wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNTT NÂNG CAO - P3 MÔ ĐUN 07 – XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word, để thay đổi màu sắc đường viền Textbox ta thực hiện?

a)

Vào Format/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

b)

Vào Insert/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

c)

Vào Home/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

d)

Vào Format/Chọn Shape Fill/ Chọn màu sắc cần thay đổi

2.

Trong MS Word, để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

3.

Trong MS Word, khi cần các định dạng nhanh cho một văn bản có liên quan đến Font, Paragraph, Border, …, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

AutoCorrect

b)

AutoText

c)

Styles

d)

Select Browse Object

4.

Trong MS Word, câu nào sau đây là SAI?

a)

Có thể chèn hình ảnh vào phần tiêu đề đầu trang và cuối trang (header và footer)

b)

Có thể định dạng khác nhau cho trang chẵn và lẻ cho phần header và footer

c)

Có thể đánh số trang cùng một lúc tại nhiều vị trí (đầu trang, cuối trang, bên trái, phải, …)

d)

Có thể đặt header/footer nằm theo chiều dọc văn bản

5.

Trong MS Word, để thêm chú thích (Footnote) ta thực hiện:

a)

Vào References/ Chọn Insert Footnote

b)

Vào Page Layout/ Chọn Insert Footnote

c)

Vào Review/ Chọn Insert Footnote

d)

Vào Insert/ Chọn Insert Footnote

6.

Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau trong Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Design - chọn Different Odd & Event Pages

b)

Page Layout-Page Setup-thẻ Margins - chọn Mirror Margin

c)

View - chọn Different Odd & Event Pages

d)

Page Layout-Page Setup-thẻ Margins - chọn Normal

7.

Muốn tạo liên kết đến 1 tài liệu Word có trên máy tính, tại mục Link to, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Existing File or Web Page

b)

Place in this Document

c)

Create New Document

d)

E-mail Address

8.

Tại vị trí đầu trang (Header) trong Word, muốn di chuyển đến vị trí cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nút Next

b)

Nút Insert Footer

c)

Nút Go to Footer

d)

Nút Edit Header

9.

Trong MS Word, các công cụ liên quan đến việc định dạng văn bản như: chèn chân trang (Footnote), tạo mục lục tự động, … nằm ở thanh thực đơn nào?

a)

References

b)

Home

c)

Page Layout

d)

Developer

10.

Trong MS Word, khi cần cập nhật lại mục lục tự động (Table of Content), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert-Entire Table

b)

References-Update Table

c)

References-Update - Update Table

d)

Click trái tại phần mục lục - Update Field

11.

Trong MS Word, muốn tạo mục lục tự động (Table of Content), bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây:

a)

References-Table of Content-Insert Table of Content

b)

References-Update Table

c)

Review-Table of Content-Insert Table of Content

d)

Review-Update Table

12.

Trong MS Word, tiện ích trộn thư có thể sử dụng được trong trường hợp nào sau đây?

a)

Cần sắp xếp các văn bản đang có theo một thứ tự nào đó: chẳng hạn, sắp xếp danh sách học viên

b)

Muốn trộn các thông tin có sẵn và gửi qua thư điện tử: chẳng hạn, ghép danh sách học viên từ 2 lớp lại và gửi danh sách này qua thư điện tử.

c)

Muốn tạo ra ra giấy mời, giấy báo, thư từ có cùng một nội dung nhưng gửi cho nhiều người khác nhau, ở các địa chỉ khác nhau.

d)

Cần thực hiện với các dữ liệu có trong bảng và cần tính toán.

13.

Trong MS Word, thực đơn Mailings có chức năng gì?

a)

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

b)

Dùng cho thiết kế và mở rộng

c)

Gồm các chức năng liên quan đến việc trộn thư

d)

Các ứng dụng hỗ trợ

14.

Trong MS Word, quá trình phối thư (Mail Merge), muốn lọc dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó?

4 lines
15.

Trong MS Word, quá trình phối thư (Mail Merge), muốn lọc dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Select Recipients ─ Filter…

b)

Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Edit Recipient List ─ Filter…

c)

Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Start Mail Merge ─ Filter…

d)

Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Edit Recipient List ─ Sort…

16.

Trong MS Word, trong thao tác phối thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn có công dụng gì?

a)

Chèn thông tin người nhận

b)

Chọn tệp chứa danh sách người nhận

c)

Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận

d)

Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận

17.

Trong MS Word, trong thao tác phối thư (MailMerge), để chèn thêm chuỗi khi thỏa một điều kiện nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Rules-Next Record

b)

Rules-Next Record If

c)

Rules-Skip Record If

d)

Rules-If … Then … Else …

18.

Trong MS Word, thao tác trộn thư (MailMerge), để chỉ in ra những dòng có vị trí lẻ trong danh sách, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Rules - Next Record

b)

Rules -Next Record If

c)

Rules -Skip Record If

d)

Rules -If … Then … Else …

19.

Trong MS Word, để đính kèm văn bản vào Email ta thực hiện:

a)

Vào File/Save & Send/ Send Using E_mail

b)

Vào Home/Save & Send/ Send Using E_mail

c)

Vào Insert/Save & Send/ Send Using E_mail

d)

Vào View/Save & Send/ Send Using E_mail

20.

Trong Word, sau khi so sánh 2 văn bản trong file kết quả so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn điểm khác biệt-chọn Review-ChangesAccept

b)

Chọn View-Changes-Accept all Changes inDocument

c)

Chọn Review-Changes-Accept all Changes in Document

d)

Chọn Review-Changes-Reject all Changes in Document

21.

Trong MS Word, để bảo vệ văn bản ở mức độ cho phép thay đổi nội dung nhưng để lại dấu vết, sau khi chọn Review, chọn Restric Editing, tại mục Editing restrictions, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

No changes

b)

Comment

c)

Tracked Changes

d)

Filling in forms

22.

Có bao nhiêu kiểu margin(lề) trong một trang là Microsoft Word?

a)

Hai margin: header và footer

b)

Bốn margin: top, bottom, left, right

c)

Hai margin: landscape(ngang) và Portrait (đứng)

d)

Hai margin: top và bottom

23.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang ta thực hiện _____

a)

Thẻ View - Page Break

b)

Thẻ References - Captions – Break

c)

Thẻ Review - Create - Page Break

d)

Thẻ Insert - Pages - Page Break

24.

Trong Microsoft Word, có các chế độ in ấn nào?

a)

In toàn bộ văn bản hoặc các trang chẵn lẻ riêng biệt

b)

Không in các trang được chỉ định

c)

Có thể in hai mặt trên bất kỳ máy in nào một cách tự động

d)

Chỉ in phần Header/Footer

25.

Để xem danh sách các tài liệu đang đợi để in, ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

b)

Kích phải chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

c)

Kích chuột trái vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar /Chọn máy in muốn xem.

26.

Trong MS Word, muốn in phần văn bản đang chọn, sau khi chọn FilePrint, trong vùng Page range, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây:

a)

Selection

b)

All

c)

Current page

d)

Pages

27.

Trong MS Word, để tạo một phân đoạn (section) đồng thời qua trang mới, sau khi chọn Page Layout, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Breaks-Page Breaks - chọn Page

b)

Breaks - Section Breaks - chọn Next Page

c)

Breaks – Page Breaks – chon Text Wrapping

d)

Breaks – Section Braks – Even Page