Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 - Thị trường tài chính

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dòng vốn luân chuyển qua hệ thống tài chính theo các kênh dẫn nào

a)

Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Đáp án B & C

2.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung hạn

c)

Các công cụ tài chính dài hạn

d)

Các kim loại quý

3.

Thị trường vốn là nơi giao dịch

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Các kim loại quý

d)

Các đồng tiền khác nhau

4.

Để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ dựa trên cơ sở

a)

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro

b)

Công cụ tài chính và lãi suất thị trường

c)

Các chủ thể tham gia thị trường

d)

Thời hạn chuyển giao vốn

5.

Trong hệ thống tài chính, các chủ thể đi vay bao gồm

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Thị trường chứng khoán là

a)

Sở Giao dịch chứng khoán

b)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

c)

Tất cả những nơi mua và bán vốn trung và dài hạn

d)

Tất cả những nơi mua và bán vốn ngắn hạn

7.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tín dụng

d)

Thị trường liên ngân hàng

8.

Thị trường sơ cấp là thị trường mua bán

a)

Các chứng khoán lần đầu phát hành

b)

Các chứng khoán đã phát hành

c)

Các chứng khoán có chất lượng tốt

d)

Các chứng khoán có chất lượng kém

9.

Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán

a)

Các chứng khoán lần đầu phát hành

b)

Các chứng khoán đã phát hành

c)

Các chứng khoán nhiều người ưa thích

d)

Các chứng khoán ít người ưa thích

10.

Phạm trù ngoại hối bao gồm

a)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế

b)

Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

c)

Tiền nước ngoài

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Quỹ đầu tư, quỹ hưu trí

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Tổ chức tín dụng cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông

a)

100

b)

200

c)

300

d)

500

13.

Cổ đông của tín dụng phải

a)

Chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về tính hợp pháp của nguồn vốn góp

b)

Chịu trách nhiệm trước Đại hội cổ đông về tính hợp pháp của nguồn vốn cổ phần

c)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp, mua cổ phần tại tổ chức tín dụng

d)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự hiện diện của mình

14.

Một cổ đông là cá nhân không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

15.

Hoạt động chủ yếu của các trung gian tài chính là

a)

Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế

b)

Phát hành các loại chứng khoán

c)

Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn vay

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Các trung gian tài chính có vai trò

a)

Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức

b)

Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin

c)

Giảm chi phí thông tin, giảm độ tín nhiệm khách hàng

d)

Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tín nhiệm khách hàng

17.

Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm

a)

Công ty tài chính

b)

Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ

c)

Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có

a)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

b)

Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

c)

Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ

d)

Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

19.

Ngân hàng nào ở Việt Nam dưới đây 100% vốn sở hữu của nhà nước

a)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

b)

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

c)

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

d)

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

20.

Bản chất của hệ thống ngân hàng thương mại là

a)

Là một tổ chức tài chính trung gian bị kiểm soát bởi chính phủ thực hiện các chức năng phân phối, giám sát tài chính của một quốc gia

b)

Là một tổ chức tài chính trung gian phi lợi nhuận thực hiện nhiệm vụ phân phối của cải cho xã hội

c)

Tìm kiếm lợi nhuận bằng việc sử dụng nguồn vốn với lãi suất thấp với thời hạn đáo hạn ngắn và cho vay với lãi suất cao hơn với thời hạn đáo hạn dài hạn hơn

d)

Là một chi nhánh của ngân hàng trung ương

21.

Vốn huy động của ngân hàng thương mại gồm những loại nào

a)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, phát hành trái phiếu, vốn khác

b)

Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước

c)

Tiền gửi, vốn vay tổ chức tín dụng, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

d)

Tiền gửi, vốn vay ngân sách nhà nước

22.

Hoạt động của ngân hàng thương mại là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây

a)

Nhận tiền gửi

b)

Cấp tín dụng

c)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là ngân hàng thương mại

a)

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

b)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

c)

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

d)

Ngân hàng TMCP Á Châu

24.

Ngân hàng thương mại là mô hình doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng

a)

Không vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Vì an sinh xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Mỗi một khoản vay của khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó

a)

Hạch toán vào tài sản có

b)

Hạch toán vào tài sản nợ

c)

Hạch toán vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

d)

Hạch toán vào tài khoản trích lập dự phòng

26.

Mỗi một khoản tiền gửi của khách hàng cá nhân ở ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó

a)

Hạch toán vào tài khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng

b)

Hạch toán vào tài sản nợ

c)

Hạch toán vào tài sản có

d)

Không ghi nhận vào tài khoản nào

27.

Lãi suất là

a)

Lãi suất là tỉ lệ lạm phát của khoản tín dụng đó

b)

Lãi suất là lợi nhuận có được khi đầu tư vào chứng khoán

c)

Lãi suất là giá cả của tín dụng

d)

Không có đáp án nào đúng

28.

Đường cầu tín dụng của doanh nghiệp là một đường dốc đi xuống vì

a)

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ thuận với lãi suất

b)

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ nghịch với lãi suất

c)

Khi lãi suất thấp nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp giảm vì giá trị đầu tư hiện tại thấp

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì

a)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất.

b)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất.

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường

tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính

phủ.

30.

Đường cung tín dụng của thị trường tín dụng được cấu thành bởi

a)

Cung tiền gửi tiết kiệm, cung tín dụng ngoại hối, cung tín dụng ngân hàng

b)

Cung tiền gửi của doanh nghiệp và thặng dư tiết kiệm của chính phủ

c)

Tiền gửi của chính phủ ở nước ngoài

d)

Tài sản thế chấp của ngân hàng

31.

Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỉ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình

a)

Tỉ lệ thuận (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn)

b)

Tỉ lệ nghịch (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm ít hơn)

c)

Không có mối liên hệ nào

d)

Không có đáp án nào đúng

32.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi nhiều người muốn cho vay trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

33.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

34.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

35.

Rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thương mại là

a)

Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc

b)

Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc và lãi

c)

Rủi ro phát sinh do ngân hang thương mại không có khả năng chi trả các nghĩa vụ tài chính

d)

Rủi ro do sai sót trong quá trình quản trị điều hành của ngân hàng

36.

Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất mô tả mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Có nhận định cho rằng, lãi suất của mỗi loại trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau được xác định bởi cung cầu của loại trái phiếu đó, không chịu ảnh hưởng của lãi dự tính của các trái phiếu với các kỳ hạn khác. Bên cạnh đó, người ta thường thích nắm trái phiếu kỳ hạn ngắn hơn, do vậy đường lãi suất hoàn vốn thường là đường dốc lên

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tính toán giá trị hiện tại được gọi là ……, lãi suất dùng trong để tính giá trị hiện tại thường được gọi là ……

a)

Lãi suất chiết khấu; chiết khấu

b)

Chiết khấu; lãi suất chiết khấu

c)

Chiết khấu

d)

Lãi suất chiết khấu

39.

Trong tác phẩm nối tiếng "Học thuyết chung về công ăn việc làm, lãi xuất và tiền tệ", Keynes J.M. đã nêu ra động cơ cho việc giữ tiền là

a)

Động cơ giao dịch

b)

Động cơ dự phòng

c)

Động cơ đầu cơ

d)

Câu A và B

e)

Câu A, B và C

40.

NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm ……. dự trữ ngân hàng thương mại và …….. cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

41.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi

a)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

42.

Lạm phát phi mã là lạm phát

a)

Có tỷ lệ <10%

b)

Có tỷ lệ >10% (2-3 con số)

c)

Không kiểm soát và diễn ra trong thời gian dài

43.

Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản

a)

Cổ phiếu thông thường

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Vàng

d)

Đồ điện tử và gỗ quý

e)

Bất động sản

44.

Trong điều kiện nền kinh tế lạm phát, người nào sau đây có lợi

a)

Người đi vay tiền

b)

Người gửi tiền

c)

Người giữ ngoại tệ

d)

A và B

45.

Có nhận định cho rằng, thường các chính phủ sẽ duy trì một tỷ lệ lạm phát nhất định, tùy vào thực trạng nền kinh tế

a)

Đúng, vì cần cung tiền vào nền kinh tế để đảm bảo tăng trưởng kinh tế, việc làm và an sinh xã hội

b)

Sai, vì lạm phát ở bất kỳ tỉ lệ nào cũng đều nguy hiểm như nhau

46.

Phá giá tiền tệ nhằm

a)

Thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài

b)

Khuyến khích xuất khẩu

c)

Hạn chế luồng vốn nước ngoài vào trong nước

d)

Tăng cung tiền thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

47.

Khi lạm phát ở mức cao, chính phủ thường áp dụng biện pháp

a)

Thắt chặt khối cung tiền, ấn định mức lãi suất cao

b)

Kiềm giữ giá cả

c)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách, hạn chế tăng tiền lương

d)

Thực hiện chiến lược thị trường cạnh tranh hoàn hảo

e)

Tất cả các phương án trên

48.

Lạm phát cơ bản là

a)

Là chỉ số phản ánh sự tăng giá trong dài hạn sau khi đã loại bỏ dao động về giá mang tính thời vụ, và đột biến về giá bắt nguồn từ cú "sốc cung" tạm thời

b)

Chỉ số đo mức giá bình quân của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo nên tổng sản phẩm quốc nội

c)

Là chỉ số phản ánh mức giá bình quân của nhóm hàng hóa và dịch vụ cho nhu cầu tiêu dùng của các hộ gia đình

d)

Hiện tượng giá cả tăng nhanh và liên tục trong một thời gian dài