Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI NGAY MAI 3

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hoà nhập vào tổ chức gồm các giai đoạn sau:

a)

A.  Giai đoạn trước khi gia nhập, giai đoạn biến đổi về chất của nhân viên

b)

B.  Giai đoạn trước khi gia nhập, giai đoạn đương đầu với thực tế, giai đoạn biến đổi chất của nhân viên

c)

C. Giai đoạn đương đầu với thực tế, giai đoạn biến đổi về chất

d)

D. Giai đoạn trước khi gia nhập, giai đoạn đương đầu với thực tế

2.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là:

a)

A.             Giải thích

b)

B.             Dự đoán

c)

C.             Kiểm soát

d)

D.             Giải thích và dự đoán

3.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phia tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trứ yếu tổ nào sau đây

Chọn một cầu trả lời

a)

A) Sự tăng giảm biên chế

b)

B) Sự toàn cầu hóa.

c)

C) Xu hướng phân quyền.

d)

D) Sựthay đổi của tổchức.

4.

Hành vì tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tổ nào dưới đày?

Chọn một câu trả tới

a)

A) Trực giác

b)

B) Kinh nghiệm

c)

C). Nghiên cửu một cách có hệ thống

d)

D) Cảm tính

5.

Khi một nhà quản lý đặt cầu hỏi "Tôi có thể làm gì đồ cho nhân viên nỗ lực hơn trong công việc." là khi nhà quản lý đã quan tầm đần

Chọn một cầu trả lời

a)

A) Kiểm soát

b)

B) Giải thích

c)

C) Dự đoán

d)

D) Quản lý

6.

Các thách thức sau là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức ngoại trữ:

Chọn một câu trả lời

a)

A) Xu hướng phân quyền cho nhân viên.

b)

B) Sự tăng giảm biên chế

c)

C) Sự đa dạng của lực lượng lao động.

d)

D) Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô.

7.

: Trong số các vai trò cơ bản của quản lý, vai trò nào là quan trọng nhất

a)

a

b)

b

c)

C) Tinh liên ứng

d)

D) Tinh riêng biệt, tính nhất quản và tính liên ứng

8.

Do công việc quá nhiều, lãnh đạo công ty yêu chu nhân viên làm thêm giờ Nhân viên không thích làm thêm giờ nhưng vẫn phải chấp nhận yêu cầu của lãnh đạo. Hiện tượng này mô tả cho yếu tố nào dưới đày?

Chọn một câu trả lờiChọn một cầu trả lời

a)

A) Thông tin.

b)

B) Quan hệ con người.

c)

C) Ra quyết định.

d)

D) Kiểmsoát.

9.

Sự thay đổi của môi trường và tổ chức tạo ra thách thức sau đối với các nhà quản lý.

Chọn một câu trả lời

a)

A) Nhận biết những cản trở của cá nhân đối với sự thay đối.

b)

B) Nhận biết những cản trở của tổ chức đối với sự thay đổi.

c)

C) Đưa ra những biên pháp khắc phực những cần trở đối với sự tháy đố.

d)

D) Nhận biết những cần trở của cá nhân, của tố chức đối với sự thay đổi và đưa ra những biện pháp khắc phục những cản trở đối với sự thay đối.

10.

Chức năng của hành vi tổ chức là:

Chọn một câu trả tời

a)

A) Giải thích và dự đoán hành vi.

b)

B) Dự đoán và kiểm soát hành vi.

c)

C) Giải thích và kiểm soát hành vi.

d)

D) Giải thích, dự đoán và kiểm soát hành vi.

11.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ nào sau đày?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Cá nhân, nhóm

b)

B) Nhóm, tổ chức

c)

C) Cá nhân, tổ chức

d)

D) Cá nhân, nhóm, tổ chức

12.

Những yều tổ thuộc về môi trường ảnh hưởng đến tính cách của một cá nhân bao gồm các yếu tổ sau, loại trừ

Chọn một cầu trả tời

a)

A) Thứ tự được sinh ra trong gia định.

b)

B) Gen di truyền

c)

C) Văn hóa

d)

D) Chuẩn mực gia đình

13.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó nhạy cảm, sáng tạo, có óc tưởng tượng

Chọn một câu trả lời

a)

A) Cởi mở tư duy

b)

B) Hòa đồng

c)

C) Ốn định về cảm xúc

d)

D) Chu toàn

14.

Tất cả những nhận định sau về học hỏi đều đúng, loại trừ?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Học hỏi nhằm tạo sự thay đổi

b)

B) Sự thay đổi trong dài hạn hay tạm thời

c)

C) Học hồi đòi hỏi phải có sự thay đổi về hành vi

d)

D) Học hỏi yêu cầu phải có kinh nghiệm.

15.

Đặc tỉnh nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó cô tin cậy, hợp tác?

Chọn một cầu trả lời

a)

A) Hướng ngoại

b)

B) Hòa đồng

c)

c) Ốn định về cảm xúc

d)

D) Chu toàn

16.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm:

Chọn một cầu trả tời

a)

A) Sự thòa mãn đối với công việc x

b)

B) Sự cam kết với tổ chức

c)

C). Sự tham gia vào công việc

d)

D) Sự thòa măn đối với công việc, sự cam kết với tổ chức và sự th

am gia vào công việc

17.

Các yều tố cầu thành nên thái độ của cá nhân bao gồm các yếu tổ sau, ngoại trừ?

Chọn một cầu trả lời

a)

A). Nhận thức

b)

B) Tình cảm

c)

C) Hành vi

d)

D) Kinh nghiệm

18.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đồ có trách nhiệm, tỉ mỉ, cần thận, định hướng thành tích?

a)

A) Hướng ngoại

b)

B) Hòa đồng

c)

c) Ốn định về cảm xúc

d)

D) Chu toàn

19.

Câu1  Cầu cá nhân liệt kê các đặc điểm chủ yếu của một phương án giải quyết vấn đề, sau đó thay đổi từng đặc điểm của phương án này theo cách chấp nhận được đồ có một phương án mới. Ví dụ này minh họa cho việc sử dụng biện pháp nào đồ thúc đẩy tính sáng tạo của cá nhân

a)

A) Liệt kê thuộc tính

b)

B) Tu duy zic-zac

c)

C) Chỉ thị, mệnh lệnh

d)

D) Cứng rắn

20.

Khi giải quyết vấn đề trên thực tế, cá nhân có xu hướng lựa chọn những vấn đề ở dạng "hiện" vì các lý do sau đây, loại trừ:

a)

A) . Đó là vấn đề Dễ nhận thấy hơn, Dễ giải quyết hơn

b)

B) Lợi ích của người ra quyết định.

c)

C) Muốn được người khác công nhận năng lực của bản thân.

d)

D). Đơn giản hóa quá trình ra quyết định.

21.

Để áp dụng được quy trình ra quyết định hợp lý, cần phải có các giả thuyết sau, loại trừ?

a)

A) Xác định rõ ràng vấn đề

b)

B) . Có đầy đủ thông tin về vấn đề cần giải quyết

c)

C) Những ưu tiên rõ ràng và bất biến trong quá trình ra quyết định.

d)

D) Có sự hạn chế bởi thời gian và chi phí. V

22.

Câu4 biện pháp khuyến khích sự sáng tạo của cá nhân, mà cá nhân không nhất thiết phải tuân theo trình tự các bước

a)

A) Liệt kê thuộc tỉnh

b)

B) Tu duy zic-zác

c)

D) Linh hoạt

23.

Yếu tố nào sẽ xảy ra khi cá nhân ra quyết định và có xu hướng giữ quyết định đó cho dù nó có ảnh hưởng tiêu cực tới tổ chức

a)

A). Cam kết tăng dần trong ra quyết định.

b)

B) Bảo thủ

c)

C) Cứng nhắc

d)

D) Kém linh hoạt

24.

Chuồn Cán bộ quản lý yêu cầu và ra lệnh buộc nhân viên phải có ý tưởng mới hay cách thức thực hiện công việc mới. Trong tình huống này cán bộ quản lý đã sử dụng phương pháp nào để kích thích tính sáng tạo của nhân viên?

a)

A) Liệt kê thuộc tính

b)

B) Tư duy zíc zắc

c)

C) Chỉ thị, mệnh lệnh

25.

Tinh sáng tạo của cá nhân trong ra quyết định thuộc khả năng nào dưới đây? Chọn một câu trả lời

a)

A) Khả năng đưa ra ý tưởng mới

b)

B) Khả năng kếthợp các ý tưởng,

c)

C) Khả năng kếthợp các ý tưởng theo một cách riêng biệt hoặc khả năng tạo ra những kếthợp khác thường giữa các ý tưởng

d)

D) Khả năng đưa ra các phát minh lớn,

26.

Câu8 Yếu tố nào sau đây không thuộc mô hình ra quyết định hợp lý

a)

A) Xác định các tiêu chỉ ra quyết định

b)

B) Lựa chọn các phương án.

c)

C) Xác định các tiêu chuẩn ra quyết định,

d)

D) Xác định tầm quan trọng của các tiêu chỉ ra quyết định

27.

Khi cá nhân ra quyết định trong bối cảnh bị ảnh hưởng nhiều của phương án giải quyết vấn đề trong quá khứ thì cá nhân đó bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào trong ra quyết định ?

a)

A) Dinhkien

b)

B) Tiền tệ của tổ chức

c)

C) Kinh nghiệm

d)

D) Trực giác

28.

Độ nâng cao hiệu quả ra quyết định cá nhân, cần phải quan tâm đến các yếu tố sau đây, loại trừ?

a)

A) Phân tích tình huống xác định đúng vấn đề

b)

B). Sử dụng kết hợp quá trình ra quyết định hợp lý và ra quyết định bằng trực giác

c)

C) Sử dụng các biện pháp thúc đẩy tính sáng tạo

d)

D). Có tính cách hướng ngoại

29.

Trong số các chức năng của hành vi tổ chức, chức năng nào là quan trọng nhất?

a)

A) Kiểm soát

b)

B) Dự đoán

c)

C) Quản lý

d)

D) Giải thích

30.

Học thuyết lãnh đạo hành vì quan tâm đến yếu tổ nào dưới đây?

a)

A). Hành vi của nhân viên

b)

B) . Hành vi ứng xử của lãnh đạo.

c)

C) Yếu tố thuộc về hoàn cảnh.

d)

D) Đặc điểm của nhân viên.

31.

Một nhóm gồm các thành viên có sự tương đồng lớn về tính cách, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm số phù hợp để giải quyết vẫn

đồ nào dưới đây?

a)

A) Giải quyết vấn đề đơn giản, cấp bách

b)

B) Giải quyết vấn đề cấp bách

c)

C) Giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không cấp bách

d)

D) Giải quyết vấn đề phức tạp nhưng cấp bách

32.

Trên thực tế, các yếu tố sau ảnh hưởng tới việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ?

a)

A). Sức ép của thời gian.

b)

B) Nhận thức của cá nhân.

c)

C). Bằng cấp của cá nhân

d)

D) Kinh nghiệm của cá nhân.

33.

Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản lý kiểu (5,5) có đặc điểm

a)

A) quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người nhằm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội Dễ chịu trong tổ chức.

b)

B) cố gắng ở mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm, để giữ được tư cách là thành viên của tổ

thức

c)

C) quan tâm đến cả công việc lẫn mối quan hệ.

d)

D) cần đối giữa công việc và sự thoả mãn của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ chức

34.

Học thuyết công bằng thừa nhận rằng yếu tố nào số được các cá nhân quan tâm?

a)

A). Khối lượng phần thưởng tuyệt đối mà họ nhận được cho nỗ lực của mình, và mối quan hệ giữa khối lượng đó với những gì những người khác nhận được

b)

B) Khối lượng phần thưởng tuyệt đối mà họ nhận được cho nỗ lực của mình

c)

C) Mối quan hệ giữa khối lượng phần thưởng nhận được với những gì những người khác nhận được

d)

D) Việc phân chia phần thưởng trong tổ chức

35.

Câu17 Khi tính liên ứng của hành vi cao, tính riêng biệt của hành vi cao và tính nhất quán của hành vi thấp, thì nguyên nhân của hành vi là nguyên nhân bắt nguồn từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A) Không xác định được

b)

B) Bên ngoài

c)

C) Bên trong

d)

D) Cả bên trong và bên ngoài

36.

Theo Alderfer, cá nhân có các nhu cầu sau?

a)

A) Nhu cầu tồn tại, nhu cầu thành tích và nhu cầu phát triển.

b)

B). Nhu cầu tồn tại, nhu cầu giao tiếp và nhu cầu phát triển.

c)

C) Nhu cầu quyền lực, nhu cầu giao tiếp và nhu cầu phát triển

d)

D) . Nhu cầu sinh lý, nhu cầu quyền lực và nhu cầu phát triển.

37.

David McClelland đã đưa ra ba động cơ hay nhu cầu chủ yếu của cá nhân tại nơi làm việc sau

a)

A). Nhu cầu thành tích, nhu cầu quyền lực, nhu cầu hòa nhập.

b)

B) Nhu cầu tồn tại, nhu cầu hòa nhập, nhu cầu quyền lực.

c)

C) Nhu cầu xã hội, nhu cầu thành tích, nhu cầu tồn tại

d)

D). Nhu cầu quyền lực, nhu cầu sinh lý, nhu cầu phát triển

38.

Khi một nhà quản lý của một nhà máy cố gắng xem công nhân số phản ứng như thế nào với việc đưa các thiết bị tự động để thay thể lao động thủ công là lúc nhà quản lý đó đang thực hiện hành động nào dưới đây nhằm tương tác đến hành vi của nhân viên? Chọn một câu trả lời

a)

A) Kiểm soát

b)

B) Giải thích

c)

C) Dự đoán

d)

D) Quản lý

39.

Khi các thành viên trong đội có yếu tố nào dưới đây để theo đuổi mục tiêu rõ ràng và khó thì hiệu quả hoạt động của nhóm số tang lên?

a)

A) Có động lực.

b)

B) Được khuyến khích.

c)

C) Được thử thách

d)

D) Được giao nhiệm vụ

40.

Khi giao tiếp với người khác nền văn hoá, để giảm bớt sự hiểu lầm, giải thích không dùng và đánh giá sai, chúng ta cần sử dụng các nguyên tắc sau đây, loại trừ

a)

A). Kiên định với ý kiến của mình.

b)

B). Thừa nhận sự khác nhau cho đến khi chứng tỏ được sự tương đồng

c)

C) Tập trung mô tả chứ không giải thích, đánh giá

d)

D). Thể hiện sự đồng cảm

41.

Quá trình nào là bất kỳ sự thay đổi tương đối bền vững nào về nhận thức và hành vi diễn ra do kết quả của quá trình trải nghiệm

a)

A). Quá trình nhận thức

b)

B) . Quá trình tích lũy kinh nghiệm

c)

C) Tích lũy kiến thức

d)

D) Học hỏi

42.

Khi cán bộ quản lý tạo động lực cho nhân viên bằng cách đặt mục tiêu thực hiện công việc rõ ràng, cung cấp thông tin phản hồi kịp thời và đánh giá kết quả thực hiện của nhân viên dựa vào mục tiêu, thì đó là họ đang sử dụng biện pháp nào sau đây

a)

A) Kiểm soát chặt chẽ nhân viên.

b)

B). Quản lý dựa trên mục tiêu.

c)

C. Chia sẻ trách nhiệm,

d)

D) Tăng cường sự tham gia của nhân viên

43.

Khi quy mô nhóm làm việc là 15 người, thì rất có thể xuất hiện hiện tượng một vài thành viên trong nhóm không nỗ lực làm việc như lúc họ làm việc độc lập một mình. Hiện tượng này minh hoạ cho:

a)

A) Tính tập thể

b)

B) Sự liên kết

c)

C) Sự tuân thủ

d)

D) Tính ỷ lại

44.

 Cá nhân chắc chắn có được quyền lực nào khi cá nhân đồ có vị trí và chức vụ quản lí cao trong tổ chức?

Chọn một câu trá lời

a)

A) Quyền lưc tham khảo.

b)

B) Quyền lực ép buộc.

c)

C) Quyền lực hợp pháp.

d)

D) Quyền lực chuyên gia.

45.

 Khi ở cương vị trưởng phòng kinh doanh của một công ty. Huy phải mặc đồng phục khi đi làm, giao tiếp lịch sự với đồng nghiệp và khách oil.Nhưng khi là thành viên của đội bóng đá của công ty, anh tỏ ra là người rất thân thiện, hoa đồng, sôi nói.nhiệt tình và rất quan tâm đồng đội.Vi dụ này minh họa cho yếu tố nào dưới đây?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Chuẩn mực nhóm

b)

B) Hành vi cá nhân thay đổi thy thoo vai trò của họ trơng nhóm

c)

C) Tiêu chuẩn nhóm

d)

D) Vai trò cá nhân.

46.

Văn hóa tổ chức có thể được lan truyền thông qua

Chọn một câu trả lời

a)

A) Các cầu chuyện, các nghi thức trong tổ chức

b)

B) Các vật thể hữu hình, các nghi thức trong tổ chức.

c)

C) Các nghi thức và các vật thể hữu hình

d)

D) Các câu chuyện trong tổ chức, các nghi thức và các vật thể hữu hành

47.

 Hành vì tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trôn cơ sởn

Chọn một câu trả lời

a)

A) Hiểu biết toàn diện về người tao động, tạo lập môi trường kầm việc hiệu quả

b)

B) Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động, tạo môi trường lim việc hiệu quá.

c)

 C) Tạo lập mỗi trưởng làm việc hiệu quả trong tổ chức.

d)

D) Hiểu biểt toàn diện về người lao động tôn trọng sư khác biệt giữa những người bo động và tạo lên môi trưởng làm việc hiệu quả trong tổ chức.

48.

Để thay đổi văn hóa tổ chức, cần phải có:

Chọn một câu trả lời

a)

A) Thời gian, sự ủng hộ của người lãnh đạo và toàn thể nhân  viên trong công ty, các nguồn lực

b)

B) Thời gan, chi phí

c)

C) Kinh phí, sự ứng bộ của toàn thể lãnh đạo

d)

D) Tác nhân tạo nên thay đổi,

49.

Kiến thức về hành vì tổ chức rất hữu ích đổi với các nhà quản lý vì nó tập trung vào:

Chọn một câu trả lời

a)

A) Cải thiện năng suất, chất lượng và giảm sự vắng một tại nơi làm việc.

b)

B) Tăng sự thỏa mãn đổi với công việc của người lao động

c)

C) Cái thiện kỹ năng quan hệ con người của nhà quản lý.

d)

D) Cải thiện năng suất, chất lượng, giảm sự vắng  mặt  tại nơi làm việc, tăng  sự thỏa mãn  đối với công việc của người lao động, cái thiện kỹ năng quan hệ con người của nhà quản lý

50.

Theo học thuyết hai yếu tổ của Herzberg, yếu tổ nào sau đây có thể mang lại sự thòa mãn công việc lớn nhất cho cá nhân?

a)

A) Đặc điểm công việc.

b)

C) Chính sách của công ty.

c)

D) Môi trưởng làm việc

51.

Từ  nghiên cứu của Hawthomo về ảnh hưởng của chuẩn mực nhóm tới hành vi của cá nhân trong nhóm , Có thể rút ra kết luận sau đây , loại trừ:

Chọn một câu trả lời

a)

A) Nhóm có ảnh hưởng rất lớn đến hành vi cá nhân.

b)

B) Cá nhân thường đưa ra ý kiến gống với ý kiến cá nhân  nhiều thành viên khác trong nhóm .

c)

C) Chuẩn mực nhóm chi phối và tác động mạnh đến kết quả làm vc cá nhân.

d)

D) Lợi ích kinh tế là nhân tổ quyết định làm việc của nhân viên, nhưng không mạnh mẽ bằng các chuẩn mực những tình cảm và tính bảo đảm trong nhóm

52.

Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản tý kiểu (1,9) sõ có đặc điểm nào?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Quan tâm thực sự đèn nhu cầu của con người nhấm thoả mãn các quan hệ, tạo nên bần không khí tâm lý xã hội dễ chịu  trong tổ chức.

b)

B) Cố gắng mức tối thiểu để hoàn thành công việc phải làm để giữ tư cách của thành viên của tổ chức

c)

C) Quan tâm đến cả công việc lẫn mỗi quan hệ.

d)

D) Cân đối giữa công việc và sự thỏa mãn  của người lao động nhằmđạt hiệu quá hoạt động của tổ chức.

53.

 Khi nhân viên biểu hiện mong muốn có một vị trí quản lý hay cơ hội thăng tiến trong doanh nghiệp, đó là họ mong muốn được thòa mãn nhu cầu nào sau đây?

a)

B) Nhu cầu an toàn

b)

C) Nhu cầu quan hệ xã hội

c)

D) Nhu cầu được tôn trọng

54.

 Nhận thức của một cá nhân bị ảnh hướng bởi yếu tố nào dưới đây?

Chọn một câu trả lởi

a)

A) Kiến thức, kinh nghiệm của cá nhân, hoàn cảnh

b)

B) Kiến thức kinh nghiệm của cá nhân, hoàn cảnh và đặc điểm của đổi tượng được nhận thức V

c)

C) Hoàn cảnh và đặc điểm của đối tượng được nhận thức.

d)

D) Đặc điểm của đổi tượng được nhận thức, đặc điểm của chủ thể nhận thức.

55.

 Nguyên nhân nào sau đây có thể gây xung đột trong tổ chức?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Do sự truyền tải thông tin trong quá trình giao tiếp.

Z

b)

B) Do sự khác biệt cá nhân

c)

C) Do mâu thuẫn lợi ích

d)

D) Do sự truyền tải thông tin, sự khác biệt cá nhân , và đặc điểm của nhóm

56.

Nhận định nào không phải ưu điểm của giao tiếp bằng lời nói

Chọn một câu trả lời

a)

B) Có thể lưu lại được các thông tin

b)

C). Sử phản hồi thông ti nhanh

 

c)

 

D) Những người  tham gia  quá trình gao tiếp có trách nhiệm hơn với thông điệp truyền  đi

57.

 Khi nhóm bị áp lực phải cạnh tranh với nhóm khác thì sự gắn kết giữa các thành viên trong nhóm sẽ mang đặc điểm

Chon một câu trả lời

a)

A) Giảm xuống

b)

B) Tăng  lên

c)

C) Không thay đổi

d)

D) Giảm đi đáng kể

58.

Văn hóa tổ chức thể hiện qua các nội dung sau ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a)

A) Trết lý kinh doanh, phong cách lãnh đạo.

b)

B- Logo, cách trang trí nơi làm việc

c)

C) Niềm tin của người lao động

d)

D) Kỹ năng làm việc của nhân viên trong tổ chức

59.

Điều kiện nào sau đây có thể không dẫn tới việc ra quyết định bằng trực giác?

Chọn một câu trả lởi

a)

A) Khi bị giới hạn về thời gian và áp lực phải đưa ra quyềt định đúng

b)

B) Cá nhân không bị sức ép về thời gian khi phải ra các quyết định.

c)

C) Khi cả nhân gải quyết những vấn đề có tính lưu thông cao

d)

D) Khi thông tin trên thực tế là có giới  hạn

60.

Tự duy nhóm là hiện tượng các thành viên trong nhóm coi trọng yếu tố nào hơn là thảo luận các phương án để giải quyết vấn

đề?

Chon mot cau trả lời

a)

A) Sự đồng thuận

b)

B) Chuẩn mực

c)

C) Vai trò cá nhân

d)

D) Cái tôi cá nhân

61.

Khi cán bộ quản lý cho phép nhân viên lựa chọn thời điểm thích hợp nhưng vẫn bảo đảm khôi lượng thời gian làm việc theo quy định làm việc tại cơ quan thì đó là họ sử dụng biện pháp nào dưới đây đỗ tạo động lực cho người lao động?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Thời điểm làmviệc tnh hoạt,

b)

B) Thời gian làm việc linh hoạt.

c)

C) Lịch làm  việc linh hoạt

d)

D) Không gian làm việc linh hoạt.

62.

Yếu tố môi trường trong học thuyết hai yếu tố của Herzberg nhằm ngăn ngừa điều gì dưới đây?

Chọn một câu tl

a)

A) Sự thỏa mãn công việc của cá nhân

b)

B) Sư không thỏa mãn công việc của cá nhân

c)

C) Sự trưởng trưởng của cá nhân

d)

D) Sự thỏa mãn  công việc của cá nhân và sự không thỏa mãn công vệc của cá nhân

63.

Lý do quan trọng nhất của việc thành lập các nhóm trong tổ chức là đồ nâng cao yếu tố nào trong tổ chức?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Sự sáng tạo

b)

B) Sự đồng thuận

c)

C) Hiệu quả hoạt động V

d)

D) Cơ cấu

64.

Sự khác biệt giữa trạng thái hiện tại và trạng thái mong muốn được định nghĩa là gì?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Quyết định

b)

B) Tiêu chí

c)

C) Sự quy kết

d)

D) Vấn đề

65.

Trong trường hợp mọi người đối mặt với những tình huồng tương tự phản ứng theo cách tương tự, thì chúng ta có thể nói rằng hành vi thể hiện đặc tính nào?

Chọn một câu trả lên

a)

A) Tính nhất quán

b)

B) Tinh riêng biệtB) Tinh riêng biệt

c)

C) Tính bên ứng

d)

D) Tính thích ứng

66.

Học hỏi giúp cá nhân nâng cao yếu tố nào đó có ảnh hưởng tích cực đến hành vi của họ?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Nhận thức

b)

B) Năng lực

c)

C) Thái độ

d)

D) Động lực

67.

Hiệu quả giao tiếp phụ thuộc vào yếu tố nào giữa người gửi thông tin và người nhận thông tin?

Chọn một câu trả kn

a)

A) Sự hiểu biết tin nhau

b)

B) Ngôn ngữ chung

c)

C) Sự thân thiết

d)

D) Sự thông cảm

68.

Cơ chế nào thể hiện việc cá nhân học hỏi thông qua việc thực hiện thử sai sửa trong quá trình học hỏi?

Chọn một câu trả lời

a)

A) Định hình

b)

B) Bắt chước

c)

C) Thích nghi

d)

D) Quan sát

69.

Tát cả các mô hình sau đều nghiên cứu về tính cách cá nhân, ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a)

A) Mô hình MBTI

b)

B) MÔ hình 5 tính cách lớn

c)

C) MÔ hình 16 cặp tính cách

d)

D) Mô hình tâm lý cá nhân

70.

Những nhu cầu nào sau đây không thuộc các nhu cầu liệt kê trong học thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow?

Chọn một câu tl

a)

A) Thành tich

b)

B) Được tôn trọng

c)

C) Quan hệ xã hội

d)

D) An toàn

71.

Cán bộ lãnh đạo có phong cách quản tý kiểu (9,9) có đặc điểm

Chọn một câu trả lời

a)

A) quan tâm thực sự đến nhu cầu của con người thỏa  mãn các quan hệ, tạo nên bầu không khí tâm lý xã hội Dễ chịu trong tổ chức.

b)

B) cố gắng ở mức tổi thiểu để hoàn thành công việc phải lm, để gửi được tư cách là thành viên của tổ chức.

c)

C) quan tâm dến cả công việc lẫn mỗi quan hệ.

d)

D) cân đổi gửa công việc và sự thỏa mãn  của người lao động nhằm đạt hiệu quả hoạt động của tổ

chức