wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng HSK 4 (1-3)

Total questions: 45

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là: Pháp luật, luật, luật pháp

a)

法理

b)

法律

c)

法规

d)

法科

2.

Từ có nghĩa là: ấn tượng, hình ảnh

a)

印象

b)

影响

c)

影子

d)

音像

3.

Nghĩa của từ: 熟悉

4 lines
4.

Pinyin của từ: 俩

(Ghi thanh điệu bằng số. Ví dụ: 你:ni3, 他:ta1)

(a)  

5.

Từ nào có nghĩa là: Sâu, thẳm, đậm, thẫm, sâu sắc

a)

b)

c)

d)

6.

Đặt một câu hoàn chỉnh với: 不仅。。。也。。。

4 lines
7.

Pinyin của từ 性格 là:

a)

xìnggé

b)

xīnggé

c)

xíngge

d)

xìnggè

8.

Từ có nghĩa là: Đùa giỡn,trêu chọc

a)

开玩笑

b)

开心

c)

开车

d)

开学

9.

Nghĩa của từ: 从来

a)

trước nay

b)

chưa từng

c)

hồi trước

d)

tương lai

10.

Từ nào có nghĩa là: Tốt nhất

a)

最后

b)

最近

c)

最好

d)

最令

11.

Đặt câu với từ: 共同

4 lines
12.

Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp

a)

他适合跑步每天

b)

这个工作适合你很

c)

这件衣服适合我去

d)

这个工作很适合我。

13.

Từ nào có nghĩa là: Hạnh phúc

a)

幸福

b)

不幸

c)

难过

d)

好看

14.

Từ nào dưới đây có nghĩa là: Đời sống, cuộc sống

a)

生词

b)

生产

c)

生活

d)

生病

15.

Điền từ 却 vào đúng vị trí:

A价钱这么贵,B质量C并不D怎么好

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Đặt câu với từ 刚

4 lines
17.

Pinyin của từ: 浪漫

a)

làngmàn

b)

lǎngmàn

c)

làngmān

d)

lǎngmān

18.

Từ 够 có nghĩa là

a)

Đủ, đầy đủ

b)

Thiếu sót

c)

Nhiều

d)

Ít

19.

Từ nào dưới đây có nghĩa là: Khuyết điểm

a)

缺点

b)

够点

c)

缺课

d)

优点

20.

Điều nào sau đây đúng về nghĩa của từ 接受

a)

Bỏ qua một vấn đề

b)

Tiếp nhận hoặc chấp nhận một thứ gì đó

c)

Tránh né hoặc từ chối

d)

Gửi đi một thứ gì đó

21.

Điều nào sau đây đúng về nghĩa của từ 羡慕?

a)

Ghen tỵ hoặc ngưỡng mộ ai đó vì điều gì

b)

Thể hiện sự chán nản hoặc thất vọng

c)

Đầy tự tin và tự hào về bản thân

d)

Từ chối hoặc phản đối một ý kiến

22.

你认为爱情通常是什么?

a)

相互了解

b)

有共同爱好

c)

浪漫

d)

A, B, C 都对

23.

Đặt câu với từ 即使

4 lines
24.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng hai từ 星星?

a)

今晚天空很晴,星星非常

b)

太阳非常,而星星则很小

c)

就是星星看不清楚。

d)

全部都错

25.

Trong các mô tả sau, ý nào đúng về từ 加班?

a)

加班 có nghĩa là kết thúc công việc sớm hơn bình thường.

b)

加班 là làm việc ngoài giờ hành chính.

c)

加班 chỉ xảy ra vào cuối tuần.

d)

加班 không ảnh hưởng đến khối lượng công việc của nhân viên.

26.

Từ nào dưới đây có nghĩa là: Cảm động

a)

感化

b)

感觉

c)

感动

d)

感冒

27.

Trong các lựa chọn sau, ý nào mô tả đúng nhất về từ 自然?

a)

Thật sự, đúng như mong muốn.

b)

Tự nhiên, không bị chỉnh sửa hoặc can thiệp.

c)

Mật thiết, kín đáo.

d)

Hỏng, không còn sử dụng được.

28.

Đặt câu với 互相 và 吸引

4 lines
29.

Từ nào có nghĩa là: Hài hước

a)

幽默

b)

乐观

c)

快乐

d)

生气

30.

Đặt câu với từ 脾气

4 lines
31.

Nghĩa của từ: 适应

4 lines
32.

Pinyin của từ: 短信

4 lines
33.

Đặt câu với từ 正好

4 lines
34.

Điền từ vào chỗ trống:

  1. ___ ,我经常看书和运动来保持健康。

a)

平时

b)

从来

c)

首先

d)

即使

35.

Động từ dùng trong cụm "kết bạn" là:

a)

b)

c)

d)

36.

Từ nào có nghĩa là: Đi dạo

a)

b)

c)

d)

37.

Từ nào có nghĩa là: Hội họp, gặp gỡ, hẹn gặp

a)

聚会

b)

会议

c)

市集

d)

看到

38.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

他——送给我一份礼物

a)

专门

b)

非常

c)

或者

d)

专业

39.

Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp:

a)

我去年毕业大学了

b)

去年我毕业大学

c)

我去年大学毕业了

40.

Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp:

a)

这两个手机的价格差不多

b)

这两个手机的价格差不多的

c)

这两个手机价格差不多了

41.

Pinyin của từ: 麻烦

a)

máfàn

b)

mǎfàn

c)

máfán

d)

màfán

42.

Pinyin của từ: 重新

a)

chóngxīn

b)

zhòngxīn

c)

zhōngxìn

d)

chóngxìn

43.

Đặt câu với từ 尽管

4 lines
44.

Từ nào dưới đây có nghĩa là: Hình như, dường như

a)

好像

b)

好友

c)

好感

d)

好看

45.

Đặt câu với 真正 và 友谊

4 lines