wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCVL-TCHH CỦA CARBOHYDRATE

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

Fructose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Amylopectin.

2.

Đường mía có thành phần chính là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

amylose.

3.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

4.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là

a)

glucose.

b)

tinh bột.

c)

saccharose.

d)

fructose.

5.

Loại nào sau đây chứa nhiều cellulose nhất?

a)

Cây mía.

b)

Hoa thốt nốt.

c)

Mật ong.

d)

Bông nõn.

6.

Chất không tan trong nước lạnh là

a)

fructose.

b)

glucose.

c)

Saccharose.

d)

tinh bột.

7.

Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. A là

a)

Saccharose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose

8.

Đường nho là tên thường g���i của chất nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

9.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

10.

Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh.

b)

Cellulose là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước .

c)

Saccharose chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng.

d)

Glucose chất rắn, không màu, không tan trong nước.

11.

Carbohydrate nào sau đây là chất rắn, hình sợi, không tan trong nước?

a)

Cellulose.

b)

Tinh bột.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

12.

X là một trong những thức ăn chính của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucose và ethyl alcohol trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Glucose.

13.

Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glucose

14.

Đường saccharose

4 lines
15.

Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glucose

16.

Đường saccharose không được điều chế từ

a)

cây mía

b)

củ cải đường

c)

quả cây thốt nốt

d)

củ khoai lang

17.

Đường maltose còn gọi là

a)

Đường mạch nha

b)

Đường mía

c)

Đường thốt nốt

d)

Đường nho

18.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

a)

fructose

b)

glucose

c)

saccharose

d)

đường phèn

19.

Carbohydrate chỉ chứa hai đơn vị glucose trong phân tử là

a)

saccharose

b)

tinh bột

c)

maltose

d)

cellulose

20.

X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài,. Đặc biệt trong mật ong có tới 40% X làm cho mật ong có vị ngọt sắc . X là

a)

tinh bột

b)

glucose

c)

fructose

d)

saccharose

21.

Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là

a)

maltose

b)

cellulose

c)

fructose

d)

tinh bột

22.

Trong các bộ phận (củ, quả, thân,…) của một số loại cây, chứa chủ yếu một loại carbohydrate. Cho bảng sau: Bộ phận cây Carbohydrate Quả nho Cellulose Cây mía Glucose Hạt lúa Saccharose Cây tre Tinh bột Cách nối tên một bộ phận của cây ở cột trái với một loại carbohydrate ở cột phải không đúng là

a)

Cây mía ↔ Saccharose

b)

Cây tre ↔ Cellulose

c)

Quả nho ↔ Glucose

d)

Hạt lúa ↔ Cellulose

23.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Glucose có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.

b)

Glucose có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật.

c)

Glucose là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt.

d)

Lượng glucose trong máu người khi đói thường cao hơn sau khi ăn no.

24.

Tinh bột và cellulose đều là poly saccarit có CTPT (C6H10O5)n nhưng cellulose có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì không. Cách giải thích nào sau đây là đúng.

a)

Phân tử cellulose không phân nhánh, các phân tử rất dài dể xoắn lại thành sợi.

b)

Phân tử cellulose không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một trục xoắn lạ

25.

Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh.

b)

Cellulose là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước.

c)

Saccharose chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng.

d)

Glucose chất rắn, không màu, không tan trong nước.

26.

Mô tả nào dưới đây không đúng về glucose?

a)

Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt.

b)

Là hợp chất tạp chức.

c)

Còn có tên gọi là đường mật ong.

d)

Có trong máu người.

27.

Carbohydrate nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

amylopectin.

28.

Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của cellulose là không đúng?

a)

Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.

b)

Là nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.

c)

Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo, tráng phim ảnh.

d)

Làm thực phẩm cung cấp chất đường cho con người.

29.

Mật ong để lâu hoặc ở nhiệt độ dưới 20oC và thấp hơn, thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai là hiện tượng gì? Biết trong mật ong chứa chủ yếu là đường glucose và frutose.

a)

Nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

b)

Mật ong bị oxi hóa chậm trong không khí tạo kết tủa.

c)

Nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường saccharose.

d)

Nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

30.

Hãy sắp xếp quy trình thực hiện thí nghiệm kết tinh tinh thể đường theo các bước?

a)

Đặt cốc ở vị trí cố định trong 2 tuần.

b)

Nhúng que gỗ vào cốc nước đường rồi lăn nhẹ đường trắng để đường bám lên que.

c)

Thêm vào dung dịch nước đường một ít màu thực phẩm và hương liệu, để nguội rồi đổ vào cốc.

d)

Hòa tan dần

31.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường acid, đun nóng không tạo ra glucose. Chất đó là

a)

saccharose.

b)

cellulose.

c)

protein.

d)

tinh bột.

32.

Phản ứng của saccharose (C12H22O11) với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?

a)

Cu(OH)2.

b)

[Ag(NH3)2]OH (to).

c)

Cu(OH)2/NaOH (to).

d)

H2O (to, H+).

33.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

a)

cellulose.

b)

dung dịch formic acid.

c)

dung dịch glucose.

d)

dung dịch saccharose.

34.

Tinh bột, cellulose, saccharose đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân.

b)

hòa tan Cu(OH)2.

c)

tráng gương.

d)

trùng ngưng.

35.

Carbohydrate nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

amylopectin.

36.

Glucose (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm

a)

Cu(OH)2 (to thường)

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

Nước bromine

d)

Cu(OH)2/NaOH, to.

37.

Cellulose [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành Cellulose trinitrate?

a)

Cu(OH)2/NaOH, to.

b)

H2O (to, H+).

c)

Nước bromine

d)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

38.

Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n tham phản ứng với chất nào?

a)

H2O (to, H+).

b)

[Ag(NH3)2]OH.

c)

Nước Br2.

d)

Cu(OH)2.

39.

Tính chất riêng của nhóm -OH hemiacetal của glucose được thể hiện khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2.

b)

[Ag(NH3)2]OH (to).

c)

Cu(OH)2/NaOH (to).

d)

CH3OH/HCl khan.

40.

Fructose (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa đỏ gạch?

a)

Cu(OH)2/NaOH, to.

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

d)

Nước bromine.

41.

Fructose (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa đỏ gạch?

a)

Cu(OH)2/NaOH, to.

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

d)

Nước bromine.

42.

Ở điều kiện thích hợp, cellulose [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?

a)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

H2O (to, H+).

d)

[Cu(NH3)4](OH)2

43.

Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n tham phản ứng với chất nào?

a)

I2.

b)

Nước Br2.

c)

[Ag(NH3)2]OH.

d)

Cu(OH)2/NaOH (to).

44.

Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(OH)2/NaOH, to.

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch AgNO3/NH3, t°.

d)

dung dịch Br2.

45.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Fructose.

b)

Glycerol.

c)

Cellulose.

d)

Glucose.

46.

Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Cellulose trinitrate.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ acetate.

d)

Cellulose.

47.

Glucose hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành

a)

Phức (C6H12O6)2Cu màu xanh lam thẫm.

b)

Phức (C6H11O6)2Cu màu đỏ gạch.

c)

Phức (C6H11O6)2Cu màu xanh lam thẫm.

d)

Phức (C6H11O6)2Cu màu xanh tím.

48.

Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

49.

Khi lên men glucose thu được khí CO2 và một dung dịch A chứa một phần glucose chưa bị phân hủy và ethanol (tos=78,30C). Phương pháp tốt nhất để tách rượu từ dung dịch A là

a)

lọc

b)

kết tinh

c)

chiết

d)

chưng cất

50.

Glucose và fructose không có phản ứng nào sau đây?

a)

Tráng gương

b)

Thủy phân

c)

Hòa tan Cu(OH)2

d)

Khử bởi H2

51.

Khi đun nóng dung dịch saccharose có acid vô cơ làm xúc tác, saccharose bị thủy phân thành

a)

maltose.

b)

glucose và fructose.

c)

glucose.

d)

fructose.

52.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Tinh bột.

d)

Propane-1,3-diol.

53.

Chọn phát biểu sai?

a)

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2.

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.

d)

Phân biệt fructose và saccharo

54.

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

a)

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2.

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.

d)

Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

55.

Glucose phản ứng được với CH3OH/HCl khan do đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

a)

Do glucose có nhiều nhóm -OH liền kề nhau.

b)

Do glucose có nhóm chức aldehyde -CHO.

c)

Do glucose là một polyalcohol carbonyl.

d)

Do tính chất riêng của nhóm -OH hemiacetal của glucose.

56.

Chất dùng để điều chế tơ visco là

a)

(C6H10O5)n (tinh bột).

b)

(C6H10O5)n (cellulose).

c)

C6H12O6 (glucose).

d)

C6H12O6 (fructose).

57.

Sản phẩm thu được glucose phản ứng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng có chứa chất nào sau đây?

a)

CH2[CHOH]4COONa (sodium gluconate).

b)

CH2[CHOH]4COONH4 (ammonium gluconate).

c)

CH2[CHOH]4COOH (gluconic acid).

d)

CH2[CHOH]3COCH2OH (fructose).

58.

Saccharose hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành

a)

Phức Cu(C12H21O11)2 màu xanh lam thẫm.

b)

Phức Cu(C12H21O11)2 màu xanh đỏ gạch.

c)

Phức Cu(C12H22O11)2 màu xanh lam thẫm.

d)

Phức Cu(C12H21O11)2 màu xanh tím.

59.

Carbohydrate X là chất rắn không màu, tan trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt. X không làm mất màu nước bromine nhưng lại có phản ứng tráng gương. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Fructose

60.

Thuỷ phân chất X trong môi trường acid, thu được glucose. Chất X không thể là

a)

Triolein.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

61.

Có các chất sau: (1) tinh bột; (2) cellulose; (3) saccharose; (4) fructose. Khi thủy phân những chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucose?

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(3), (4)

62.

Phát biểu đúng là

a)

Trong môi trường base fructose chuyển thành glucose.

b)

Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau.

c)

Thủy phân hoàn toàn saccharose chỉ thu được một loại monosaccharide.

d)

Glucose và saccharose là những chất rắn kết tinh màu trắng.

63.

Nhận định sai là

a)

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt saccharose và

64.

Nhận định sai là

a)

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.

c)

Phân biệt tinh bột và cellulose bằng I2.

d)

Phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.

65.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

66.

Glucose phản ứng được với CH3OH/HCl khan tạo thành sản phẩm là

a)

methyl α-glycoside.

b)

methyl β-glycoside.

c)

methyl α-glycoside hoặc methyl β-glycoside.

d)

methyl α-glycoside và methyl β-glycoside.

67.

Sản phẩm thu được glucose phản ứng với thuốc thử Tollens có chứa chất nào sau đây?

a)

CH2[CHOH]4COONa (sodium gluconate).

b)

CH2[CHOH]4COONH4 (ammonium gluconate).

c)

CH2[CHOH]4COOH (gluconic acid).

d)

CH2[CHOH]3COCH2OH (fructose).

68.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

kim loại Na.

d)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

69.

Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là

a)

fructose

b)

glucose

c)

saccharose

d)

gluconic acid

70.

Glucose không thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây:

a)

AgNO3/NH3, t°.

b)

Cu(OH)2/NaOH (to).

c)

dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2 nhiệt độ thường.

71.

Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

a)

ethanol.

b)

saccharose.

c)

ethylene glycol.

d)

glycerol.

72.

Chất X không thể là

a)

ethanol

b)

saccharose

c)

ethylene glycol

d)

glycerol

73.

Sản phẩm thu được glucose phản ứng với nước bromine có chứa chất nào sau đây?

a)

CH2[CHOH]4COONa (sodium gluconate)

b)

CH2[CHOH]4COONH4 (ammonium gluconate)

c)

CH2[CHOH]4COOH (gluconic acid)

d)

CH2[CHOH]3COCH2OH (fructose)

74.

Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, đun nhẹ thu được kết tủa đỏ gạch. Chất X không thể là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

acetaldehyde

75.

Đặc điểm giống nhau giữa glucose và saccharose là

a)

đều tham gia pứ tráng gương

b)

đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

c)

đều dược sử dụng trong y học làm "huyết thanh ngọt"

d)

đều có nhiều trong củ cải đường

76.

Chọn phát biểu đúng về sự khác biệt tính chất của glucose và saccharose:

a)

Glucose có tính chất của 1 aldehyde còn saccharose thì không có tính chất của 1 aldehyde

b)

Saccharose là đường nho và glucose được gọi là đường mía

c)

Glucose hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức xanh lam, còn saccharose thì không có phản ứng này

d)

Saccharose tác dụng H2SO4 đậm đặc đun nóng bị hóa đen, còn glucose thì không có phản ứng này

77.

Cho dung dịch glucose, glycerol, acetaldehyde, ethanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó?

a)

Cu(OH)2/OH-

b)

AgNO3/NH3, t°

c)

Na kim loại

d)

Nước bromine

78.

Khi nhỏ vài giọt I2 vào miếng lát cắt chuối xanh sẽ hóa:

a)

da cam

b)

Xanh tím

c)

Nâu đen

d)

đỏ

79.

Cellulose là nguyên liệu để sản xuất trực tiếp

a)

Giấm (acetic acid)

b)

Cồn (ethanol)

c)

Acetaldehyde

d)

Tơ cellulose acetate

80.

Trong công nghiệp, glucose được điều chế bằng phản ứng nào sau đây:

a)

CO2, H2O (ánh sáng, chlorophyll)

b)

Tinh bột (H2O/H+, t° hoặc enzyme)

c)

Saccharose (H2O/H+, t°)

d)

Fructose/OH-

81.

Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột thu được hỗn hợp có màu

a)

hồng nhạt

b)

nâu đỏ

c)

xanh tím

d)

xanh lam

82.

Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột thu được hỗn hợp có màu

a)

hồng nhạt

b)

nâu đỏ

c)

xanh tím

d)

xanh lam

83.

Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch glucose và fructose là

a)

Cu(OH)2

b)

nước bromine

c)

Cu(OH)2/NaOH (to)

d)

AgNO3/NH3

84.

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

a)

glucose, glycerol, ethyl alcohol

b)

glucose, formaldehyde, sodium acetate

c)

glucose, glycerol, acetic acid

d)

glucose, glycerol, sodium acetate

85.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOH

d)

C2H5OH

86.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành acid nào sau đây?

a)

acetic acid

b)

lactic acid

c)

oxalic acid

d)

malonic acid

87.

Saccharose và glucose đều có

a)

phản ứng với dung dịch NaCl

b)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid

88.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose

b)

Ethyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-điol

89.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucose ⟶ X ⟶ Y ⟶ CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH

b)

CH3CH2OH và CH≡CH

c)

CH3CH2OH và CH3CHO

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

90.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột ⟶ X ⟶ Y ⟶ Z ⟶ methyl acetate. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

C2H4, CH3COOH

b)

CH3COOH, C2H5OH

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

CH3COOH, CH3OH

91.

Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 - 60°C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng. Chất X là chất nào trong các chất sau đây?

a)

glucose

b)

tinh bột

c)

cellulose

d)

saccharose

92.

Nước ép mía là dung dịch chưa bão hoà với thành phần chất tan chủ yếu là đường (c

4 lines
93.

Chất X là chất nào trong các chất sau đây?

a)

glucose

b)

tinh bột

c)

cellulose

d)

saccharose

94.

Nước ép mía là dung dịch chưa bão hoà với thành phần chất tan chủ yếu là đường (còn gọi là đường kính, saccharose). Cần sử dụng phương pháp nào để thu được đường kính từ nước mía?

a)

Phương pháp kết tinh và phương pháp lọc

b)

Phương pháp chưng cất và phương pháp lọc

c)

Phương pháp chiết và phương pháp lọc

d)

Phương pháp chưng cất và phương pháp kết tinh

95.

Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo thành dung dịch xanh lam thẫm là

a)

glucose, fructose và cellulose

b)

amylose, amylopectin, acetic acid

c)

glycerol, propane-1,2-diol, saccharose

d)

ethylene glycol, propane-1,3-diol, tinh bột

96.

Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

glucose, fructose và cellulose

b)

glucose, fructose và amylose

c)

glucose, fructose và tinh bột

d)

glucose, fructose và saccharose

97.

Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

glucose, fructose và cellulose

b)

glucose, fructose và amylose

c)

glucose, fructose và tinh bột

d)

formic acid, fructose và saccharose

98.

Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2/NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch là

a)

formaldehyde, glucose, fructose

b)

acetaldehyde, acetone, glucose

c)

tinh bột, formic acid, fructose

d)

glucose, fructose, saccharose

99.

Dãy các chất đều có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid là

a)

fructose, saccharose và tinh bột

b)

saccharose, tinh bột và cellulose

c)

glucose, saccharose và fructose

d)

glucose, tinh bột và cellulose

100.

Dãy các chất đều có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

a)

tripalmitin, methyl formate, cellulose

b)

saccharose, tinh bột và cellulose

c)

tristearin, methyl aceatate, trilinolein

d)

triolein, ethyl acetate, tinh bột

101.

Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CH3CHO, C2H2, saccharose

b)

CH3CHO, C2H2, tinh bột

c)

CH3CHO, C2H2, saccharose, glucose

d)

HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucose

102.

ãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CH3CHO, C2H2, saccharose

b)

CH3CHO, C2H2, tinh bột.

c)

CH3CHO, C2H2, saccharose, glucose

d)

HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucose

103.

Dãy chất mà tất cả các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc với thuốc thử Tollens là

a)

acetaldehyde, glucose, fructose.

b)

formaldehyde, acetylene, glucose.

c)

propyne, formic acid, fructose.

d)

glucose, fructose, saccharose.

104.

Dãy chất mà tất cả các chất đều làm mất màu nước bromine là

a)

glucose, ethylene, saccharose.

b)

formaldehyde, acetylene, tinh bột.

c)

propyne, formic acid, cellulose.

d)

acetaldehyde, glucose, fructose.

105.

Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng nước bromine là

a)

glycerol, glucose, acetaldehyde.

b)

saccharose, tinh bột, cellulose.

c)

phenol, glucose, formaldehyde.

d)

saccharose, glucose, fructose.

106.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Saccharose làm mất màu nước bromine.

c)

Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Glucose bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

107.

Saccharose, tinh bột và cellulose đều có phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng bị khử bởi hydrogen.

b)

Phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh.

c)

Phản ứng tráng bạc.

d)

Phản ứng thủy phân tạo monosaccharide

108.

Carbohydrate nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Glucose.

d)

Cellulose

109.

Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

cellulose.

110.

Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucose và fructose. Vậy X là

a)

Saccharose

b)

Glycerol

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

111.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

Saccharose và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân.

c)

Glucose và Saccharose đều có phản ứng tráng bạc.

d)

Glucose và tinh bột đều là carbohydrate