NEW
Font size
WorksheetsQTCL 118-175
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
118. Theo quan điểm của quản trị chất lượng, khách hàng là:
A. Người mua sản phẩm - dịch vụ
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Người đặt ra các yêu cầu về sản phẩm - dịch vụ
D. Người tiêu dùng sản phẩm - dịch vụ
119. Kết quả quan sát 20 nhóm mẫu, mỗi nhóm có cỡ mẫu n = 5 dừ liệu thu được như sau:
Ấp dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình, biết rằng A2 = 0,577, độ rộng trung bình là:
A. 5,84 mm
B. 5,50 mm
C. 6,15 mm
D. 6,40 mm
120. Doanh nghiệp thực hiện thiết lập các hoạt động phát triển hợp tác và khuyến khích, thừa nhận các cải tiến và thành quả của nhà cung cấp và đối tác. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào?
A. Nguyên tắc ra quyết định dựa trên bằng chứng
B. Nguyên tắc cải tiến liên tục
C. Nguyên tắc sự lãnh đạo
D. Nguyên tắc quản lý mối quan hệ
121. Theo quan điểm truyền thống, chi phí chất lượng là tất cả các chi phí liên quan đến đảm bảo sản phẩm tạo ra phù hợp hoặc không phù hợp với:
A. Nhu cầu của người tiêu dùng.
B. Tất cả các ý đều sai.
C. Các tiêu chuẩn quy cách của cơ quan quản lý chất lượng.
D. Các tiêu chuẩn quy cách đã được xác định trước
122. Tiêu chuẩn hãng Philip, tiêu chuẩn của doanh nghiệp Siemen là tiêu chuẩn cấp:
A. Cấp quốc gia
B. Cấp công ty
C. Cấp khu vực
D. Cấp ngành
123. Hệ thống làm việc, cơ chế đãi ngộ, sự tiến bộ trong nghề nghiệp là nội dung của tiêu chí nào của giải thưởng chất lượng Việt Nam:
A. Vai trò lãnh đạo
B. Hoạch định chiến lược
C. Kết quả hoạt động
D. Phát triển nguồn lực
124. Một công ty sản xuất giày da theo dõi các loại chi phí sai hóng bên ngoài của mình và thu được dữ liệu như sau:
Áp dụng biểu đồ Pareto, loại sai hỏng nhiều nhất là:
A. Khảo sát phản hồi của khách hàng
B. Giải quyết khiếu nại của khách hàng
C. Sản phẩm bị trả lại
D. Đổi lại sản phẩm cho khách hàng
125. Doanh nghiệp muốn gia tăng thị phần, tăng năng suất và lợi nhuận thì cần thực hiện loại cải tiến chất lượng nào?
A. Cải tiến quy trình sản xuất
B. Cải tiến sản phẩm và dịch vụ
C. Cải tiến sự linh hoạt và chu kỳ sản xuất
D. Cả 3 phương án đều đúng
126. Kết quá quan sát 20 nhóm mẫu, mỗi nhóm có cỡ mẫu n = 5 dữ liệu thu được như sau:
Áp dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình, biết rằng A2 = 0.577, đường giới hạn dưới là:
A. 84,76 mm
B. 81,19 mm
C. 85,68 mm
D. 88,33 mm
127. Điều kiện tham dự giải thưởng Chất lượng Việt Nam dành cho các tô chức, doanh nghiệp là:
A. Đạt các thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh, doanh và dịch vụ, thực hiện đầy đủ trách nhiệm về bảo vệ môi trường, thuế và bảo hiểm xã hội
B. Hoạt động, kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam ít nhất 36 tháng tính đến thời điểm đăng ký tham dự.
C. Có bằng chứng về việc áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến
D. Tất cả các phương án đều đúng.
128. Tiêu chuẩn do các tổ chức tiêu chuẩn ngành hay hội công bố như: ngành bất động sản, ngành ngân hàng... Đây là tiêu chuẩn cấp:
A. Cấp khu vực
B. Cấp ngành
C. Cấp quốc gia
D. Cấp công ty
129. Để cải tiến năng suất và hiệu quả tác nghiệp thông qua làm tốt hơn, giảm sai hỏng, sự lãng phí. Trong trường hợp này, công ty kinh doanh thiết bị điện tử nên tập trung thực hiện cải tiến chất lượng vào đối tượng nào?
A. Cải tiến quy trình sản xuất
B. Cải tiến sản phẩm và dịch vụ
C. Cải tiến môi trường làm việc
D. Cải tiến sự linh hoạt và chu kỳ sản xuất
130. "Doanh nghiệp đã xác định các yêu cầu, các mong muốn và thị hiểu của khách hàng và sự thỏa mãn của khách hàng" là nội dung tiêu chí nào của Giải thưởng chất lượng Việt Nam?
A. Định hướng khách hàng và thị trường
B. Vai trò lãnh đạo
C. Hoạch định chiến lược
D. Phát triển nguồn lực
131. Chi phí phù hợp trong hoạt động quản trị chất lượng gồm:
A. Chi phí đánh giá và chi phí sai hỏng bên trong
B. Chi phí đánh giá và chi phi sai hỏng bên ngoài
C. Chi phí phòng ngừa và chi phí sai hỏng bên trong
D. Chi phí phòng ngừa và chi phí đánh giả
132. Công ty may VT thu thập được chi phí chất lượng của năm 2020 đối với sản phẩm may mặc của công ty như sau:
Tổng chi phí đánh giá là:
A. 53,5 triệu đồng
B. 79,4 triệu đồng
C. 44 triệu đồng
D. 60,5 triệu đồng
133. Chi phí chất lượng gồm:
A. Chi phí đánh giá, chi phí phòng ngừa và chi phí sai hỏng bên trong
B. Chi phí phòng ngừa, chi phí sai hỏng bên trong, chi phí sai hỏng bên ngoài
C. Chi phí đánh giá, chi phí sai hỏng bên trong, chi phí sai hỏng bên ngoài
D. Chi phí đánh giá, chi phí phòng ngừa và chi phí không phù hợp
134. Tiêu chuẩn châu Âu EN là tiêu chuẩn thuộc cấp:
A. Cấp khu vực
B. Cấp ngành
C. Cấp quốc gia
D. Cấp quốc tế
135. Một xưởng sản xuất bánh thu thập được dữ liệu chiều dài bánh cuộn như sau. Biết xướng này sử dụng phương pháp cắt bánh thủ công bằng dao.
Áp dụng biểu đồ phân bố mật độ, biên giới lớp đầu tiên của tập dữ liệu là:
A. (5,10 – 5,40) cm
B. (5,20 – 5,50) cm
C. (5,15 – 5,45) cm
D. (5,25 – 5,55) cm
136. Các tổ chức giáo dục nên áp dụng hệ thống quản trị chất lượng theo tiêu chuân:
A. ISO 14000
B. ISO 22000
C. ISO 9001
D. ISO 9000
137. Đề nâng cao giá trị của khách hàng thông qua các sản phẩm mới đáp ứng các nhu cầu của khách hàng. Trong trường hợp này, công ty sản xuất điện thoại nên tập trung thực hiện cải tiến chất lượng vào đối tượng nào?
A. Cải tiến sự linh hoạt và chu kỳ sản xuất
B. Cải tiến môi trường làm việc
C. Cải tiến sản phẩm và dịch vụ
D. Cải tiến quy trình sản xuất
138. Xây dựng hệ thống quản trị chất lượng không bao gồm công việc sau:
A. Xây dựng, áp dụng hệ thống tài liệu
B. Bổ nhiệm lãnh đạo, điều phối; đào tạo nhận thức
C. Đánh giá hệ thống quản trị chất lượng
D. Thiết lập cơ cấu tổ chức về chất lượng
139. Công ty sản xuất xi măng tự thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp, hình thức đánh giá này được thực hiện bởi bên nào?
A. Bên thứ hai
B. Bên thứ nhất
C. Bên thứ tư
D. Bên thứ ba
140. Trong công ty sản xuất ô tô, tiêu chuẩn hóa làm giảm số lượng các chủng loại sản phẩm. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng:
A. Sự tương thích
B. Đảm bảo thay thế lẫn nhau
C. Tất cả đáp án đều sai
D. Khống chế sự đa dạng
141. Theo quan niệm hiện đại, quản trị chất lượng có đặc điểm?
A. Là quá trình làm dùng ngay từ đầu
B. Là hoạt động kiểm tra, kiểm soát
C. Là hoạt động kiểm tra và được tiến hành sau khi sản phẩm được sản xuất ra
D. Là hoạt động kiểm tra sản phẩm cuối cùng bán ra ngoài công ty
142. Thực hiện tiêu chuẩn hóa có khả năng thay thế theo kích thước và chức năng như bu lông và đai ốc. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng:
A. Đảm bảo thay thế lẫn nhau
B. Sự tương thích
C. Khống chế sự đa dạng
D. Đảm bảo an toàn
143. Theo quan điểm quản trị chất lượng, sản phẩm gồm có:
A. Sản phẩm tiêu dùng nội bộ trong doanh nghiệp
B. Sản phẩm dở dang trong công đoạn sản xuất
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Sản phẩm bán cho người tiêu dùng
144. Đâu không phải là nguyên lý của hệ thống quản trị chất lượng TQM:
A. Lãnh đạo là số 1
B. Cải tiến liên tục
C. Coi trọng con người
D. Chất lượng là số 1
145. Một công ty sản xuất giày da theo dõi các loại chi phí sai hỏng bên ngoài của mình và thu được dữ liệu như sau:
Áp dụng biểu đồ Pareto, tỷ lệ % loại sai hỏng nhiều nhất là :
A. 13,3%
B. 28,9%
C. 24,2%
D. 80,9%
146. Việc xây dựng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động sản xuất- kinh doanh thương mại cần dựa trên cơ sở:
A. Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn quốc tế
B. Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài phù hợp
C. Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn khu vực
D. Sử dụng tiêu chuẩn của các nước tiên tiến
147. Hệ thống quản trị chất lượng SQF áp dụng trong công ty nước uống đồng chai là:
A. Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
B. Hệ thống tiêu chuẩn thực phẩm an toàn và chất lượng
C. Hệ thống phân tích mối nguy và các điểm kiểm soát tới hạn
D. Hệ thống thực hành sản xuất tốt
148. Một xưởng sản xuất bánh thu thập được dừ liệu chiều dài bánh cuộn như sau. Biết xưởng này sử dụng phương pháp cắt bánh thủ công bằng dao.
Áp dụng biểu đồ phân bố mật độ, giá trị lớn nhất (Xmax) của tập dữ liệu là:
A. 7,2 cm
B. 7,8 cm
C. 7,1 cm
D. 7,4 cm
149. Lý do các tổ chức lựa chọn áp dụng hệ thống quản trị chất lượng theo ISO 9000:
A. Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng
B. Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm xuất khẩu
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm nội địa
150. Công ty may VT thu thập được chi phí chất lượng của năm 2020 đối với sản phẩm may mặc của công ty như sau:
Tổng chi chí phòng ngừa là:
A. 44 triệu đồng
B. 53,5 triệu đồng
C. 79,4 triệu đồng
D. 60,5 triệu đồng
151. Chi phí không phù hợp trong hoạt động quản trị chất lượng bao gồm:
A. Chi phí sai hỏng bên trong và chi phí phòng ngừa
B. Chi phí sai hỏng bên ngoài và chi phí đánh giá
C. Chi phí sai hỏng bên ngoài và chi phí sai hỏng bên trong
D. Chi phí sai hỏng bên trong và chi phí đánh giá
152. Doanh nghiệp xây dựng các tiêu chuẩn cần dựa vào:
A. Nhu cầu hiện tại
B. Xu hướng phát triển kinh tế - xã hội
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ
153. Tổn thất của doanh nghiệp sản xuất giày da do phải dự trữ quá nhiều nguyên liệu để đề phòng thiếu hụt do sản phẩm hỏng là:
A. Chi phí tổn thất
B. Chi phí tồn kho
C. Chỉ phí sai hỏng bên ngoài
D. Chi phí sai hỏng bên trong
154. Đâu không phải là yêu cầu của hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14000:
A. Kiểm tra và thực hiện các hành động khắc phục, xem xét của lãnh đạo
B. Thiết lập chính sách môi trường, lập kế hoạch môi trường, thực hiện và điều hành
C. Tạo được lòng tin với khách hàng và các bên có liên quan
D. Yêu cầu chung về hệ thống quản lý môi trường
155. Đâu không phải là nội dung trong tiến trình xây dựng hệ thống quản trị chất lượng:
A. Lãnh đạo hệ thống quản trị chất lượng
B. Xây dựng hệ thống quản trị chất lượng
C. Lựa chọn hệ thống quản trị chất lượng
D. Duy trì và phát triển hệ thống quản trị chất lượng
156. Chi phí chất lượng là:
A. Là chi phí này sinh để đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng.
B. Là chi phí này sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng được thỏa mãn, cũng như các thiệt hại này sinh khi chất lượng không thỏa mãn.
C. Là chỉ phí này sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong tổ chức.
D. Là các chi phí này sinh khi chất lượng không thỏa mãn nhu cầu khác hàng
157. Doanh nghiệp ra các quyết định dựa trên phân tích, đánh giá dữ liệu và thông tin sẽ có khả năng cao hơn trong việc tạo ra các kết quả dự kiến. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào?
A. Nguyên tắc sự lãnh đạo
B. Nguyên tắc sự tham gia của mọi người
C. Nguyên tắc ra quyết định dựa trên bằng chứng
D. Nguyên tắc cải tiến liên tục
158. “ Nhu cầu của khách hàng thể hiện những yêu cầu đối với sản phẩm hay dịch vụ mà bản thân khách hàng đã nhận thức một cách rõ ràng” là nhu cầu thuộc bậc:
A. Cả 3 phương án đều đúng
B. Rõ ràng
C. Tiềm ẩn
D. Tuyệt đối
159. Đánh giá sự phù hợp được hiểu là:
A. Là một thủ tục xem sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống, con người so với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
B. Quá trình kiểm tra sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống, con người
C. Là một thủ tục xem sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống, con
người có đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật.
D. Quá trình kiểm tra xem sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống,
con người có đáp ứng được các yêu cầu của tiêu chuẩn, quy chuẩn hay những
chỉ tiêu kỹ thuật khác không.
160. Các tổ chức áp dụng tiêu chuẩn ISO 9001-2015, việc đánh giá nội bộ được thực hiện bởi:
A. Nhà cung ứng
B. Tổ chức áp dụng
C. Khách hàng
D. Tổ chức chứng nhận
161. Chi phí dành cho việc bảo hành miễn phí các sản phẩm điện tử của hãng Samsung là:
A. Chi phí sai hỏng bên trong
B. Chi phí thẩm định
C. chi phí phòng ngừa
D. Chi phí sai hỏng bên ngoài
162. Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ thống quản trị chất lượng ISO 9001-2015:
A. Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2015 là rất rộng, bao gồm các tổ chức ở mọi lĩnh vực
B. Thực hiện ISO 9001:2015 có nghĩa là doanh nghiệp biết những gì mình đã làm, làm những gì đã biết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh
C. Một doanh nghiệp sau khi đã có chứng chỉ ISO 9001:2015 rồi thì chỉ được mua nguyên vật liệu từ những nhà cung cấp có chứng chỉ này
D. Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2015 hay không hoàn toàn do sự tự nguyện của tổ chức
163. Tạo ra sản phẩm có chất lượng là trách nhiệm của ai?
A. Nhà quản trị
B. Người kiểm tra
C. Người lao động
D. Toàn bộ mọi người
164. Doanh nghiệp thực hiện thúc đẩy việc thiết lập các mục tiêu cái tiến ở tất cả các cấp; giáo dục và đào tạo mọi người ở tất cả các cấp về cách thức áp dụng các công cụ và phương pháp cơ bản để đạt được các mục tiêu cải tiến. Trường hợp này doanh nghiệp thực hiện nguyên tắc quản trị chất lượng nào?
A. Nguyên tắc cải tiến liên tục
B. Nguyên tắc sự lãnh đạo
C. Nguyên tắc định hướng khách hàng
D. Nguyên tắc sự tham gia của mọi người
165. Hãng Honda nghiên cứu và sản xuất xe ô tô mẫu Honda City có mức tiêu hao xăng trung bình từ 5,6/100km, trong khi ô tô Huyndai Accent có mức tiêu hao xăng trung bình 6,21/100km. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe ô tô Honda City là thuộc tính nào phản ảnh chất lượng sản phẩm?
A. Tuổi thọ của sản phẩm
B. Tỉnh thẩm mỹ của sản phẩm
C. Tính kinh tế của sản phẩm
D. Độ tin cậy của sản phẩm
166. Tiêu chuẩn định nghĩa, các thuật ngữ, quy định các ký hiệu, dấu hiệu dùng chung như: Ký hiệu đặc trưng các bộ phận, ký hiệu vật liệu... Các tiêu chuẩn này nhằm mục đích:
A. Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người tiêu dùng
A. Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người tiêu dùng
B. Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin
C. Đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng
D. Bảo vệ môi trường
167. Chi phí cho việc xây dựng, vận hành và phát triển hệ thống quản trị chất lượng của doanh nghiệp là:
A. Chi phí vận hành
B. Chi phí thẩm định
C. Chi phí sai hỏng
D. Chi phí phòng ngừa
168. Để tạo sự yên tâm, tin cậy cho khách hàng trước khi mua, trong khi mua và sau khi mua các sản phẩm và dịch vụ, công ty thực hiện hoạt động đảm bảo chất lượng cần tuân thủ yêu cầu nào?
A. Một số thành viên trong tổ chức áp dụng triết lý khách hàng là trên hết
B. Tiếp cận và nắm rõ các yêu cầu của khách hàng
C. Chỉ có bộ phận kiểm tra chị trách nhiệm về chất lượng sản phẩm không bị lỗi
D. Chỉ có bộ phận sản xuất có trách nhiệm về chất lượng sản phẩm thỏa mãn
khách hàng
169. Tiêu chuẩn ISO 9001 là tiêu chuẩn hướng dẫn về:
A. Phương pháp thống kê chất lượng
B. Sử dụng các công cụ SQC
C. Xây dựng một hệ thống chất lượng
D. Áp dụng các chức năng quản trị chất lượng
170. SA 8000 là hệ thống tiêu chuẩn về:
A. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
B. An toàn sức khóc nghề nghiệp
C. Quản lý môi trường
D. Các công cụ thống kê trong quản lý
171. Phạm vi tiêu chuẩn hóa có liên quan đến bộ phận nào trong công ty?
A. Bộ phận bao gói bảo quản, xếp dỡ
B. Bộ phận sản xuất
C. Bộ phận nghiên cứu thiết kế
D. Các bộ phận trong công ty
172. Phát biểu nào không đúng về SA 80002
A. Khi một doanh nghiệp phát hiện ra mình đang sử dụng lao động trẻ em thì doanh nghiệp này cần chấm dứt ngay việc sử dụng lao động trẻ em: chấm dứt hợp đồng với lao động này.
B. SA 8000 có 9 tiêu chuẩn
C. Đây là hệ thống tiêu chuẩn trách nhiệm
D. Phạm vi áp dụng của SA 8000 rất rộng, bao gồm các tổ chức với mọi loại hình trong mọi lĩnh vực
173. Thực hiện tiêu chuẩn hóa có khả năng thay thế theo kích thước và chức năng như bu lông và đai ốc. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng:
A. Sự tương thích
B. Đảm bảo an toàn
C. Khống chế sự đa dạng
D. Đảm bảo thay thế lẫn nhau
174. Giúp xác định hoạt động thừa hay lăng phi về thời gian, chỉ phi của quá trình là mục đích của công cụ kiểm soát chất lượng:
A. Biểu đồ quan hệ
B. Biểu đồ kiểm soát
C. Sơ đồ lưu trình
D. Phiếu kiểm tra chất lượng
`175. Nhãn hiệu Apple của chiếc điện thoại Iphone thỏa mãn yếu tố tâm lý của bạn. Thương thiệu Apple phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào
A. Độ an toàn của sản phẩm
B. Tính thẩm mỹ của sản phẩm
C. Yếu tố vô hình của sản phẩm
D. Dịch vụ đi kèm của sản phẩm
