wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác – Lênin: Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Lênin viết: “Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan” ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

2.

Hãy xác định đúng đâu là hai trường phái chính của triết học?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy cảm và chủ nghĩa duy lý

c)

Chủ nghĩa đa nguyên và chủ nghĩa nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa tương đối và chủ nghĩa hoài nghi

3.

Theo Lênin, sự khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX chính là sự khủng hoảng về gì?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Định hướng nghiên cứu

4.

Ý thức là dạng vật chất do “não tiết ra” là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

5.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản ánh ý thức

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

6.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là gì?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

7.

Luận đề “vật chất có trước, sinh ra ý thức” hàm nghĩa gì?

a)

Giới tự nhiên tồn tại tự thân

b)

Giới tự nhiên tồn tại khách quan

c)

Giới tự nhiên là khách thể nhận thức

d)

Giới tự nhiên có trước con người

8.

Hoàn thiện luận điểm của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những ... của sự vận động và phát triển thế giới”.

a)

quy luật phổ biến

b)

quy luật chung

c)

quy luật đặc thù

d)

quy luật riêng

9.

Hãy tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống hoàn thiện câu nói của Mác: “Ý thức chẳng qua chỉ là ... được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi ở trong đó”.

a)

vật chất

b)

thông tin

c)

hình ảnh

10.

Khi viết: “Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là sự tồn tại được ý thức”, Mác và Ăngghen muốn nhấn mạnh điều gì?

a)

Tồn tại và tư duy có cùng một lúc

b)

Tồn tại có trước và quyết định ý thức

c)

Sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại

d)

Ý thức có trước và quyết định tồn tại

11.

Lênin viết: “Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan” ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

12.

Yếu tố nào sau đây không thuộc các lớp cấu trúc của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Bản năng

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

13.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

14.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cấp độ của ý thức?

a)

Tự ý thức

b)

Tiềm thức

c)

Vô thức

d)

Niềm tin

15.

Yếu tố nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản nhất của ý thức?

a)

Tính bản năng

b)

Tính bắt chước

c)

Tính sáng tạo

d)

Tính xã hội

16.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản ánh ý thức

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

17.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc hiện tượng vô thức?

a)

Bản năng ham muốn

b)

Giấc mơ, bị thôi miên

c)

Những lời nói nhịu

d)

Kỹ năng lặp lại

18.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là gì?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

19.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đặc trưng cho động vật bậc cao (không kể con người)?

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Sinh vật

d)

Ý thức

20.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định nội dung phản ánh của ý thức?

a)

Chủ thể nhận thức

b)

Khách thể nhận thức

c)

Điều kiện nhận thức

d)

Hình thức nhận thức

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là gì?

a)

Sự biến đổi từ lượng sang chất

b)

Sự trao đổi chất với môi trường

c)

Thay đổi vị trí trong không gian

d)

Sự biến đổi nói chung

22.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên vô cơ là gì?

a)

Tính kích thích

b)

Các phản xạ

c)

Tính cảm ứng

d)

Phản ánh lý-hóa

23.

Luận điểm sau đây thuộc về trường phái triết học nào?: “Tồn tại tức là được cảm giác”.

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật biện chứng

24.

Hãy chỉ ra mệnh đề đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Một số dạng vật chất có ý thức

b)

Chỉ con người mới có ý thức

c)

Động vật bậc cao cũng có ý thức

d)

Con người có thể tạo ra người máy có ý thức

25.

Quan niệm chủ nghĩa duy vật thời cổ đại về vật chất có đặc điểm chung là: Đồng nhất vật chất với gì?

a)

Sự vật cảm tính

b)

Thực thể tinh thần

c)

Khối lượng

d)

Nguyên tử

26.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, thì hình thức vận động vật lý bao hàm trong nó hình thức vận động nào?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động hóa học

27.

Tiền đề lý luận hình thành thế giới quan và phương pháp luận triết học Mác là gì?

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học trung đại

c)

Triết học cận đại

d)

Triết học cổ điển Đức

28.

Tư tưởng triết gia nào tạo bước chuyển cho Mác từ duy tâm sang duy vật?

a)

Hêghen

b)

Kant

c)

Arixtốt

d)

Phoiơbắc

29.

Mác đã kế thừa những giá trị duy vật của triết gia nào?

a)

Kant

b)

Phoiobắc

c)

Shelling

d)

Hêghen

30.

Phạm trù vật chất theo triết học Mác–Lênin được hiểu là…

a)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan

b)

Sự khái quát thế giới khách quan vào trong nhận thức con người

c)

Thế giới khách quan gồm tự nhiên và xã hội

d)

Hình thức phản ánh đối lập với thế giới khách quan

31.

Trường phái triết học nào cho rằng không gian thời gian là những thực thể độc lập, không phụ thuộc vào vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

32.

Theo quan điểm của Triết học duy tâm, Ý thức là

a)

Sản phẩm của bộ não người

b)

Thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Thực thể có đời sống độc lập

d)

Thuộc tính của bộ não người

33.

Sự tái tạo những đặc điểm của một hệ thống vật chất này ở một hệ thống vật chất khác trong quá trình tác động qua lại của chúng gọi là gì?

a)

Chuyển hoá

b)

Phản ánh

c)

Biến đổi

d)

Liên hệ

34.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình là đặc trưng của của triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học Tây Âu cận đại

b)

Triết học Hy Lạp cổ đại

c)

Triết học Ấn Độ cổ đại

d)

Triết học Trung Hoa cổ đại

35.

Nhà triết học nào cho rằng “Thế giới ý niệm có trước thế giới vật chất và sinh ra thế giới vật chất”?

a)

Héraclít

b)

Arixtốt

c)

Platôn

d)

Đêmôcrít

36.

Hệ thống quan niệm của con người về thế giới, về con người và vai trò con người trong thế giới đó, gọi là gì?

a)

Lý luận

b)

Khoa học

c)

Thế giới quan

d)

Nhân sinh quan

37.

Cơ sở phân chia triết học thành Chủ nghĩa duy vật và Chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cách giải quyết …

a)

Nhân sinh quan của các nhà triết học

b)

Vấn đề cơ bản của triết học

c)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

d)

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

38.

Luận điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian?

a)

Không gian và thời gian không phụ thuộc vật chất

b)

Không gian và thời gian là sản phẩm tư duy

c)

Không gian chứa các sự vật, thời gian chứa các sự kiện

d)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

39.

Chủ nghĩa Mác–Lênin cấu thành từ mấy bộ phận?

a)

2 bộ phận

b)

5 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

3 bộ phận

40.

Chủ nghĩa Mác được hình thành vào giai đoạn lịch sử nào?

a)

Những năm bốn mươi của thế kỷ XVII

b)

Những năm bốn mươi của thế kỷ XIX

c)

Những năm bốn mươi của thế kỷ XX

41.

Thành tựu khoa học nào đã bác bỏ quan điểm siêu hình và thần học về vai trò Đấng tối cao?

a)

Thuyết tiến hóa

b)

Thuyết tế bào

c)

Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Cả ba phát minh trên

42.

Triết học ra đời trong xã hội nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

43.

Hệ thống quan niệm của con người về thế giới, về con người và vai trò con người trong thế giới đó, gọi là gì?

a)

Lý luận

b)

Khoa học

c)

Thế giới quan

d)

Nhân sinh quan

44.

Học thuyết triết học phản ánh quan điểm duy vật biện chứng của người Trung Hoa cổ đại?

a)

Âm–Dương

b)

Đạo Gia

c)

Nho Gia

d)

Pháp Gia

45.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Vật chất là tính thứ nhất và ý thức là tính thứ hai

b)

Ý thức chỉ là sự sao chép thế giới vật chất

c)

Ý thức phụ thuộc vào vật chất

d)

Ý thức có khả năng phản ánh đúng thế giới

46.

Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?

a)

Đêmôcrít

b)

Các Mác

c)

Ăngghen

d)

Lênin

47.

Lênin khái quát đặc tính quan trọng nhất của vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Cảm giác

b)

Chủ quan

c)

Khách quan

d)

Phản ánh

48.

Hoàn thành định nghĩa vật chất của Lênin: “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ … được đem lại cho con người trong cảm giác”

a)

thực tại khách quan

b)

thực tế khách quan

c)

hiện thực khách quan

d)

vật thể khách quan

49.

Hãy chỉ ra một mệnh đề sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

a)

Vận động cao xuất hiện trên cơ sở vận động thấp

b)

Các hình thức vận động khác nhau về chất

c)

Mỗi hình thức vận động ứng với một kết cấu vật chất

d)

Mỗi một sự vật gắn với một hình thức vận động

50.

Theo triết học Mác–Lênin, luận đề: “Không có đứng im tương đối thì không có sự vật nào tồn tại cả” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật, động vật có thể đạt tới hình thức phản ánh nào?

a)

Sao chép

b)

Tâm lý

c)

Cảm ứng

d)

Ý thức

52.

Khi hai sự vật tác động qua lại làm xuất hiện sự phản ánh và trình độ phản ánh về cơ bản phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Cấu trúc vật tác động

b)

Cấu trúc vật nhận tác động

c)

Cả vật tác động và vật nhận tác động

53.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Theo quan điểm Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Ý thức…

a)

tồn tại không phụ thuộc vào não người

b)

là sản phẩm của mọi dạng vật chất

c)

là sản phẩm tinh thần của não người

d)

là sản phẩm của bộ não người

54.

Triết học Hêghen có tính chất gì?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

55.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố đầu tiên đảm bảo sự tồn tại của con người là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động chính trị

d)

Xây dựng pháp luật

56.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố đầu tiên đảm bảo sự tồn tại của con người là gì?

a)

Lao động của con người mang tính tập thể

b)

Trong lao động, con người giao tiếp bằng ngôn ngữ

c)

Con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Lao động của con người làm biến đổi thế giới

57.

Yếu tố nào là hạt nhân và phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Cảm giác

b)

Tiềm thức

c)

Tự ý thức

58.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

Ý thức phản ánh sáng tạo thế giới

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới

c)

Ý thức là sản phẩm xã hội

d)

Ý thức ra đời trong lao động

59.

Dựa trên cơ sở lý luận nào rút ra bài học: “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan”?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Mối liên hệ phổ biến

c)

Sự phát triển

d)

Mối quan hệ lượng – chất

60.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là…

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Phương pháp biện chứng

d)

Lý luận nhận thức

61.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng, sự phát triển theo khuynh hướng…

a)

Vòng tròn

b)

Đường thẳng

c)

Đường xoáy ốc

d)

Không xác định

62.

Luận điểm nào của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Phát triển là sự vận động…

a)

Tăng hay giảm về lượng

b)

Theo vòng tròn khép kín

c)

Đi lên theo đường thẳng

d)

Đi lên, có cả bước thụt lùi

63.

Hoàn thành định nghĩa: “Phạm trù là những khái niệm … phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”.

a)

chung nhất

b)

cơ bản nhất

c)

rộng nhất

d)

khoa học

64.

Trong một phương thức sản xuất, giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Quan hệ đồng nhất với nhau

b)

Quan hệ đấu tranh với nhau

c)

Quan hệ thống nhất với nhau

d)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

65.

Trường hợp nào dưới đây dẫn đến kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất được áp đặt bởi một hình thức chủ quan vượt trước lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất thống nhất với lực lượng sản xuất

d)

Đáp án A và B đều đúng

66.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, cơ sở để xác định sự khác nhau của các giai cấp trong một xã hội nhất định là gì?

a)

Giới tính

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Nghề nghiệp

d)

Địa vị xã hội

67.

Quan điểm của triết học Mác – Lênin về nguồn gốc trực tiếp hình thành giai cấp?

a)

Khác nhau về phân phối sản phẩm làm ra

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

c)

Xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Sự phát triển của công cụ sản xuất

68.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, “đấu tranh giai cấp” hiểu theo nghĩa chung nhất là?

a)

Cuộc đấu tranh nông dân chống bọn địa chủ phong kiến có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám

b)

Cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống giai cấp tư sản

c)

Là sự đấu tranh giữa giai cấp bị áp bức bóc lột và giai cấp áp bức bóc lột

d)

Là sự đấu tranh giữa giai cấp nô lệ và chủ nô

69.

Đấu tranh giai cấp là động lực để phát triển của xã hội có giai cấp đối kháng vì nó giải quyết được mâu thuẫn cơ bản nào?

a)

Giải quyết xung đột giữa lực lượng sản xuất mới và quan hệ sản xuất lạc hậu, thực hiện bước quá độ từ chế độ xã hội lỗi thời sang chế độ xã hội mới cao hơn

b)

Đấu tranh giai cấp phát triển thành cách mạng xã hội thì mọi mặt của đời sống xã hội phát triển với một nhịp độ chưa từng thấy “một ngày bằng hai trăm năm”

c)

Đấu tranh giai cấp để cải tạo giai cấp cách mạng, phát triển trên các lĩnh vực văn hóa, tư tưởng, nghệ thuật

d)

Cả ba đáp án A, B, C đều đúng

70.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước chủ nô – nô lệ

71.

Nguồn gốc ra đời của nhà nước?

a)

Để xóa bỏ mâu thuẫn giai cấp

b)

Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

c)

Nhà nước ra đời để quản lý xã hội

d)

Cả ba đáp án A, B, C đều đúng

72.

Bản chất của nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin.

a)

Là công cụ để điều hòa mâu thuẫn trong xã hội giữa các giai cấp

b)

Là công cụ quản lý xã hội của giai cấp thống trị

c)

Là công cụ để trấn áp giai cấp đối kháng của giai cấp thống trị

d)

Là công cụ để bóc lột giai cấp

73.

Nguyên nhân cơ bản của cách mạng xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp

d)

Thống trị và giai cấp bị trị

74.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, khái niệm nào dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Tồn tại xã hội

c)

Phương thức sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

75.

Trong tồn tại xã hội thì yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất?

a)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Nhà nước thống trị

d)

Phương thức sản xuất

76.

Ý thức xã hội là sự phản ánh về…

a)

Giới tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Những tâm tư, nguyện vọng, tình cảm thói quen của xã hội

c)

Tồn tại xã hội

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

77.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng các quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, phương thức sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

78.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã trải qua các phương thức sản xuất hay các chế độ xã hội theo trình tự nào?

a)

Công xã nguyên thủy, chế độ phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

b)

Cộng xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

c)

Chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

d)

Chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

79.

Chức năng của triết học Mác – Lênin là…

a)

Chức năng chú giải văn bản

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

c)

Chức năng khoa học của các khoa học

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

80.

Vấn đề cơ bản của triết học là…

a)

Vấn đề vật chất và ý thức

b)

Vấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề quan hệ giữa con người và thế giới xung quanh

d)

Vấn đề logic cú pháp của ngôn ngữ

81.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi…

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại

82.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi…

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới không

b)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)

Vật chất có tồn tại vĩnh viễn hay không

d)

Vật chất tồn tại dưới những dạng nào

83.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi sự biến đổi nằm ngoài đối tượng

b)

Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau

c)

Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

d)

Phương pháp biện chứng là phương pháp khoa học

84.

Đặc điểm chung của các quan niệm triết học duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

85.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là…

a)

Tồn tại khách quan và chủ quan được ý thức phản ánh

b)

Tồn tại ở những dạng vật chất cụ thể thể cảm nhận được bằng các giác quan

86.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động cải biến con người tạo nên ý thức

b)

Lao động mang đến cho người kinh nghiệm sống và tạo ra ý thức

c)

Lao động và ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

d)

Ngôn ngữ tạo ra giao tiếp giữa con người với con người từ đó hình thành ý thức

87.

Phát biểu nào sau đây về phạm trù “chất” trong quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại là đúng?

a)

Chất là chất liệu của sự vật

b)

Chất là bản chất của sự vật và có mối liên hệ thống nhất với hiện tượng

c)

Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

Chất là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật

88.

Về thực chất, chủ nghĩa này nguyên triết học có cùng bản chất với hệ thống triết lý nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa xét lại triết học

c)

Chủ nghĩa hoài nghi

d)

Chủ nghĩa tương đối

89.

Vai trò của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Đã cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng

b)

Sáng tạo ra một khuynh hướng triết học

c)

Đấu tranh chống thần học

d)

Tạo nên tiếng tăm cho Các Mác

90.

Trong đấu tranh giai cấp, giai cấp nào sẽ là lực lượng lãnh đạo cách mạng?

a)

Giai cấp bị bóc lột trong quan hệ sản xuất thống trị

b)

Giai cấp đại diện cho quyền lợi chính trị của xã hội

c)

Giai cấp đại diện cho quan hệ chính trị tiến bộ

d)

Giai cấp đối lập với giai cấp thống trị, thống nhất quyền lợi với giai cấp bị trị và đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ

91.

Phương thức sản xuất nào làm cho lợi ích cơ bản của giai cấp thống trị phù hợp với lợi ích của cộng đồng dân tộc?

a)

Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

b)

Phương thức sản xuất phong kiến

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa (cộng sản chủ nghĩa)

92.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về lãnh tụ là gì?

a)

Những cá nhân kiệt xuất có sự gắn bó với quần chúng nhân dân

b)

Những cá nhân kiệt xuất được quần chúng tín nhiệm

c)

Những cá nhân kiệt xuất tự nguyện hy sinh bản thân mình vì lợi ích của quần chúng nhân dân

d)

Bao gồm ba đáp án trên

93.

Vai trò của lãnh tụ đối với phong trào quần chúng nhân dân là gì?

a)

Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự tiến bộ của xã hội

b)

Là người sáng lập ra các tổ chức chính trị, xã hội và là linh hồn của các tổ chức đó

c)

Lãnh tụ của mỗi thời đại chỉ có thể hoàn thành những nhiệm vụ đặt ra của thời đại đó

d)

Bao gồm ba đáp án trên

94.

Giai đoạn nhận thức cảm tính (trực quan sinh động) có vai trò gì đối với quá trình nhận thức?

a)

Cung cấp tư liệu để nhận thức lý tính khái quát, tìm ra bản chất của sự vật

b)

Kiểm tra chân lý có phù hợp với hiện thực hay không

c)

Khái quát, tìm ra bản chất của sự vật, đồng thời định hướng cho nhận thức lý tính

d)

Cung cấp những thông tin phản ánh gần đúng bản chất của sự vật

95.

Giai đoạn nhận thức lý tính (tư duy trừu tượng) có vai trò gì đối với quá trình nhận thức?

a)

Cung cấp tư liệu để nhận thức lý tính khái quát, tìm ra bản chất của sự vật

b)

Kiểm tra chân lý có phù hợp với hiện thực hay không

c)

Khái quát, tìm ra bản chất của sự vật, đồng thời định hướng cho nhận thức cảm tính

d)

Cung cấp những thông tin phản ánh gần đúng bản chất của sự vật

96.

Khi khẳng định thực tiễn đóng vai trò là động lực của nhận thức, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Thực tiễn luôn đặt ra những mâu thuẫn cần phải giải quyết

b)

Thực tiễn luôn đặt ra nhiều vấn đề mà chủ thể nhận thức cần quan tâm

c)

Thực tiễn quyết định cách thức nhận thức của chủ thể

d)

Thực tiễn sẽ kiểm tra chân lý có phù hợp với hiện thực hay không

97.

Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất của cải vật chất trong xã hội

c)

Toàn bộ sinh hoạt vật chất và điều kiện sinh hoạt vật chất của một xã hội

d)

Toàn bộ cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế, xã hội nhất định

98.

Hình thái kinh tế - xã hội được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất, Cơ sở hạ tầng, Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất, Cơ sở hạ tầng, Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất, Cơ sở hạ tầng, Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất, Quan hệ sản xuất, Tồn tại xã hội

99.

Các thiết chế như Nhà nước, Đảng phái chính trị... là các yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tồn tại xã hội

100.

Quan điểm, tư tưởng của xã hội thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

101.

Trong các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào sau đây có quan hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Chính trị, tôn giáo

c)

Tôn giáo, đạo đức

d)

Pháp luật, nghệ thuật

102.

Trong các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào sau đây có quan hệ gián tiếp với cơ sở hạ tầng?

a)

Triết học, tôn giáo

b)

Chính trị, nghệ thuật

c)

Pháp luật, chính trị

d)

Pháp luật, đạo đức

103.

Lý do cơ bản nào trong các ý sau lý giải: trong xã hội có giai cấp, Kiến trúc thượng tầng sẽ mang tính giai cấp?

a)

Quan hệ sản xuất mang tính giai cấp

b)

Lực lượng sản xuất mang tính giai cấp

c)

Nhà nước mang tính giai cấp

d)

Tồn tại xã hội mang tính giai cấp

104.

Ý nào trong các ý được nêu dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ giữa Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định Cơ sở hạ tầng

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định hoàn toàn Kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng phụ thuộc toàn bộ vào Cơ sở hạ tầng

105.

Nội dung nào sau đây lý giải đúng nhất nguyên nhân quyết định của Cơ sở hạ tầng đối với Kiến trúc thượng tầng?

a)

Mọi hiện tượng của Kiến trúc thượng tầng đều do nguyên nhân sâu xa trong cơ cấu kinh tế

b)

Cơ sở hạ tầng quyết định sự hình thành của Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì Kiến trúc thượng tầng thay đổi theo

d)

Mọi hiện tượng của kiến trúc thượng tầng đều do nguyên nhân từ sự thay đổi của nhà nước

106.

Trong các Quan hệ sản xuất hợp thành Cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất nào sau đây giữ vai trò chủ đạo?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư

c)

Quan hệ sản xuất XHCN

d)

Quan hệ sản xuất mới

107.

Hai yếu tố quan trọng nhất của Kiến trúc thượng tầng là yếu tố nào trong yếu tố sau:

a)

Các quan điểm chính trị, pháp quyền và các thiết chế xã hội tương ứng

b)

Các thiết chế xã hội tương ứng và nhà nước, tôn giáo

c)

Các quan điểm chính trị, pháp quyền và nhà nước

108.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng biểu hiện Cơ sở hạ tầng quyết định sự hình thành Kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì sớm hay muộn Kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi theo

b)

Mỗi Cơ sở hạ tầng sẽ hình thành nên một Kiến trúc thượng tầng tương ứng

c)

Các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng đều phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng

d)

Tính chất của Kiến trúc thượng tầng do Cơ sở hạ tầng quyết định

109.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng biểu hiện Cơ sở hạ tầng quyết định sự biến đổi của Kiến trúc thượng tầng?

a)

Mỗi một kiến trúc thượng tầng đều được hình thành trên một Cơ sở hạ tầng tương ứng

b)

Cơ sở hạ tầng thay đổi kéo theo sự thay đổi của Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng thay đổi, sớm hay muộn Kiến trúc thượng tầng cũng thay đổi theo

d)

Sự thay đổi của Cơ sở hạ tầng kéo theo sự thay đổi của Kiến trúc thượng tầng diễn ra ngay tại một hình thái kinh tế - xã hội

110.

Quan hệ sản xuất nào giữ vai trò chủ đạo, chi phối trong cơ sở hạ tầng?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư

c)

Quan hệ sản xuất mới

d)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc

111.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cấu trúc Hình thái kinh tế xã hội?

a)

Nhà nước

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

112.

Nguồn gốc của sự ra đời triết học là gì?

a)

Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

113.

Ba hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:

a)

Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật mộc mạc, chất phác cổ đại; Chủ nghĩa duy vật tầm thường; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy kinh tế; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

114.

Mặt thứ nhất, thứ hai của triết học là gì? (có trong sách giáo trình) - Mặt thứ nhất: giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau - Mặt thứ hai: con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

a)

Mặt thứ nhất nói về nguồn gốc xã hội của ý thức; mặt thứ hai nói về đạo đức học.

b)

Mặt thứ nhất là mối quan hệ giữa vật chất và ý thức về tính thứ tự trước–sau; mặt thứ hai là vấn đề khả năng nhận thức thế giới của con người.

c)

Mặt thứ nhất bàn về các hình thức vật chất; mặt thứ hai bàn về kinh tế chính trị.

d)

Mặt thứ nhất nói về bản chất của quy luật tự nhiên; mặt thứ hai nói về mỹ học.

115.

Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển:

a)

Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan triết học – Thế giới quan huyền thoại.

b)

Thế giới quan huyền thoại – Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan triết học.

c)

Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan huyền thoại – Thế giới quan triết học.

d)

Thế giới quan triết học – Thế giới quan tôn giáo – Thế giới quan huyền thoại.

116.

Câu nói "Không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông" là của nhà triết học nào dưới đây:

a)

Ta lét

b)

Đêmôcrit

c)

Hêraclít

d)

Xôcrát

117.

Trong số những yếu tố dưới đây, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp cho sự hình thành thế giới quan:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tri thức

d)

Vô thức

118.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ... được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

Vật thể

b)

Thực tại khách quan

c)

Giới tự nhiên

d)

Thực tại chủ quan

119.

Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học duy vật trước C. Mác trong quan niệm về vật chất:

a)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

b)

Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Cho rằng vật chất tồn tại khách quan.

d)

Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra.

120.

Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học Hy Lạp cổ đại là:

a)

Thuyết Ý niệm

b)

Thuyết địa tâm

c)

Thuyết vạn vật hấp dẫn

d)

Thuyết nguyên tử

121.

Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật cận đại là:

a)

Tính chất duy tâm.

b)

Tính chất không triệt để.

c)

Tính chất siêu hình.

d)

Tính trực quan, mộc mạc, chất phác.

122.

Bộ phận nào đóng vai trò là hạt nhân và là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Tự ý thức

c)

Vô thức

d)

Tình cảm

123.

Theo Ph. Ăngghen, phép biện chứng đã trải qua mấy hình thức cơ bản:

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

124.

Luận điểm "phát triển là quá trình vận động tiến lên theo đường xoáy ốc" thuộc lập trường triết học nào:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm chủ quan

125.

Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Cả A, B và C

126.

"Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật" được gọi là gì?

a)

Nội dung

b)

Quy luật

c)

Bản chất

d)

Tất nhiên

127.

"Khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật" được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Đường nút

c)

Độ

d)

Bước nhảy

128.

Khái niệm "bước nhảy" dùng để chỉ:

a)

Sự biến đổi nói chung

b)

Sự chuyển dần về chất

c)

Sự hoàn thiện chất

d)

Quá trình chuyển hóa về chất do những thay đổi về lượng trước đó gây nên

129.

Câu thành ngữ "Rút dây động rừng" có thể nói lên nội dung triết học nào:

a)

Mọi sự vật đều vận động, phát triển

b)

Mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ

c)

Mọi sự vật đều thống nhất và đấu tranh với nhau

d)

Mọi sự vật đều tồn tại khách quan

130.

Câu thành ngữ "Quá mù ra mưa" biểu hiện quy luật nào?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất