wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chem7-3.5

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của nguyên tố hóa học Argon

a)

Al

b)

Ar

c)

Ag

d)

Au

2.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu là Na là

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Calcium

d)

Nitrogen

3.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu là F

(a)  

4.

Nguyên tố có số Z = 8 (STT: 8), tên của nguyên tố hóa học và kí hiệu của nguyên tố đó là?

(đáp án cách nhau bởi dấu phẩy, viết in hoa (nếu có), Ví dụ: Abc, Ab)

(a)  

5.

Tên của nguyên tố có kí hiệu là H

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Neon

d)

Lithium

6.

Kí hiệu của nguyên tố có tên gọi là Magnesium

(a)  

7.

Kí hiệu của nguyên tố hóa học có tên gọi là Berylium là

(a)  

8.

Kí hiệu của nguyên tố hóa học có Z = 17 (STT = 17) là

a)

Al

b)

S

c)

O

d)

Cl

9.

Silicon có kí hiệu hóa học là

(a)  

10.

Nguyên tố có kí hiệu hóa học là K có tên gọi hóa học là

(a)  

11.

Nguyên tố có Z = 6 (STT: 6) có tên gọi và kí hiệu hóa học là

(Đáp án cách nhau bởi dấu "," và viết in hoa (nếu có). Ví dụ: Abc, Ab)

(a)  

12.

Nguyên tố có kí hiệu hóa học là N có tên gọi hóa học là

(a)  

13.

Nguyên tố có tên gọi Aluminium có số Z (STT) và kí hiệu là:

(Đáp án cách nhau bởi dấu "," và viết in hoa (nếu có), Ví dụ: 99, Ab)

(a)  

14.

Lưu huỳnh có kí hiệu là S, có số Z = 16 (STT: 16). Ngoài tên gọi đó, lưu huỳnh còn được gọi là

(a)  

15.

Ne là một nguyên tố khí hiếm, có số Z = 10 (STT: 10). Tên gọi của nguyên tố hóa học này là

(a)  

16.

Đây là một nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển của xương và răng. Biết kí hiệu hóa học của nguyên tố này là Ca (Z = 20). Tên gọi hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

17.

Hình vẽ sau là cấu trúc của nguyên tố hóa học nào? Ghi rõ tên nguyên tố hóa học của nguyên tố đó.

(a)  

18.

Helium là một nguyên tố khí hiếm. Kí hiệu hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

19.

Một nguyên tố hóa học có Z = 5, tên nguyên tố hóa học là Boron. Kí hiệu hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

20.

Tên của nguyên tố hóa học là Lithium. Kí hiệu hóa học của nguyên tố này là?

(a)  

21.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của

a)

điện tích hạt nhân.

b)

tính phi kim.

c)

tính kim loại.

d)

khối lượng nguyên tử.

22.

Các nguyên tố trong một chu kì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp eletron.

23.

Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

24.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

4, 5, 6, 7.

d)

5, 6, 7.

25.

Trong bảng tuần hoàn, mỗi ô nguyên tố chứa bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

26.

Bảng tuần hoàn hóa học gồm những nhóm nào?

a)

Nhóm A và nhóm B.

b)

Nhóm A và nhóm D.

c)

Nhóm B và nhóm C.

d)

Nhóm D và nhóm E.

27.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

28.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố khí hiếm thường ở

a)

cột cuối, nhóm IVA.

b)

cột cuối, nhóm VIA.

c)

cột đầu, nhóm VIIA.

d)

cột cuối, nhóm VIIIA.

29.

Các nguyên tố kim loại tập trung ở

a)

góc dưới, bên trái, gồm nhóm IA, IIA, IIIA và nhóm B

b)

góc dưới, bên phải, gồm nhóm VA, VIA, VIIA và nhóm B

c)

góc trên, bên trái, gồm nhóm VIIIA và nhóm B

d)

góc dưới, bên trái, gồm nhóm VA, VIA, VIIA và VIIIA

30.

Na, Al, Fe, Cu là những nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

phóng xạ.

31.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng

a)

số oxi hóa của nguyên tố đó

b)

số nơtron của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

32.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

A. 3 và 3

b)

C. 3 và 4

c)

B. 4 và 3

d)

D. 4 và 4

33.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

số electron.

34.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIIA.

35.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học hiện đại được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

điện tích hạt nhân (hay số proton trong hạt nhân).

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

tính kim loại.

d)

bán kính nguyên tử.

36.

Câu 1: Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

A. 14

b)

B. 16

c)

C. 33

d)

D. 35

37.

Giá trị " 6" được gọi là

a)

kí hiệu hoá học

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Tên nguyên tố

38.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

G

b)

KG

c)

AMU

d)

UMA

39.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

d)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

40.

Nguyên tố hóa học nào có ký hiệu là 'O'?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

41.

Tại sao các nguyên tố trong cùng một nhóm lại có tính chất tương tự?

a)

Các nguyên tố trong cùng một nhóm đều là kim loại.

b)

Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự do có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Các nguyên tố trong cùng một nhóm có cùng số lượng neutron.

d)

Các nguyên tố trong cùng một nhóm có cùng khối lượng nguyên tử.

42.

Bảng tuần hoàn giúp chúng ta hiểu điều gì về các nguyên tố?

a)

Bảng tuần hoàn giúp chúng ta hiểu mối quan hệ và tính chất của các nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn chỉ liệt kê tên các nguyên tố.

c)

Bảng tuần hoàn không có mối liên hệ nào giữa các nguyên tố.

d)

Bảng tuần hoàn chỉ dùng để ghi nhớ các nguyên tố hóa học.

43.

Nguyên tố nào có kí hiệu hóa học là P?

a)

Potassium.

b)

Phosphorus.

c)

Platinum.

d)

Beryllium.

44.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố kim loại không có ở nhóm nào sau đây?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VA.

d)

VIIIA.

45.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để thu được khẳng định đúng.

“Trong cùng một nhóm, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân ………………….. khi đi từ trên xuống dưới”.

a)

giữ nguyên.

b)

giảm dần.

c)

tăng dần.

d)

biến thiên.

46.

Khẳng định nào dưới đây về nguyên tử là đúng?

a)

Nguyên tử vô cùng nhỏ, mang điện tích dương, tạo nên mọi chất

b)

Nguyên tử vô cùng nhỏ, mang điện tích âm, tạo nên mọi chất

c)

Nguyên tử vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, tạo nên mọi chất

47.

Nguyên tử được cấu tạo bởi

a)

proton, neutron và electron

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

neutron và electron

48.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đợn vị :
a)
gam
b)
amu
c)
mL
d)
kg
49.
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
a)

có số hạt proton bằng số hạt neutron.

b)

có số hạt neutron bằng số hạt electron.

c)
có số hạt proton bằng số hạt electron.
d)

tổng số hạt proton và neutron bằng số hạt electron

50.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó có 19 hạt mang điện tích dương. Vậy số hạt neutron trong nguyên tử là:
a)
19
b)
20
c)
21
d)
40
51.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
52.
Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
53.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

54.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

b)

1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

c)

1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

d)

1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

55.
Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4