wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do ai sáng lập?

a)

V.I.Lênin.

b)

Đ.Ricácđô.

c)

C.Mác.

d)

Ph.Ăngghen.

2.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm mấy chức năng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

3.

Khoa học kinh tế chính trị trở thành hệ thống lý luận kinh tế chính trị từ khi nào?

a)

Từ thế kỷ XVIII.

b)

Từ thế kỷ XIX.

c)

Từ thế kỷ XVII.

d)

Từ thế kỷ XVI.

4.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành?

a)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

5.

Giá trị lịch sử to lớn của "Học thuyết giá trị thặng dư" trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

d)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

6.

Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là gì?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế.

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế.

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá

7.

Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với sinh viên?

a)

Làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

b)

Giúp sinh viên cải tạo được thực tiễn trong quá trình học tập của mình.

c)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

d)

Giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

8.

Nêu chính xác những chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận.

b)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: giải thích, thực tiễn, tư tưởng, cải tạo xã hội.

c)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tổng hợp, phương pháp luận.

d)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, vận dụng, phương pháp luận.

9.

Muốn sử dụng tốt phương pháp trừu tượng hóa khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin cần làm như thế nào?

a)

Cần gạt bỏ yếu tố lợi ích ra khỏi quá trình nghiên cứu các quan hệ kinh tế.

b)

Cần loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.

c)

Cần xác định giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu.

d)

Cần có kỹ năng khoa học xác định đúng giới hạn của sự trừu tượng hóa.

10.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn.

b)

Phương pháp so sánh, thống kê.

c)

Phương pháp

11.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn.

b)

Phương pháp so sánh, thống kê.

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

d)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử.

12.

Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu chuyên ngành thích hợp như: thống kê, so sánh, phân tích tổng hợp.

b)

Cần sử dụng phương pháp luận biện chứng một cách thích hợp như: quy nap diễn dịch, hệ thống hóa, mô hình hóa.

c)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu thích hợp như: trừu tượng hóa khoa học, logic kết hợp với lịch sử.

d)

Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, tổng kết thực tiễn.

13.

Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông.

b)

Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế.

c)

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất.

d)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp.

14.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tập trung nghiên cứu vấn đề gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Nghiên cứu lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất và các phạm trù kinh tế chính trị.

d)

Nghiên cứu các quy luật kinh tế trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

15.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông hướng vào nghiên cứu chủ yếu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

16.

Nội dung lý luận nào đã tạo ra bước nhảy vọt về chất trong khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

c)

Lý luận về quy luật giá trị thặng dư.

d)

Lý luận về tích lũy tư bản.

17.

Hàng hóa là gì?

a)

Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm.

b)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán.

c)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người.

d)

Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất.

18.

Thế nào là năng suất lao động?

a)

Là khái niệm gắn liền với hoạt động lao động cụ thể.

b)

Là hiệu quả của lao động trừu tượng.

c)

Là hiệu quả của lao động cụ thể.

d)

Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

19.

Thế nào là sự phân công lao động xã hội?

a)

Là sự phân công về lao động đảm bảo quá trình sản xuất đều gắn với thị trường.

b)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, hình thành những ngành sản xuất khác nhau.

c)

Là sự phân công về lao động, hình thành những ngàn

20.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Là quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.

c)

Là quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản.

d)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa.

21.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

a)

Để trao đổi, mua bán trên thị trường.

b)

Để người sản xuất sử dụng.

c)

Để cho, biếu, tặng mọi người.

d)

Để đưa vào tiêu dùng trong xã hội.

22.

Chỉ ra các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và thị trường.

b)

Người sản xuất, người tiêu dùng, người mua và người bán.

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và người mua.

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước.

23.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động quá khứ và lao động sống.

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

24.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của cái gì?

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Giá trị trao đổi.

c)

Của cải.

d)

Giá trị hàng hóa.

25.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do tính hữu ích của hàng hóa.

b)

Do ngẫu nhiên.

c)

Do giá trị nội tại của hàng hóa.

d)

Do quan hệ cung - cầu.

26.

ổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do tính hữu ích của hàng hóa.

b)

Do ngẫu nhiiên.

c)

Do giá trị nội tại của hàng hóa.

d)

Do quan hệ cung - cầu.

27.

Kết quả của lao động cụ thể là cái gì?

a)

Là giá trị của vật phẩm.

b)

Là giá trị trao đổi của hàng hóa.

c)

Là giá trị của hàng hóa.

d)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa.

28.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

b)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hoá thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

c)

Tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa người sản xuất hàng hoá với người tiêu dùng.

d)

Tiền tệ một loại hàng hoá thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

29.

Tiền tệ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Các điều kiện tự nhiên.

b)

Sự phân công lao động xã hội.

c)

Sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

d)

Các ngân hàng trung ương.

30.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hoá.

d)

Là mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị.

31.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá.

b)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

c)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ.

d)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

32.

Chất của giá trị (thực thể giá trị) hàng hóa là gì?

4 lines
33.

Chất của giá trị (thực thể giá trị) hàng hóa là gì?

a)

Là giá trị phản ánh quan hệ giữ người sản xuất với người tiêu dùng.

b)

Là giá trị được tạo ra thông qua trao đổi hàng hóa.

c)

Là lao động cụ thê kết tinh trong hàng hóa.

d)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

34.

Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản?

a)

T'

b)

T'>H'.

c)

T'>T.

d)

T'=T.

35.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

36.

Sức lao động là gì?

a)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người.

b)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người.

c)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

d)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.

37.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất.

38.

Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?

a)

T-T.

b)

H-T'.

c)

H-H'.

d)

T-T'.

39.

Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?

a)

T-T.

b)

H-T'.

c)

H-H'.

d)

T-T'.

40.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?

a)

Vật chất và lịch sử.

b)

Tinh thần và tự do.

c)

Tinh thần và vật chất.

d)

Tinh thần và lịch sử.

41.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

c)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

d)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

42.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân.

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh.

c)

Quy luật giá trị thặng dư.

d)

Quy luật giá trị.

43.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

b)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

d)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

44.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Tư bản cá biệt của các nước.

b)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

c)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

d)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

45.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m'xK

b)

M = m'xC

c)

M = mxV

d)

M = m'xV

46.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?

4 lines
47.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m'xK

b)

M = m'xC

c)

M = mxV

d)

M = m'xV

48.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?

a)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

c)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.

49.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

b)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

c)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

d)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

50.

Chỉ rõ điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?

a)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.

b)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.

c)

Tư bản bất biến.

d)

Có nguồn gốc từ giá trị.

51.

Cấu tạo giá trị phản ánh điều gì?

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.

b)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến.

c)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động.

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định.

52.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Một phương thức sản xuất.

c)

Một hình thái kinh tế - xã hội.

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

53.

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Một phương thức sản xuất.

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội.

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

54.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.

c)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

d)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

55.

Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành như thế nào?

a)

Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường).

b)

Hình thành giá cả độc quyền.

c)

Hình thành giá cả sản xuất.

d)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.

56.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên.

b)

Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Một phương thức sản xuất mới.

d)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

57.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Giữa thế kỷ XX.

b)

Thế kỷ XVI - XVII.

c)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

d)

Thế kỷ XVIII - XIX.

58.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Phương thức sản xuất phong kiến.

d)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.

59.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đã có những tác động gì đến nền kinh tế?

a)

Làm cho các quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có biểu hiện mới.

b)

Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản.

c)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hoá.

60.

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

c)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

61.

Sự ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản và duy trì chủ nghĩa tư bản.

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.

c)

Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động và phát triển chủ nghĩa tư bản.

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.

62.

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền áp dụng đối với các xí nghiệp ngoài độc quyền là biện pháp nào?

a)

Chia nguồn nguyên liệu, nhân công… theo tỷ lệ nhất định.

b)

Áp dụng vũ lực.

c)

Thương lượng.

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, nhân công, v.v.

63.

Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?

a)

Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.

b)

Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.

c)

Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

d)

Thôn tính lẫn nhau để tranh giành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

64.

Xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài nhằm bóc lột giá trị tiêu dùng ở nước nhập khẩu.

b)

Đầu tư tư bản sang các nước phát triển.

c)

Mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

d)

Đầu tư tư bản sang các nước kém phát triển và đang phát triển.

65.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền đó?

a)

Cácten - Xanhđica - Torớt - Côngxoócxiom - Cônggôlômêrát.

b)

Tơrớt - Cácten - Xanhđica - Côngxoócxiom.

c)

Cácten - Tơrớt - Côngxoócxiom - Xanhđica.

d)

Xanhđica - Cácten - Tơrớt - Công xoóc xiom - Cônggolômêrát.

66.

Mục đích của xuất khẩu tư bản nhà nước là gì?

a)

Kinh tế - Chính trị - Quân sự.

b)

Kinh tế.

c)

Quân sự.

d)

Kinh tế - Chính trị.

67.

Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền được thể hiện như thế nào?

a)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

b)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.

c)

Độc quyền đối lập với cạnh tranh, không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

d)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó không đối lập với cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.