wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỸ NĂNG QUẢN LÝ THỜI GIAN - CV

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm quản lý thời gian là gì

a)

Là việc làm nhiều việc hơn trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Là việc không lãng phí thời gian vào những việc không mang lại kết quả

c)

Là quyết định sử dụng thời gian một cách hiệu quả nhất.

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Quản lý thời gian trong hoạt động thực thi công vụ có nghĩa là gì

a)

Là việc làm càng nhiều việc càng tốt trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Là việc không để thời gian bị lãng phí vào những công việc vô ích

c)

Là việc kiểm soát tốt hơn cách sử dụng thời gian và đưa ra quyết định sáng suốt

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Tại sao quản lý thời gian quan trọng đối với cán bộ, công chức và viên

chức?

a)

Để làm nhiều việc hơn và đạt hiệu quả công việc cao hơn

b)

Để tránh lãng phí thời gian vào công việc không mang lại kết quả

c)

Để có thể hoàn tất công việc trong giờ làm việc và không ảnh hưởng đến thời gian gia đình

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Mục tiêu cơ bản của quản lý thời gian là gì

a)

Đảm bảo làm càng nhiều việc càng tốt trong khoảng thời gian nhất định

b)

Phân chia thời gian hợp lý và quản lý thời gian hiệu quả

c)

Tránh lãng phí thời gian vào công việc không mang lại kết quả

d)

Tất cả các phương án trên

5.

Mục tiêu chính của việc phân chia thời gian hợp lý là gì

a)

Đảm bảo làm mọi công việc trong một ngày

b)

Phân phối thời gian vào các công việc/nhiệm vụ quan trọng theo ưu tiên

c)

Sử dụng thời gian linh hoạt mà không cần lên kế hoạch

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Quản lý thời gian hiệu quả bao gồm những hoạt động nào?

a)

Lập kế hoạch làm việc và xây dựng danh mục công việc

b)

Ủy thác công việc và giảm áp lực công việc

c)

Sử dụng thời gian một cách đồng đều cho tất cả mọi công việc

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Tại sao thời gian được coi là một nguồn lực quan trọng?

a)

Vì thời gian không thể đo, đếm, và đánh giá giá trị

b)

Vì thời gian là nguồn lực duy nhất không thể thay thế được

c)

Vì thời gian không thể quay lại và không thể dự trữ

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Lợi ích của việc quản lý thời gian hiệu quả là gì?

a)

Nâng cao hiệu suất và năng suất làm việc

b)

Dự trù nhiều việc cho kế hoạch tương lai và giải quyết vấn đề dài hạn

c)

Giảm áp lực trong công việc. Vì thời gian không thể quay lại và không thể dự trữ

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Biện pháp nào nên thực hiện để quản lý thời gian tốt?

a)

Lập danh mục công việc

b)

Lập kế hoạch công việc

c)

Sắp xếp thứ tự ưu tiên trong công việc

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Kiểm kê thời gian là gì?

a)

Liệt kê tất cả công việc từ lớn đến nhỏ, chuyên môn đến riêng tư trong khoảng thời gian nhất định.

b)

Ghi chép và thống kê chi tiết việc sử dụng thời gian trong khoảng thời gian cụ thể.

c)

Thực hiện ít nhất 3 lần trong 1 năm

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Nhật ký thời gian là công cụ gì?

a)

Công cụ giúp liệt kê công việc cần thực hiện

b)

Công cụ hỗ trợ việc kiểm kê thời gian.

c)

Công cụ đánh giá việc sử dụng và phân bổ thời gian

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Tại sao việc sử dụng danh sách là quan trọng trong quản lí thời gian?

a)

Để giúp trí nhớ không bị quá tải thông tin

b)

Để kiểm soát dự án và các nhiệm vụ cần thực hiện

c)

Để làm cho công việc tổ chức hơn

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Khi nào nên dành thời gian để lập kế hoạch cho tuần làm việc?

a)

Đầu tuần

b)

Cuối tuần

c)

Giữa tuần

d)

Tùy thuộc vào lịch trình cá nhân

14.

Công thức STARS trong lập kế hoạch công việc bao gồm những yếu tố nào?

a)

Steps, Timing, Assignment, Responsibility, Success Criteria

b)

Sự tận tâm, Tổ chức, An toàn, Rõ ràng, Sáng tạo

c)

Sắp xếp, Tiếp thị, Áp dụng, Rủi ro, Sửa chữa

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Khi có những chuyện đột xuất ngoài dự tính, làm thế nào để xử lý theo phương pháp STARS?

a)

Ghi ra giấy để xem xét và phân bố lại thời gian

b)

Bỏ qua chúng và tiếp tục theo kế hoạch ban đầu

c)

Chấp nhận làm thêm giờ để hoàn thành

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Tại sao nên đánh dấu chéo vào những công việc đã hoàn thành trong ngày?

a)

Để chứng minh rằng nhiều công việc đã được làm

b)

Để tạo cảm giác thành công và hứng khởi.

c)

Để kiểm tra lại công việc đã hoàn thành

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Tại sao người quản lý thời gian cần phân loại công việc theo mức độ quan trọng và cấp thiết?

a)

Để chỉ định ai làm việc nhanh nhất

b)

Để có phương án hành động hợp lý

c)

Để tăng cường sự ưu tiên trong công việc

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Sắp xếp công việc theo mức độ khẩn trương nên dựa vào điều gì?

a)

Thời gian còn lại để hoàn thành

b)

Quan trọng hay không quan trọng

c)

Nguyên tắc từ trên xuống dưới

d)

Độ ưu tiên của người quản lý

19.

Nhật ký thời gian giúp người quản lý thời gian có cái nhìn như thế nào về công việc của mình?

a)

Tổng quan và chi tiết về mọi công việc đã làm

b)

Chỉ chi tiết những công việc quan trọng

c)

Thời gian dành cho công việc nhóm

d)

Chỉ chi tiết những công việc cá nhân

20.

Khi lập nhật nhật ký thời gian, người cần bắt đầu từ đâu và kết thúc ở đâu?

a)

Bắt đầu từ thời điểm bắt đầu công việc đầu tiên và kết thúc ở thời điểm bắt đầu công việc cuối cùng trong ngày.

b)

Bắt đầu từ thời điểm kết thúc công việc đầu tiên và kết thúc ở thời điểm bắt đầu công việc cuối cùng trong ngày.

c)

Bắt đầu từ thời điểm bắt tay vào công việc đầu tiên cho đến khi kết thúc công việc cuối cùng trong ngày để nghỉ ngơi

d)

Bắt đầu từ thời điểm kết thúc công việc đầu tiên và kết thúc ở thời điểm kết thúc công việc cuối cùng trong tuần

21.

Việc phân loại công việc theo các nhóm trong nhật ký thời gian được thực hiện ở bước nào của quy trình phân tích nhật ký thời gian?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Cả Bước 1 và Bước 2

d)

Không phải ở bước nào.

22.

Công việc thuộc nhóm công việc 3 trong phân loại có ý nghĩa gì?

a)

Công việc cá nhân như ăn uống và nghỉ ngơi

b)

Công việc phục vụ cho công tác chuyên môn

c)

Công việc dành cho xã hội, gia đình và sở thích

d)

Cả A và B

23.

Kết quả phân tích nhật ký thời gian làm cơ sở để người chuyên viên làm gì?

a)

Chỉ làm công việc quan trọng hơn

b)

Phân bổ lại thời gian cho các nhóm công việc hợp lý hơn

c)

Ghi chép lại những công việc đã hoàn thành

d)

Bỏ qua công việc không quan trọng

24.

Trong cột "Thời hạn hoàn thành" của danh sách công việc, ta ghi điều gì?

a)

Thời điểm bắt đầu công việc

b)

Thời gian cần thiết để thực hiện công việc

c)

Thời hạn (deadline) phải hoàn thành công việc

d)

Cả A và B.

25.

Quản lý thời gian bằng ma trận thời gian được thực hiện theo bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Trong ma trận quản lý thời gian, ô nào dành cho những công việc vừa khẩn cấp vừa quan trọng?

a)

Ô I

b)

Ô II

c)

Ô III

d)

Ô IV

27.

Ô nào trong ma trận thời gian là nơi dành cho những công việc không quan trọng và không khẩn cấp?

a)

Ô I

b)

Ô II

c)

Ô III

d)

Ô IV

28.

Nếu phần lớn công việc nằm ở ô II, điều đó nghĩa gì?

a)

Người chuyên viên luôn chủ động với công việc, làm việc theo kế hoạch, có tầm nhìn dài hạn, không bị rơi vào tình trạng khủng hoảng và áp lực

b)

Người chuyên viên sẽ luôn rơi vào trạng thái căng thẳng , khủng hoảng luôn cảm thấy thấy kiệt sức vì công việc

c)

Người chuyên viên thường xuyên phải giải quyết các công việc vụn vặt mang tính đối phó, không tập trung vào mục tiêu dài hạn, không hướng tới mục tiêu và sẽ luôn cảm thấy mình là nạn nhân, thụ động

d)

Người chuyên viên bị tiêu tốn thời gian vào những việc vô ích mà không đem lại lợi ích cho công việc, thiếu trách nhiệm với công việc, phụ thuộc vào người khác.

29.

Nếu phần lớn công việc nằm ở ô I, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Người chuyên viên luôn chủ động với công việc, làm việc theo kế hoạch, có tầm nhìn dài hạn, không bị rơi vào tình trạng khủng hoảng và áp lực

b)

Người chuyên viên sẽ luôn rơi vào trạng thái căng thẳng, khủng hoảng, luôn cảm thấy kiệt sức vì công việc

c)

Người chuyên viên thường xuyên phải giải quyết các công việc vụn vặt mang tính đối phó, không tập trung vào mục tiêu dài hạn, không hướng tới mục tiêu và sẽ luôn cảm thấy mình là nạn nhân, thụ động

d)

Người chuyên viên bị tiêu tốn thời gian vào những việc vô ích mà không đem lại lợi ích cho công việc, thiếu trách nhiệm với công việc, phụ thuộc vào người khác.

30.

Nếu phần lớn công việc nằm ở ô III, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Người quản lý thời gian làm việc theo kế hoạch

b)

Người quản lý thời gian thường xuyên phải giải quyết công việc vụn vặt

c)

Người quản lý thời gian luôn tập trung vào mục tiêu dài hạn

d)

Người quản lý thời gian bị tiêu tốn thời gian vào những công việc vô ích

31.

Những người quản lý thời gian kém hiệu quả có chiều hướng ưu tiên các công việc ở góc tư thứ mấy?

a)

Ô I

b)

Ô II

c)

Ô III

d)

Ô IV