wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Bài 5

Total questions: 21

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

在 / 歌尔公司 / 工作 / 我

(zài / Gē'ěr Gōngsī / gōngzuò / wǒ )

4 lines
2.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

桂武工业区 / 在 / 歌尔公司 / 吗 / ?

(Guìwǔ Gōngyèqū / zài / Gē'ěr Gōngsī / ma / ?)

4 lines
3.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

南山 - 合领工业区 / 在 / 他 / 工作 / ?

(Nánshān - Hélǐng Gōngyèqū / zài / tā / gōngzuò / .)

4 lines
4.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

维修员 / 设备 / 是 / 他

(wéixiūyuán nhân viên sửa chữa / shèbèi / shì / tā .)

4 lines
5.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

在 / 办公室 / 哪里 / 王工程师 / 的 / ?

(zài / bàngōngshì / nǎlǐ / Wáng gōngchéngshī Kỹ sư Vương / de / ?)

4 lines
6.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

二楼 / 在 / 办公室 / 生产楼 / 的

 (èr lóu / zài / bàngōngshì / shēngchǎn lóu / de)

4 lines
7.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

最近 / 忙 / 吗 / 你 / 工作 / ?

(zuìjìn / máng / ma / nǐ / gōngzuò / ?)

a)

b)

工作

c)

最近

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

大学 / 中文 / 专业 / 学 / 我

 (dàxué / Zhōngwén / zhuānyè / xué / wǒ)

a)

b)

大学

c)

d)

中文

e)

专业

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

不 / 我 / 太 / 累

(bù / wǒ / tài / lèi)

a)

b)

c)

d)

1)
2)
3)
4)
10.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

住在 / 三 / 我 / 宿舍楼 / 的 / 楼

zhùzài/sān/wǒ/sùshèlóu/de/lóu

4 lines
11.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

后面 / 生产楼 / 的 / 车棚 / 是 / 吗?

hòumiàn/shēngchǎnlóu/de/chēpéng nhà để xe/shì/ma?

4 lines
12.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

手机 / 在 / 上 / 桌子 / 我的

  shǒujī/zài/shàng/zhuōzi cái bàn/wǒ de

4 lines
13.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

这 / 新 / 是 / 同事 / 你 / 的 / 吗?

zhè/xīn/bú shì/tóngshì/nǐ/de/ma?

4 lines
14.

Nghe và ghi âm trả lời

4 lines
15.

Nghe và ghi âm câu trả lời

行业 hángyè ngành nghề

4 lines
16.

Nghe và ghi âm câu trả lời

哈娜汉语中心 Hānà Hànyǔ zhòng xīn Trung tâm tiếng Trung Hana

4 lines
17.

Nghe và ghi âm câu trả lời

Sử dụng 因为 Yīnwèi bởi vì để trả lời.

4 lines
18.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
19.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
20.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
21.
4 lines