wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G8-U2

Total questions: 52

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

thu hoạch (v)

a)

harvest

b)

collect

c)

plough

d)

catch

2.

vụ thu hoạch, vụ gặt (n)

a)

load

b)

unload

c)

harvest

d)

field

3.

"cánh đồng lúa" tiếng Anh là gì?

(a)  

4.

"Chăn, dắt" tiếng Anh là gì?

(a)  

5.

dry rice

a)

phơi

b)

gặt lúa

c)

xát lúa

d)

gieo lúa

6.

pick

a)

b)

c)

d)

7.

chất, chở

a)

load

b)

unload

c)

plough

d)

milk

8.

dỡ hàng

a)

load

b)

unload

c)

plough

d)

milk

9.

plough

a)

hái

b)

phơi, sấy khô

c)

cày

d)

đánh bắt

10.

"vắt sữa" tiếng Anh là gì?

(a)  

11.

"cho ăn" tiếng Anh là gì?

(a)  

12.

đánh bắt

a)

feed

b)

pick

c)

catch

d)

plough

13.

Từ nào sau đây là trạng từ dài?

a)

fast

b)

slowly

c)

hard

d)

late

14.

No one in my class runs__________than Peter.

a)

more fastly

b)

more better

c)

faster

15.

Những từ nào sau đây vừa là tính từ, vừa là trạng từ?

a)

hard

b)

fast

c)

early

d)

frequently

e)

slowly

16.

The word buffalo-drawn cart (n) means:

a)

xe trâu kéo

b)

xe bò

c)

trâu kéo xe

d)

máy cày

17.

The word cattle (n) means(từ cattle nghĩa là gì?)

a)

gà vịt

b)

vật nuôi

c)

trâu bò

d)

gia súc

18.

feed nghĩa là

a)

cho uống

b)

ăn uống

c)

cho ăn

d)

thức ăn

19.

Thả diều trong tiếng anh là :

(a)  

20.

Mùa gặt trong tiếng anh là:

(a)  

21.

grassland (n) nghĩa là gì

a)

bãi cỏ

b)

ngọn dồi

c)

bãi đất

d)

đồng cỏ

22.

The phrase "herd the buffalo" (v) means:

a)

chăn trâu

b)

thả trâu

c)

nuôi trâu

d)

cho trâu ăn

23.

"Load the rice" means :

(a)  

24.

The word paddy flied (n) means

a)

bó lúa

b)

đồng lúa

c)

ruộng lúa

d)

đồng cỏ

25.

vast (adj)

nghĩa là

a)

thư giãn

b)

bé nhỏ

c)

rộng lớn, bát ngát

d)

gọt

26.

LIFE (n)

a)

công việc

b)

cuộc đua

c)

cuộc sống, đời sống

d)

học tập

27.

miền quê, vùng nông thôn

(a)  

28.

harvest time (n, v)

/'ha:vist taim/

a)

thời gian đúng

b)

thời gian biểu

c)

thời gian thu hoạch

d)

thời gian chuẩn

29.

combine harvester

/kəmˈbaɪn ˈhɑː.vɪ.stə/

a)

máy gặt

b)

máy giặt

c)

máy tuốt

30.

what is it?

a)

city

b)

village

c)

shrine

d)

entrance

31.

load (v)

/ləʊd/

a)

đủ

b)

cày

c)

dỡ

d)

chất, chở

32.

FEED (V)

a)

CHO NHÌN

b)

CHO ĂN

c)

CHO UỐNG

d)

CHO ĐỌC

33.

CATCH (V)

a)

TÌM ĐƯỢC

b)

MUA ĐƯỢC

c)

ĐÁNH ĐƯỢC, CÂU ĐƯỢC

d)

TÓM ĐƯỢC

34.

CATTLE (N)

a)

GIA CẦM

b)

GIA SÚC

35.

I (a)   YOU :tôi ghen tị với

36.

WHAT IS IT?

a)

CANAL

b)

ORCHARD

c)

VILLAGER

d)

OBSERVE

37.

The countryside in this region is very (a)  

nông thôn là nơi đẹp như

38.

RUỘNG LÚA

a)

PADDY FIELD

b)

VAST

c)

PLOUGH FIELDS

d)

CULTIVATE

39.

nhảy sạp

a)

b)

c)

d)

40.

đánh được, bắt được

a)

b)

c)

d)

41.

máy gặt đập liên hợp

a)

b)

c)

d)

42.

chọn đáp án phù

a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.

chọn đáp án

a)

b)

c)

d)

45.

hạt

a)

b)

c)

d)

46.

vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch

a)

b)

c)

d)

47.

chăn giữ vật nuôi

a)

b)

c)

d)

48.

chọn đáp án

a)

b)

c)

d)

49.

chọn đáp án

a)

b)

c)

d)

50.

đồng ruộng, ruộng lúa

a)

b)

c)

d)

51.

chọn đáp án

a)

b)

c)

d)

52.

chọn đáp án

a)

b)

c)

d)