wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm hóa học

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Thể tích khí.

2.

Trong phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng

a)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của phản ứng.

b)

giảm khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

c)

tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

d)

không đổi khi nhiệt độ của phản ứng tăng.

3.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 ⎯⎯→ 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là

a)

v = 2H ΔC/Δt = 2Cl ΔC/Δt = HCl ΔC/Δt

b)

v = 2H ΔC/Δt = 2Cl ΔC/Δt = HCl - ΔC/Δt

c)

v = 2H - ΔC/Δt = 2Cl - ΔC/Δt = HCl ΔC/Δt

d)

v = 2H - ΔC/Δt = 2Cl - ΔC/Δt = HCl ΔC/2Δt

4.

Cho phản ứng : X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

5.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.2O

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = 2k.2NO.C.2O

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CCO2.2O

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.22O

6.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.NO.C.2O

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = 2k.2NO.C.2O

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.2NO.C.2O

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.NO.C.22O

7.

Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần:

a)

(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.

b)

(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.

c)

(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.

d)

(4) Nướng bánh mì.

8.

Khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ phản ứng nào sau đây sẽ bị thay đổi?

a)

CaCO3(s) + 2HCl(aq) ⎯⎯→ CaCl2(aq) + CO2(g) + 2H2O(aq).

b)

CaCO3(s) o t ⎯⎯→ CaO(s) + CO2(g).

c)

H2(g) + F2(g) ⎯⎯→ 2HF(g).

d)

2Al(s) + Fe2O3(s) o t ⎯⎯→ Al2O3(s) + 2Fe(s).

9.

Xét phản ứng: H2 + Cl2 ⟶ 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị hình bên. Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của chất nào và đơn vị của tốc độ phản ứng là gì?

a)

H2 và mol/(L.min).

b)

HCl và mol/(L.min).

c)

Cl2 hoặc H2 và mol/(L.min).

d)

Cl2 và mol/(L.min).

10.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

11.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng:

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng.

b)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.

c)

Tăng nồng độ chất tham gia.

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.

12.

Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:

a)

Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

b)

Tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

c)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

d)

Giảm nhiệt độ của phản ứng.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?

4 lines
14.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?

a)

Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

b)

Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng.

c)

Xúc tác không tương tác với các chất trong quá trình phản ứng.

d)

Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nồng độ acid tăng dần theo thời gian.

b)

Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

c)

Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

d)

HCl chuyển hoá dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

b)

Bột Fe tan nhanh hơn.

c)

Lượng muối thu được nhiều hơn.

d)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

17.

Cách nào sau đây sẽ làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

a)

Luộc trong nước sôi.

b)

Hấp cách thuỷ trong nồi cơm.

c)

Nướng ở 180°C.

d)

Hấp trên nồi hơi.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.

b)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.

c)

Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hoá cơm nếp thành rượu.

d)

Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng áp suất khi SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

20.

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

a)

TN 1 có kết tủa xuất hiện trước.

b)

TN 2 có kết tủa xuất hiện trước.

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời.

d)

Không có kết tủa xuất hiện.

21.

Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

a)

Cốc 1 tan nhanh hơn.

b)

Cốc 2 tan nhanh hơn.

c)

Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.

d)

BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.

22.

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4 mol/(L.s).

b)

2.10-4 mol/(L.s).

c)

6.10-4 mol/(L.s).

d)

4.10-4 mol/(L.s).

23.

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

4,0.10−4 mol/(L.s).

b)

1,0.10−4.

24.

nồng độ của chất X là 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

4,0.10−4 mol/(L.s)

b)

1,0.10−4 mol/(L.s)

c)

7,5.10−4 mol/(L.s)

d)

5,0.10−4 mol/(L.s)

25.

Phản ứng đơn giản: A (g) + B (g) ⎯⎯→ C (g) + D (g) có biểu thức xác định tốc độ phản ứng như sau: v = k.CA.CB2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

CA, CB là kí hiệu nồng độ ban đầu của chất A, B.

b)

CA, CB là kí hiệu nồng độ lúc cân bằng của chất A, B.

c)

CA, CB là kí hiệu nồng độ tại thời điểm xác định tốc độ của chất A, B.

d)

Tất cả đều sai.

26.

Tốc độ phản ứng tại một thời điểm của phản ứng đơn giản 2A + B ⎯⎯→ C được tính bằng biểu thức: v = k.CA.CB. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào

a)

Nồng độ của chất.

b)

Nồng độ của chất B.

c)

Nhiệt độ của phản ứng.

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.

27.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau: (1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide. (2) Nung ở nhiệt độ cao. (3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen. (4) Đập nhỏ potassium chlorate. (5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác. Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Đồ thị sau đây cho thấy hai con đường phản ứng khác nhau cho cùng một phản ứng tổng thể ở cùng một nhiệt độ. Con đường nào chậm hơn và tại sao? Sự khác nhau về tiến trình phản ứng của các phản ứng khác nhau

a)

Con đường I, vì năng lượng hoạt hóa lớn hơn

b)

Con đường II, vì năng lượng hoạt hóa thấp hơn.

c)

Cả hai phản ứng đều diễn biến với tốc độ như nhau.

d)

Không đủ thông tin để nhận định.

29.

Cho đồ thị thể hiện sự thay đổi tốc độ phản ứng của ba phản ứng A, B, C. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc lượng sản phẩm theo thời gian. Phản ứng nào có tốc độ phản

4 lines
30.

Phản ứng nào có tốc độ phản ứng nhanh nhất?

a)

Phản ứng A.

b)

Phản ứng B.

c)

Phản ứng C.

d)

Tốc độ ba phản ứng bằng nhau do gặp nhau tại cùng một vị trí.

31.

So sánh nào sau đây đúng?

a)

321 ttt< <.

b)

123 ttt< <.

c)

123 ttt==.

d)

213 ttt< <.

32.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

33.

Bạn học sinh đó nhận thấy tốc độ thoát khí ở thí nghiệm nào nhanh hơn?

4 lines
34.

Cho 100 mL dung dịch hydrochloric acid khác vào cốc (2), sau đó thêm vào cốc một mẩu đá vôi và sau đó đo tốc độ thoát khí theo thời gian. Bạn học sinh đó nhận thấy tốc độ thoát khí ở thí nghiệm 2 nhanh hơn tốc độ thoát khí ở thí nghiệm 1. Cho các yếu tố sau đây: (1) Phản ứng ở cốc (2) nhanh nhờ có chất xúc tác. (2) Lượng đá vôi ở cốc (2) nhiều hơn lượng đá vôi ở cốc (1). (3) Lượng acid ở cốc (1) có nồng độ thấp hơn lượng acid ở cốc (2). (4) Lượng đá vôi ở cốc (2) được nghiền nhỏ hơn lượng đá vôi ở cốc (1). (5) Dung dịch acid ở cốc (1) được đun nóng hơn dung dịch acid ở cốc (2). Những yếu tố nào sau đây có thể dùng để giải thích được hiện tượng mà bạn học sinh đó quan sát được?

a)

(1) và (5).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(2), (3) và (4).

d)

(2), (4) và (5).

35.

Cho các phát biểu sau: (1) Để phản ứng hoá học xảy ra, các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) của chất phản ứng phải va chạm với nhau. (2) Khi tăng áp suất khí CO thì tốc độ phản ứng: CO(g) + FeO(s) Fe(s) + CO2(g) tăng lên. (3) Khi nhiệt độ tăng lên 10 0C thì tốc độ của các phản ứng hoá học đều tăng lên gấp đôi. (4) Nếu năng lượng va chạm giữa hai phân tử chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng hoạt hoá thì sẽ gây ra phản ứng hoá học. (5) Phản ứng có năng lượng hoạt hoá càng thấp thì xảy ra càng nhanh. Chọn các phát biểu sai:

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(2), (3) và (4).

d)

(3) và (4).

36.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đổi 2L. X2(g) + Y2(g) ⎯⎯→ 2Z(g). Lúc đầu số mol của khí X2 là 0,6 mol, sau 10 phút số mol của khí X2 còn lại 0,12 mol. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo X2 trong khoảng thời gian trên là:

a)

8.10-4 mol/(L.s).

b)

4.10-4 mol/(L.s).

c)

2,4 mol/(L.s).

d)

4,6 mol/(L.s).

37.

Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 mL dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,7185 ml khí O2 (ở đkc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên

4 lines
38.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

a)

5

b)

7

c)

2

d)

8

39.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính base

c)

tính acid

d)

tính oxi hoá

40.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

a)

Na3AlF6

b)

NaF

c)

HF

d)

CaF2

41.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

42.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaF

43.

Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+7

c)

+5

d)

+1

44.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIIA

b)

VIA

c)

VIIA

d)

IIA

45.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

46.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

47.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

48.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

49.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

iodine

50.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Tuần hoàn

51.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Tăng dần.

c)

Không đổi.

d)

Tuần hoàn.

52.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

53.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhường 1 electron.

b)

Nhận 1 electron.

c)

Nhường 7 electron.

d)

Góp chung 1 electron.

54.

Hít thở không khí có chứa khi nao sau đây vượt ngưỡng 30 μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

a)

O2.

b)

Cl2.

c)

N2.

d)

O3.

55.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

c)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2.

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.

56.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.

d)

Nước vôi trong.

57.

Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2. Trong đó A, B, C là chất rắn và A, B, C đều chứa sodium. Các chất A, B, C lần lượt là

a)

NaCl, NaBr, Na2CO3.

b)

NaCl, Na2CO3, NaOH.

c)

NaBr, NaOH, Na2CO3.

d)

NaCl, NaOH, Na2CO3.

58.

Cho X, Y là hai nguyên tố halogen có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp, ZX < ZY. Hoà tan hoàn toàn 0,402 g hỗn hợp NaX và NaY vào nước, thu được dung dịch E. Cho từ từ E vào cốc đựng dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,574 g kết tủa. Kí hiệu của nguyên tố X và Y lần lượt là

a)

F và Cl.

b)

Cl và Br.

c)

Br và I.

d)

Cl và I.

59.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl.

b)

HI.

c)

HF.

d)

HBr.

60.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl.

b)

HBr.

61.

giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

62.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

63.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Tuần hoàn

64.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

65.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

HF

66.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HC1 thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

67.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

68.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

69.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

70.

KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

71.

Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá -1 trong các hợp chất?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

72.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2

b)

Cl-

c)

I2

d)

I-

73.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

a)

KBr

b)

KI

c)

NaCl

d)

NaBr

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF

75.

Câu 10 Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

A. HCl

b)

B. HF

c)

C. AgNO3

d)

D. Br2

76.

Câu 11 Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

A. HI

b)

B. HF

c)

C. HCl

d)

D. HBr

77.

Câu 12 Quặng apatite, loại quặng phổ biến trong tự nhiên có chứa nguyên tố fluorine, có thành phẩn hóa học chính là

a)

A. CF3Cl

b)

B. NaF

c)

C. Na3AlF6

d)

D. Ca10(PO4)6F2

78.

Câu 1. Cho phản ứng hóa học tổng quát: a A + b B ⎯⎯→ c C + d D (*) có tốc độ phản ứng là v.

a)

a. Giá trị của v phụ thuộc vào nồng độ của chất C hoặc D.

b)

b. Giá trị của v phụ thuộc vào nồng độ của chất A hoặc B.

c)

c. Sau một đơn vị thời gian, nồng độ của chất A giảm xuống.

d)

d. Tốc độ tiêu hao của chất A luôn bằng tốc độ tạo thành của chất C.

79.

Câu 2. Cho phản ứng hóa học tổng quát: a A + b B ⎯⎯→ c C + d D (*) có tốc độ tức thời của phản ứng là v và k là hằng số tốc độ phản ứng, CA, CB, CC, CD là nồng độ mol của chất A, B, C, D tại thời điểm đang xét.

a)

a. Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng (*) là ab AB v k CC=  .

b)

b. k được gọi là tốc độ riêng khi nồng độ của các chất phản ứng bằng đơn vị (1 M).

c)

c. Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng (*) là cd CD v k CC=  .

d)

d. Hằng số k phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng, nhiệt độ và thời gian phản ứng.

80.

Câu 3. Xét phản ứng hóa học: X(g) + 3Y(g) ⎯⎯→ 2Q(g).

a)

a. Tốc độ tiêu hao chất Y bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất Q.

b)

b. Tốc độ tiêu hao chất Y bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất Q.

c)

c. Tốc độ tạo thành chất Q bằng 2 lần tốc độ tiêu hao chất X.

d)

d. Tốc độ tiêu hao chất X bằng 1/3 tốc độ tiêu hao chất Y.

81.

Câu 4. Cho phản ứng sau: 2NO(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO2(g) (*)

4 lines
82.

Cho phản ứng sau: 2NO(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO2(g) (*)

a)

Tốc độ tiêu thụ của NO nhỏ hơn tốc độ tiêu thụ của O2.

b)

Biểu thức tốc độ phản ứng (*) là 2 22 NOO v k CC=  .

c)

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì giá trị hằng số k của phản ứng (*) thay đổi.

d)

Khi tăng nồng độ của NO thì tốc độ phản ứng (*) tăng.

83.

Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa học xảy ra như sau: Zn(s) + 2HCl(aq) ⎯⎯→ ZnCl2(aq) + H2(g)

a)

Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm giảm diện tích tiếp xúc của chất phản ứng.

b)

Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.

c)

Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.

d)

Thực hiện phản ứng bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl làm tốc độ khí H2 thoát ra nhanh hơn.

84.

Thực hiện 2 phản ứng sau (ở cùng nhiệt độ): (1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M

a)

Kết quả thu được tốc độ phản ứng (1) và phản ứng (2) là như nhau.

b)

Kết quả thu được tốc độ phản ứng (1) nhanh hơn phản ứng (2).

c)

Kết quả thu được tốc độ phản ứng (1) chậm hơn phản ứng (2).

d)

Có thể so sánh được tốc độ của 2 phản ứng.

85.

Cho phản ứng: Zn(s) + 2HCl(aq) ⎯⎯→ ZnCl2(aq) + H2(g)

a)

Khi tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.

b)

Khi tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

c)

Khi tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.

d)

Khi tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.

86.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.

4 lines
87.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng.

b)

Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng.

c)

Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng.

d)

Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng.

88.

Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín theo phương trình hoá học: 2CO(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2CO2(g) (1) NH4Cl(s) ⎯⎯→ NH3(g) + HCl(g) (2)

a)

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1).

b)

Yếu tố áp suất làm giảm tốc độ của phản ứng (1).

c)

Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (2).

d)

Yếu tố áp suất làm tăng tốc độ của phản ứng (2).

89.

Nhóm halogen trong bảng tuần hoàn có chứa các nguyên tố phi kim điển hình. Các nguyên tố halogen phổ biến gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53).

a)

Nhóm halogen thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

b)

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng hợp chất và đơn chất.

c)

Ion chloride có nhiều trong nước biển, muối mỏ dưới dạng hợp chất NaCl.

d)

Các ion bromide, iodide cũng được tìm thấy trong nước biển và các mỏ muối.

90.

Các nguyên tố halogen phổ biến gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Chúng có những tính chất vật lí giống và khác nhau.

a)

Từ F2 đến I2 trạng thái chuyển từ khí → lỏng → rắn, màu sắc nhạt dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng dần từ F2 đến I2.

c)

Ở điều kiện thường, các halogen ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ như ancohol, benzene.

d)

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine là chất khí màu lục nhạt, rất độc.

91.

Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA)

4 lines
92.

Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Đơn chất halogen tồn tại dạng phân tử X2, giữa các phân tử X2 thường có tương tác với nhau. Cho giá trị năng lượng liên kết X-X ở bảng sau: Liên kết F - F Cl-Cl Br - Br I - I Năng lượng liên kết (kJ.mol-1) ở 25oC và 1 bar 159 243 193 151 Năng lượng liên kết X-X càng lớn thì liên kết càng bền.

4 lines
93.

Các nguyên tử nguyên tố nhóm halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, có độ âm điện lớn nên nó dễ dàng tham gia các phản ứng hóa học.

4 lines
94.

Tính chất hóa học của các halogen là tính oxi hóa mạnh.

4 lines
95.

Các halogen có tính oxi hóa mạnh.Trong một số phản ứng chúng vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. a. Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Cl2 vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng. b. Cho giấy quì tím vào dung dịch nước Cl2 thì quì tím chuyển màu đỏ sau đó lại mất màu. c. Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. d. Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội, tạo ra KClO3.

a)

Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Cl2 vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng.

b)

Cho giấy quì tím vào dung dịch nước Cl2 thì quì tím chuyển màu đỏ sau đó lại mất màu.

c)

Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.

d)

Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội, tạo ra KClO3.

96.

Halogen có nhiều ứng dụng trong đời sống a. Chlorine được dùng để làm chất tẩy trắng và khử trùng nước. b. Silver bromide (AgBr) là chất nhạy cảm với ánh sáng,dùng để tráng phim ảnh. c. Iodine là nguyên tố đa lượng cần thiết cho dinh dưỡng của con người. Thiếu iodine có thể gây bệnh bướu cổ, thiểu năng trí tuệ. d. Trong y học, dung dịch chlorine loãng trong ethanol được dùng làm thuốc sát trùng.

a)

Chlorine được dùng để làm chất tẩy trắng và khử trùng nước.

b)

Silver bromide (AgBr) là chất nhạy cảm với ánh sáng,dùng để tráng phim ảnh.

c)

Iodine là nguyên tố đa lượng cần thiết cho dinh dưỡng của con người. Thiếu iodine có thể gây bệnh bướu cổ, thiểu năng trí tuệ.

d)

Trong y học, dung dịch chlorine loãng trong ethanol được dùng làm thuốc sát trùng.

97.

Các nguyên tố halogen tồn tại ở nhiều dạng trong tự nhiên. Chúng là các nguyên tố hoạt động hóa học mạnh, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. a. Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử. b. Đơn chất chlorine có tính oxi hoá yếu hơn đơn chất bromine và iodine. c. Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm halogen không tồn tại ở dạng đơn chất. d. Không nên sử dụng nước tẩy Javel trên quần áo màu.

a)

Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.

b)

Đơn chất chlorine có tính oxi hoá yếu hơn đơn chất bromine và iodine.

c)

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm halogen không tồn tại ở dạng đơn chất.

d)

Không nên sử dụng nước tẩy Javel trên quần áo màu.

98.

Chlorine là một nguyên tố halogen điển hình a. Có thể tìm thấy chlorine trong tự nhiên dưới dạng NaCl trong nước biển hoặc muối mỏ. b. Khi tác dụng với NaOH, chlorine chỉ đóng vai trò là chất khử. c. Chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống như: làm chất tẩy trắng, khử trùng nước, sản xuất các dung môi, ... d. Chlorine có thể oxi hóa tất cả các kim loại tạo muối chloride.

a)

Có thể tìm thấy chlorine trong tự nhiên dưới dạng NaCl trong nước biển hoặc muối mỏ.

b)

Khi tác dụng với NaOH, chlorine chỉ đóng vai trò là chất khử.

c)

Chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống như: làm chất tẩy trắng, khử trùng nước, sản xuất các dung môi, ...

d)

Chlorine có thể oxi hóa tất cả các kim loại tạo muối chloride.

99.

Về tính chất hóa học của các halogen.

4 lines
100.

Hydrohalic acid là những acid được tạo thành từ các hydrogen halide.

4 lines
101.

Trong ion halide, các halogen có số oxi hoá thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hoá - khử.

4 lines
102.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính khử của các ion halide?

a)

BaCl2 + H2SO4 ⎯⎯→ BaSO4 + 2HCl

b)

2NaCl ⎯⎯⎯→ ñpnc 2Na + Cl2

c)

2HBr + H2SO4 ⎯⎯→ Br2 + SO2 + 2H2O

d)

HI + NaOH ⎯⎯→ NaI + H2O

103.

Hydrogen halide có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.

4 lines
104.

Để phân biệt được các ion halide trong dung dịch, cần phải tiến hành thí nghiệm và quan sát hiện tượng.

a)

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là quỳ tím.

b)

Để nhận biết 2 dung dịch: CaCl2 và NaNO3, người ta dùng là dung dịch AgNO3

c)

Dùng dung dịch NaOH sẽ phân biệt được dung dịch HCl và HF.

d)

Dung dịch NaF không phản ứng với dung dịch AgNO3.

105.

Lấy lần lượt khoảng 2 mL mỗi dung dịch NaF, NaCl, NaBr và NaI cho vào 4 ống nghiệm (được đánh số thứ tự từ 1 đến 4); thêm tiếp vào mỗi ống nghiệm vài giọt dung dịch AgNO3

a)

ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng chứa NaF.

b)

ống nghiệm xuất hiện kết tủa vàng nhạt chứa NaBr.

c)

ống nghiệm xuất hiện kết tủa vàng đậm chứa NaCl.

d)

ống nghiệm không có hiện tượng chứa NaI.

106.

Rót 3 mL dung dịch HBr 1M vào 2 mL dung dịch NaOH 1M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng.

a)

quỳ tím sẽ hóa màu đỏ.

b)

dung dịch sau phản ứng có môi trường acid.

c)

quỳ tím sẽ hóa màu xanh.

d)

quỳ tím không đổi màu.

107.

Trong dịch vị dạ dày của người có hydrohalic acid X với nồng độ khoảng 10-4–10-3 mol/L, đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hoá, cùng với enzyme và sự co bóp của cơ dạ dày nhằm chuyển hoá thức ăn thành chất dinh dưỡng cho cơ thể dễ hấp thụ.

a)

X là hydrochloric acid.

b)

Khi nồng độ của X trong dạ dày vượt mức 0,001 mol/L sẽ dẫn tới tình trạng thừa