wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức kinh tế cơ bản

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là thỏa mãn nhu cầu của

a)

Người sản xuất

b)

Thị trường

c)

Của người sản xuất và tiêu dùng

2.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

3.

Chủ nghĩa tư bản ra đời phải có mấy nguyên nhân(NHUNG HOÀNG)

a)

Bốn nguyên nhân cơ bản

b)

Ba nguyên nhân cơ bản

c)

Hai nguyên nhân cơ bản

4.

Vai trò của các bộ phận tư bản trong chu chuyển tư bản được xác định trong phạm trù nào sau đây

a)

Tư bản cố định và lưu thông tư bản

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản tài chính và tư bản công nghiệp

d)

Tư bản bất biến và tư bản lưu động

5.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?

a)

Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Tạo ra cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa

6.

Ai là người đầu tiên phát minh ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa: lao động cụ thể và lao động trừu tượng?

a)

Đ. Ricacđô

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

7.

Theo quan điểm của KTCT Mác- Lênin, khủng hoảng kinh tế của chủ nghĩa tư bản mang tính(NHUNG HOÀNG)

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Tạm thời

8.

Sản xuất hàng hóa có vai trò gì trong phân công lao động xã hội

a)

Là điều kiện của phân công lao động xã hội

b)

Là nguồn gốc của phân công lao động xã hội

c)

Các phương án trả lời đều sai

9.

Lượng giá trị hàng hóa nhiều hay ít, cao hay thấp, được xác định như thế nào?

a)

Xác định bằng thời gian lao động cá biệt

b)

Xác định bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Xác định bằng thời gian lao động giản đơn, trung bình xã hội cần thiết

10.

Xét về thời gian, kinh tế hàng hóa ra đời sau

a)

Nền kinh tế xã hội

b)

Nền kinh tế tự do

c)

Nền kinh tế tự nhiên

11.

Mâu thuẫn chung trong công thức chung của tư bản là:

a)

T' > T

b)

T' < T

c)

T' = T

d)

T' > H'

12.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức

a)

M = m'. K

b)

M = m'. C

c)

M= m'. V

d)

M= m'. V'

13.

Kinh tế thị trường định hưởng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng thúc đẩy phát triển kinh tế.

a)

Thành phần kinh tế tư nhân

b)

Thành phần kinh tế nhà nước

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

14.

Chi phí sản xuất tư bản xét về lượng luôn luôn (NHUNG HOÀNG)

a)

Lớn hơn chi phí sản xuất thực tế

b)

Nhỏ hơn chi phí sản xuất thực tế

c)

Bằng chi phí sản xuất thực tế

15.

Hàng hóa sức lao động ra đời phải dựa trên mấy điều kiện

a)

Ba điều kiện

b)

Một điều kiện

c)

Hai điều kiện

16.

Trong kinh tế chính trị Mác-Lênin, cung là phạm trù kinh tế dùng để chỉ

a)

Mọi hàng hoá có khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Mọi sản phẩm của lao động

c)

Một số sản phẩm nhất định của thị trường

17.

Các nhân tố ảnh hưởng tối lượng giá trị hàng hóa: (NHUNG HOÀNG)

a)

Năng suất lao động; lao động phúc tạp

b)

Năng suất lao động, lao động giản đơn và lao động phúc tạp

c)

Lao động giản đơn; lao động phúc tạp

d)

Năng suất lao động; cường độ lao động

18.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở

a)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

19.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức

a)

Biến tướng của giá trị thặng dư cố định

b)

Biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

c)

Biến tưởng của giá trị thặng dư tuyệt đối

20.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành và thay thế cho phương thức sản sản xuất nào?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

c)

Phương thức sản xuất cộng sản nguyên thuỷ

d)

Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa

21.

Điểm giống nhau giữa địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch đó là

a)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư, đều là kết quả của sự chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân nông nghiệp làm thuê

b)

Có nguồn gốc từ lợi nhuận thu được, đều là kết quả của sự chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân nông nghiệp làm thuê

c)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư, đều là kết quả của sự chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân công nghiệp làm thuê

d)

Có nguồn gốc từ lợi nhuận thu được, đều là kết quả của sự chiếm đoạt lao động thặng dư của công nhân công nghiệp làm thuê

22.

Về mặt lịch sử, các hình thức tổ chức độc quyền cơ bản từ thấp đến cao đó là (NHUNG HOÀNG)

a)

Cartel - Syndicate - Trust - Consortium

b)

Cartel - Trust - Syndicate - Consortium

c)

Trust - Cartel - Syndicate - Consortium

d)

Trust - Syndicate - Cartel - Consortium

23.

Nhận định nào sau đây là sai? (NHUNG HOÀNG)

a)

Consortium là hình thức độc quyền theo liên kết dọc

b)

Các tổ chức độc quyền mở rộng ra nhiều ngành khác nhau là phát triển theo liên kết dọc.

c)

Các nhà tư bản tham gia Cartel vẫn độc lập về sản xuất nhưng mất độc lập về lưu thông

d)

Trust là tổ chức độc quyền cao hơn Syndicate.

24.

Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế gọi tắt là gì?

a)

OECD

b)

TNCS

c)

GDP

d)

FPT

25.

Sự phát triển của tư bản tài chính dẫn đến sự hình thành của

a)

Các nhà tài phiệt

b)

Các tập đoàn tài chính

c)

Các doanh nghiệp tư nhân

d)

Các công ty mẹ

26.

Mục đích chủ yếu của các Conglomerate là thu lợi nhuận từ đâu?

a)

Kinh doanh chứng khoán

b)

Cho vay

c)

Đầu tư xuất khẩu tư bản

d)

Quảng cáo

27.

Vai trò của các bộ phận tư bản trong tích lũy tư bản được xác định bằng phạm trù: (NHUNG HOÀNG)

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Cấu tạo giá trị của tư bản

28.

m'- Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và tư bản khả biến.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến.

29.

Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ dẫn tới? (chọn nhiêu đáp án)

a)

Tăng lượng tư bản lưu động được sử dụng trong năm

b)

Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tăng khối lượng giá trị thặng dư

d)

Tăng trình độ bóc lột sức lao động

30.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện sự vận dụng đúng các quy luật kinh tế khách quan thông qua điều chỉnh hành vi cá nhân hoặc các chính sách kinh tế sẽ góp phần thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển theo hướng tiến bộ?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

31.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

32.

Vê mặt lượng giữa p' và m' thì:

a)

p' luôn nhỏ hơn m'

b)

p' luôn lớn hơn m'

c)

p' bằng m'

33.

Các hình thức độc quyền nào thấp nhất trong các hình thức sau?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

34.

Lĩnh vực nghiên cứu trọng tâm của chủ nghĩa trọng thương là gì?

a)

Lĩnh vực lưu thông

b)

Lĩnh vực sản xuất

c)

Lĩnh vực thuế

d)

Lĩnh vực tiên lương

35.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Chính trị kinh tế học tuyệt nhiên không nghiên cứu sự sản xuất, mà nghiên cứu những quan hệ xã hội giữa.. .trong sản xuất, nghiên cứu chế độ xã hội của sản xuất"

a)

Người với người

b)

Con người với tiên tệ

c)

Con người với xã hội

d)

Người với hàng hóa

36.

Kinh tế hàng hóa là sự tiếp nỗi của:(NHUNG HOÀNG)

a)

Nên kinh tế xã hội

b)

Nên kinh tế tự do

c)

Nên kinh tế tự nhiên

37.

Tiên tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông. Câu nói này là của ai và theo anh (chị) nó có đúng không?(NHUNG HOÀNG)

a)

A. Smith và là câu nói đúng

b)

Đ. Ricacđô và là câu nói đúng

c)

C. Mác và là câu nói đúng

d)

Đ. Ricacđô và là câu nói sai

38.

Sự khác nhau giữa địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch đó là:

a)

Độc quyền kinh doanh ruộng đã theo kiểu tư bản chủ nghĩa là nguyên nhân sinh ra địa tô chênh lệch, còn độc quyền tư hữu về ruộng đất là nguyên nhân sinh ra địa tô tuyệt đối

b)

Độc quyền sở hữu đất đã theo kiểu tư bản chủ nghĩa là nguyên nhân sinh ra địa tô chênh lệch, còn độc quyền tư hữu vẽ ruộng đất là nguyên nhân sinh ra địa tô tuyệt đối

c)

Độc quyền kinh doanh ruộng đã theo kiểu tư bản chủ nghĩa là nguyên nhân sinh ra địa tô chênh lệch, còn độc quyền sử dụng về ruộng đất là nguyên nhân sinh ra địa tô tuyệt đối

39.

Đâu là công thức cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa (G)?

a)

G= c + p + m

b)

G= c + v + P

c)

G= k + v + m

d)

G= c + v + m

40.

Gọi W là giá trị hàng hóa, vậy công thức tính giá trị hàng hóa là gì?

a)

W= C + V+ M

b)

W= C+ V

c)

W= V+ M

d)

W= (C + V)/M

41.

Cuộc khủng hoảng nào đã làm phá sản doanh nghiệp vừa và nhỏ, các doanh nghiệp lớn còn tồn tại dẫn tới hình thành các doanh nghiệp độc quyền đầu tiên?

a)

Khủng hoàng kinh tế năm 1873

b)

Khủng hoàng kinh tế năm 1928

c)

Khùng hoàng kinh tế năm 1973

d)

Khủng hoàng kinh tế năm 2021

42.

*Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế chủ nghĩa tư bản là:

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của chủ nghĩa tư bản

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chạy theo lợi nhuận

43.

Khi vàng trở thành vật ngang giá chung để trao đổi hàng hóa thì hình thái nào xuất hiện?

a)

Hình thái tiền

b)

Hình thái đơn giản hay ngẫu nhiên

c)

Hình thái đây đủ hay mở rộng

d)

Hình thái chung của giá trị

44.

Đâu KHÔNG phải là nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản?

a)

Lượng giá trị thặng dư

b)

Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

Năng suất lao động xã hội

d)

Trình độ khai thác sức lao động

45.

Yếu tố nào được điều chỉnh bởi quy luật kinh tế tác động vào các động cơ lợi ích và quan hệ lợi ích của con người?(NHUNG HOÀNG)

a)

Hành vi con người

b)

Xu hướng tiêu dùng

c)

Mặt hàng sản xuất

d)

Linh vực nghiên cứu

46.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp trải qua mãy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

47.

Điền vào chỗ trống đẽ hoàn thành câu sau: "...đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triễn tới một mức độ nhất định, lại dẫn tôi độc quyền"

a)

Tự do cạnh tranh

b)

Độc quyền

c)

Tư băn

d)

Sự ra đời của nhà nước

48.

Công bằng trong phân phối có những quan niệm chính nào?

a)

Công bằng theo mức độ và công bằng theo chức năng

b)

Công bằng theo hưởng thụ và công bằng theo cống hiến

c)

Công bằng theo lao động và công bằng theo hưởng thụ

d)

Công bằng theo mức độ và công bằng theo lao động

49.

Số lượng tiền cần thiết trong lưu thông có mỗi quan hệ thế nào với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tốc độ lưu thông của tiền tệ?

a)

Ti lệ thuận với tổng giá cà hàng hóa đưa ra thị trưởng và tốc độ lưu thông tiên tệ

b)

Ti lệ nghịch với tổng giá cả hàng hóa đưa ra thị trường và tốc độ lưu thông tiền tệ

c)

Ti lệ thuận với tổng giá cả hàng hóa đưa ra thị trường và ti lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ

d)

Ti lệ nghịch với tổng giá hàng hóa cà đưa ra thị trường và ti lệ thuận với tốc độ lưu thông tiền tệ

50.

Nếu nhà tư bản trà công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không còn

b)

Tùy trường hợp cụ thể

c)

Vẫn còn

51.

Thời gian lao động xã hội cần thiết có thế được đo bằng thời gian lao động cá biệt của nhà sản xuất:

a)

Cung ứng nhiêu loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết định

b)

Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định

c)

Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa cho thị trường quyết định

d)

Cung ứng đại bộ phận một loại dịch vụ cho thị trường quyết định

52.

Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào?(NHUNG HOÀNG)

a)

Trình độ lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

53.

Hàng hóa là gì:(NHUNG HOÀNG)

a)

Những vật để thoa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thoa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Những vật có giá trị sử dụng cao

d)

Những vật mà trên thị trường luôn khan hiếm

54.

M - khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Trình độ bóc lột sức lao động của nhà tư bản

c)

Quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

d)

Quy mô bóc lột giá trị của nhà tư bản

55.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là giá trị sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu của ai?(NHUNG HOÀNG)

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Thương nhân

d)

Bà bán tạp hoa

56.

Chủ nghĩa trọng nông tập trung trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực sản xuất

b)

Lĩnh vực lưu thông

c)

Lĩnh vực quản lý

d)

Lĩnh vực tiền tệ

57.

Kinh tế thị trường phải được điều tiết bởi yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Quy luật giá trị

d)

Kinh tế thế giới

58.

Các tố chức độc quyền hình thành trên cơ sở:(NHUNG HOÀNG)

a)

Liên kết dọc và liên kết ngang

b)

Liên kết tự giác và liên kết tự phất

c)

Liên kết bên ngoài và liên kết bên trong

59.

Tỷ suất lợi nhuận được ký hiệu là p' được tính bằng công thức:

a)

p'= m/(c+v)*100%

b)

p'= t/ (c+v)*100%

c)

p'= m/(c+v +m)*100%

d)

p'=p/(c+v)*100%

60.

Đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến độc quyền?

a)

Do cạnh tranh

b)

Do việc bóc lột sức lao động

c)

Do sự vận dụng từ các học thuyết kinh tế vào kinh doanh

d)

Do sự ra đời của nhà nước

61.

Về kinh tế, xuất khấu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Tạo môi trưởng thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khấu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khấu tư bản.

62.

Cơ chế thị trường được Adam Smith ví như?

a)

Bàn tay vô hình

b)

Bóng ma vô hình

c)

Con đĩa hai vòi

d)

Nam châm hai cực

63.

Sự xuất hiện của yếu tố nào làm cho quá trình quốc tế hóa, toàn cầu hóá kinh tế được đấy mạnh?

a)

Các công ty xuyên quốc gia (TNCs)

b)

Sự xuất hiện của Conglomerate

c)

Các công ty tài chính

d)

Các tổ chức phi lợi nhuận

64.

Cho ví dụ: nhà tư bản đầu tư 50 USD để mua nguyên vật liệu dệt vải, tốn 5 USD cho hao mòn máy móc để dệt được 10 mét vải từ nguyên liệu trên, 15 USD đề trả công cho công nhân làm việc trong 8 giờ theo thoả thuận, nhưng sau 4 giờ thì công nhân đã làm xong 10 mét vải. Để tăng giá trị thặng dư được tạo ra 15 USD, nhà tư bản cần làm gì?

a)

Nhà tư bản cần bắt công nhân tăng ca 4 giờ nữa bên cạnh 8 giờ thỏa thuận

b)

Nhà tư bản không cần làm gì cả chỉ ngồi không thì giá trị thặng dư cũng tạo ra

c)

Đầu tư thêm 50 USD cho nguyên liệu, 5 USD cho hao mòn máy móc và bắt công nhân làm thêm 4 giờ nữa như thỏa thuận

d)

Ngay từ thời điểm làm xong 4 giờ thì giá trị thặng dư đã được tạo ra rồi

65.

Lao động giản đơn với lao động phức tạp là:

a)

Hai lao động giống nhau

b)

Cùng một lao động

c)

Hai lao động khác nhau

d)

Hai công việc khác nhau

66.

Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản ngày nay đó là:

a)

Dòng đầu tư chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau

b)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong xuất khấu tư bản - đặt biệt đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) càng lớn

c)

Hình thức xuất khẩu đa dạng

d)

Dựa trên nguyên tắc cùng có lợi

e)

Tất cả phương án trên

67.

Dịch vụ là loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa vô hình

b)

Hàng hoa hữu hình

c)

Hàng hóa đặc biệt

68.

Đối tượng lao động trong kinh tế chính trị được hiểu là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Các phương án trà lời đều đúng

69.

Lợi nhuận là:

a)

Hình thức biến tưởng của kết quả sản xuất

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Hình thức biến tưông của chi phí sản xuất

d)

Hình thức biến tước của tư bản cố định

70.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ yếu tố nào?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Giá tiên cao thấp

d)

Tuỳ vào công dụng của hàng hóa đó

71.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) là:

a)

Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

Bao gồm c và m (k = c+m)

c)

Bao gồm c và v (k = c+v)

d)

Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

72.

Mì ăn liền, khăn giấy, bim bim... là loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hoá đặc biệt

d)

Không phải là hàng hóa

73.

Khi nào tiên tệ biến thành tư bản?

a)

Sức lao động trở thành hàng hóa

b)

Dùng tiên để buôn bán mua rẻ, bán đất

c)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

d)

Tiền đưa vào dự trữ

74.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trên lĩnh vực nào?

a)

Năng lượng hơi nước

b)

Năng lượng điện

c)

Động cơ đốt trong

d)

Chế tạo ôtô

75.

Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là

a)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và siêu ngạch

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối

c)

Sản xuất giá trị thăng dư tuyệt đối và siêu nghạch

d)

Sản xuất giá trị thặng dư trung bình

76.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng GDP và GNP trong một thời kỳ nhất định

c)

Tăng hiệu quà của sản xuất

d)

Tăng lãi suất ngân hàng

77.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào gắn liên với sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo, big data, 3D...?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ năm

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

78.

Tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường Việt Nam được thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Là nên kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh

b)

Thực hiện phân phối theo kết quả lao động

c)

Là nền kinh tế mà trong đó việc xác lập thể chế sở hữu, phân phối, quản trị kinh doanh của các chủ thể cũng như quản lý nhà nước hưông tới xác lấp những giá trị cốt lõi về xã hội

d)

Là nền kinh tế phát thuy được trí tuệ và nguồn lực của toàn dân

e)

Tất cả phương án trên

79.

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm mục đích thu được giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ô các nước mà mình đầu tư gọi là gì?

a)

Xuất khẩu tư bản

b)

Nhập khẩu tư bản

c)

Đầu tư thị trưởng

d)

Đầu tư tiên tệ

80.

Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người và người trong sản xuất và trao đổi

b)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người và xã hội trong sản xuất và trao đổi

c)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người và người trong sản xuất và tiêu dùng

d)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người và hàng hóa trong sản xuất và t

81.

Hình thức độc quyền nào thống nhất việc sản xuất, tiêu thụ, tài vụ đều do một ban quản trị quản lý?

a)

Consortium

b)

Syndicate

c)

Cartel

d)

Trust

82.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Cung cầu các loại hàng hóa

83.

Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế:

a)

Tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản

b)

Tuyệt đối của doanh nghiệp tư bản

c)

Tuyệt đối của chủ nghĩa xã hội

84.

Nguyên nhân trực tiếp gây ra nạn thất nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là?

a)

Lợi nhuận của các nhà tư bản

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên trong quá trình tích lũy

85.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận đó là:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư.

86.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

c)

Các phương án trà lời đều đúng

87.

Kinh tế thị trường xuất hiện lần đầu tiên ở xã hội nào?

a)

Phong kiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

88.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Các phương án trả lời đêu đúng

c)

Mang tính khách quan

89.

Mọi hình thức lạm phát đều làm tăng:

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

90.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta lần đầu tiên được Đảng đưa ra tại Đại hội nào?

a)

Đại hội IX (2001)

b)

Đại hội X (2006)

c)

Đại hội XI (2011)

d)

Đại hội V (1982)

91.

(Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam ?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội X

92.

Quan điểm về "xây dựng nên kinh tế tự chủ phải dựa trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế được đưa ra trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội ở giai đoạn nào?

a)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2001 -2010

b)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 -2020

c)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 -2030

d)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2016-2021

93.

Bản chất tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả sức lao động

c)

Hình thức biểu hiện bằng tiên của giá trị lao động

d)

Hình thức biểu hiện bằng tiên của giá cà của lao động

94.

Điểm giống nhau giữa p (lợi nhuận) và m (giá trị thặng dư) là:

a)

Có chung nguồn gốc là kết quả lao động không công của người công nhân

b)

Có chung nguồn gốc là kết quả sự đầu tư có lãi của nhà tư bản

c)

Phản ánh đúng bản chất và nguỡn gốc của sự chiếm đoạt lao động không công của nhà tư bản

d)

Phản ánh sai lệnh bản c

95.

Tính chu kỳ của tuần hoàn tư bản gọi là:

a)

Chu chuyển hàng hóa

b)

Chu chuyển tư bản

c)

Chu chuyển sản xuất

d)

Chu chuyễn sức lao động

96.

Hàng hóa sức lao động khác hàng hóa thông thường ở chỗ:

a)

Khi sử dụng nó sẽ tạo ra một lượng giá trị nhỏ hơn giá trị của bản thân nó

b)

Khi sử dụng nó sẽ có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

c)

Các phương án trà lời đều sai

97.

Mì ăn liên, khăn giấy, bim bim.. là loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

Không phải là hàng hoá

98.

Khẳng định nào đúng trong những khẳng định sau?

a)

Sản xuất hàng hóa chi là sản phẩm của chủ nghĩa tư bản

b)

Sản xuất hàng hóa không có trong chủ nghĩa xã hội

c)

Sản xuất hàng hóa ra đời trong chế độ chiếm hữu nô lệ

99.

Sau những năm 50 của thế ký XX, chủ nghĩa tư bàn chuyển sang chính sách thực dân mới đó là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Viện trợ kinh tế

b)

Viện trợ quân sự

c)

Viện trợ thuốc men

d)

Viện trợ chính trị

100.

Tiến hành công nghiệp hóa theo kiếu rút ngắn so với các nước đi trước đặc biệt chúng ta cần thực hiện yêu cầu nào?(NHUNG HOÀNG)

a)

Phát triển kinh tế và công nghiệp phải có sự nhảy vọt và không cần thực hiện tuần tự

b)

Coi trọng phát triển giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, xem đầy là nên tâng và động lực cho công nghiệp hóa, hiện đại hoa

c)

Phát triển kinh tế trí thức được dời lại trong giai đoạn sau

d)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

101.

Tổng kết thực tiễn vai trò của độc quyền trong nên kinh tế các nước tư bản phát triển giai đoạn cuối thế kỳ XIX đầu thế kỳ XX, V. I. Lênin đã khái quất độc quyền tư bản chủ nghĩa thành:

a)

Bốn đặc điểm

b)

Năm đặc điểm

c)

Sáu đặc điểm

d)

Bảy đặc điểm

102.

Chính sách thực dân trong thời đại chủ nghĩa đẽ quốc tư bản đã tạo ra những hình thức lệ thuộc mới có tính quá độ của các nước đó là:

a)

Độc lập về chính trị nhưng lệ thuộc về kinh tế và ngoại giao

b)

Độc lập về kinh tế nhưng lệ thuộc về chính trị

c)

Lệ thuộc về kinh tế, chính trị và ngoại giao

d)

Độc lập về lãnh thổ, nhưng lệ thuộc về ngoại giao

103.

Sỡ hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

b)

Sở hữu của nhà nước tư sản

c)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

104.

Thế nào là lao động trừu tượng?

a)

Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

b)

Là những lao động ngành nghê tạo ra của cài

c)

Là sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa

d)

Là lao động sản xuất nếu coi đó là sự hao phí sức lao động nói chung

105.

Hàng hoá có bao nhiêu thuộc tính?

a)

Hai thuộc tỉnh

b)

Ba thuộc tính

c)

Bốn thuộc tỉnh

d)

Rất nhiều thuộc tỉnh

106.

Tỷ lệ giữa lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Tăng lên

b)

Giữ nguyên không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên nhưng phải gắn với tiến bộ công nghệ

107.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Tính chất của lao động

108.

Trên giác độ kinh tế chính trị, cầu được hiểu là

a)

Nhu cầu của xã hội về dịch vụ

b)

Nhu cầu xã hội về hàng hóa

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán của xã hội

109.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư có được từ đâu?

a)

Từ một loại hàng hoá đặc biệt mà giá trị của nó không những được bảo tồn mà còn tạo ra giá trị lớn hơn đó là hàng hoá sức lao động

b)

Từ quá trình mua đi bán lại hàng hoá

c)

Từ quá trình sản xuất hàng hoá

d)

Từ quá trình đầu cơ, tích trữ chờ đợi tăng giá của các nhà tư bản

110.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m' = giá trị thặng dư / tư bản khả biến* 100%

b)

m' = thời gian lao động tất yếu/thời gian lao động cần thiết *100%

c)

m' = thời gian lao động thặng dư/lao động cần thiết 100%

d)

m' = giá trị sức lao động / giá trị thặng dư *100%

111.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất

c)

Các phương án trả lời đều đúng

112.

Tư bản cố định là:

a)

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng... về hiện vật tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó bị khấu hao từng phần và được chuyển dần vào sản phẩm mới được sản xuất ra

b)

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ, sức lao động giá trị của nó lưu thông toàn bộ cùng với sản phẩm và được hoàn lại toàn bộ cho các nhà tư bản sau mỗi quá trình sản xuất

c)

Bộ phận tư bản tiêu dùng tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng... về hiện vật tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó bị khấu hao từng phần và được chuyển dần vào sản phẩm mới được sản xuất ra

d)

Bộ phận tư bản tiêu dùng tồn tại dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ, sức lao động... giá trị của nó lưu thông toàn bộ cùng với sản phẩm và được hoàn lại toàn bộ cho các nhà tư bản sau mỗi quá trình sản xuất

113.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính

b)

Sử dụng năng lượng điện

c)

Sử dụng động cơ hơi nước

d)

Sử dụng động cơ điện

114.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong chủ nghĩa tư bản ngày nay thay đổi là do:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

c)

Sự điều tiết của nhà nước

d)

Nhiều ngành mới ra đời với những quan hệ sản xuất mới

115.

Các hình thức độc quyền nào cao nhất trong các hình thức sau?

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Consortium

116.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

b)

Sự xuất hiện các thành tựu mối của khoa học

c)

Sản xuất nhỏ phân tán

d)

Nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ ra đời

117.

Mua cổ phiếu, trái phiếu là hình thức đầu tư gì?

a)

Đầu tư gián tiếp

b)

Đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư thị trường

d)

Đầu tư tiền tệ

118.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

b)

Sự khan hiếm của hàng hoá

c)

Sự hao phí sức lao động của con người

d)

Sự hao phí lao động cá biệt

119.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng đơn vị.

a)

Khối lượng

b)

Năng suất

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

120.

Nhận xét nào sau đây đúng về các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá?

a)

Lượng giá trị hàng hoá tỉ lệ nghịch với năng xuất lao động

b)

Lượng giá trị hàng hoá tỉ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Lượng giá trị hàng hoá bằng giá trị lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn tạo ra giá trị hàng hoá như nhau

121.

Nhận định nào sau đây đúng về tư bản cho vay?

a)

Tư bản cho vay là hàng hoá đặc biệt

b)

Tư bản cho vay là hình thái để thu lợi nhuận cao nhất của đầu tư

c)

Quyền sử dụng đi liền với quyền sở hữu

d)

Là một phần của giá trị hàng hoá

122.

Biểu hiện quy luật giá trị thặng dư ở trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận

d)

Quy luật giá cả sản xuất

123.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, có hai loại hao mòn đó là:

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn giá trị

c)

Hao mòn máy móc và hao

124.

Trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa, có hai loại hao mòn đó là:

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn giá trị

c)

Hao mòn máy móc và hao mòn sức lao động

d)

Hao mòn máy móc và hao mòn nguyên liệu

125.

Mô hình công nghiệp hoá của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới gọi tắt là gì?

a)

NICS

b)

TNCs

c)

OECD

d)

FPT

126.

Bản chất của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Nhằm duy trì lợi ích của nhà nước tư bản

127.

Từ yêu cầu của quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định:

a)

Chủ nghĩa tư bản không tồn tại vĩnh viễn

b)

Chủ nghĩa tư bản tiếp tục phát triển đến đỉnh cao

c)

Chủ nghĩa tư bản sẽ diệt vong trong thời gian ngắn

128.

Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước nhằm phục vụ lợi ích của ai?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Các công ty tài chính

d)

Nhân dân lao động

129.

Khoa học kỹ thuật càng phát triển làm cho:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa ngày càng phong phú và đa dạng

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa luôn thay đổi

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa biến thiên theo thị trường

d)

Giá trị của hàng hóa ngày càng phong phú và đa dạng với nhiều sản phẩm