy động vốn?

a)

Công ty hợp danh

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty TNHH một thành viên