wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quốc phòng và an ninh 41-80

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là

a)

Xây dựng tiêm lực khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng tiêm lực ngoại giao, đôi ngoại

c)

Xây dựng tiệm lực văn hóa, tinh thân

d)

Xây dựng tiêm lực công nghiệp hóa, hiện đại hóa

2.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng tiêm lực quân sự, an ninh

b)

Xây dựng tiêm lực công nghiệp

c)

Xây dựng tiêm lực ngoại giao

d)

Xây dựng tiêm lực văn hóa - xã hội

3.

Một trong những đặc trưng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là gì?

a)

Chăm lo xây dựng khôi đại đoàn kết toàn dân, không để địch lợi dụng chống phá

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Nên quôc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nền quốc phòng, an ninh của dân, do toàn thể nhân dân tiến hành

d)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

4.

Một trong những đặc trưng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là gì?

a)

Nên quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Chăm lo xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân, không để địch lợi dụng chông phá

d)

Phân cấp trách nhiệm cụ thể về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

5.

Lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng quân đội và lực lượng vũ trang

b)

Lực lượng chính trị và lực lượng công an

c)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng dự bị động viên

6.

Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?

a)

Là một trong những yêu tô cơ bản tạo nên sức mạnh

b)

Là yêu tô quyêt định hướng đi của các tiêm lực khác

c)

Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Là nhân tô bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng

7.

Tiềm lực kinh tê là gì?

a)

Là khả năng về kinh tế của đất nước phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thê khai thác, huy động nhằm phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là một trong những yêu tố cơ bản tạo lên sức mạnh đất nước.

d)

Là chất lượng vũ khí trang bị của lực lượng vũ trang.

8.

Tiêm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Là khả năng vật chât và tinh thân của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Là khả năng cụng cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

c)

Là khả năng về vật chất và tinh thân có thê huy động đề tạo thành sức mạnh phục vụ nhiệm vụ quân sự, an ninh và chiến tranh

d)

Là khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc

9.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng thê trận

b)

Bố trí thể trận làng xã

c)

Xây dựng thê trận và bô trí thê trận

d)

Xây dựng thê trận lòng dân

10.

Mục đích giáo dục quốc phòng, an ninh?

a)

Nấng cao ý thức, trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ đất nước

b)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm và tinh thần cảnh giác cách mạng trong thực hiện nhiệm vụ quốc B) phòng, an ninh cho toàn dân

c)

Âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch

d)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tin với Đảng, Nhà nước, chế độ

11.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh với phân vùng kinh tế

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm các cơ quan

c)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Thường xuyên tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

12.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Cuộc chiên tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Cuộc chiến tranh do nhân dân tiên hành

c)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược

13.

Mục đích của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thô

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa, giữ vững ổn định chính trị

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc?

a)

Cuộc chiến tranh xảy ra thì ta vẫn là một nước nhỏ phải lấy vũ khí, trang bị kém hiện đại chống lại kẻ thù

b)

Vì mục tiêu hạnh phúc của nhân dân lao động và sự nghiệp phát triên của đất nước

c)

Là cuộc chiến tranh được tiến hành với tinh thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường

d)

Mục địch của chiên tranh là lợi ích của nhân dân lao động và nghĩa vụ của nhân dân lao động

15.

Một trong những đặc điểm của chiền tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tố quốc?

a)

Địa hình thời tiết nước ta phức tạp nên vũ khí hiện đại của địch không thể triển khai và phát huy hiệu quả

b)

Mục đích bảo vệ Tổ quốc và nên độc lập của dân tộc

c)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt và phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh

d)

Cuộc chiến tranh xảy ra thì ta vẫn là một nước nhỏ phải lấy vũ khí, trang bị kém hiện đại chống lại kể thù có vũ khí công nghệ cao

16.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận chính trị

d)

Mặt trận quân sự

17.

Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên mặt trận nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Mọi mặt

18.

Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng dân quân tự vệ

19.

Mặt trận đấu tranh nào dưới đây là hình thức cơ bần, giữ vai trò quyết định trực tiếp tiều hao, tiêu diệt lực lượng quân sự của địch?

a)

Mặt trận quân sự

b)

Mặt trận ngoại giao

c)

Mặt trận kinh tê

d)

Mặt trận tư tưởng, văn hóa

20.

Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố nào sau đây quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Con người và vũ khí trang bị

b)

Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực

c)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

d)

Trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp

21.

Xác định thái độ của chúng ta đối với chiến tranh?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Ung hộ các cuộc chiên tranh chông áp bức, nô dịch

c)

Phản đối các cuộc chiên tranh phản cách mạng

d)

Ừng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

22.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

b)

Sự tố chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

c)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước

23.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

b)

Chông chiên tranh xâm lược với chống khủng bố

c)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

d)

Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động trong nước cấu kết với nước ngoài

24.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Cuộc chiên tranh vì chủ nghĩa xã hội

d)

Sự tô chức, bố trí lực lượng đánh giặc

25.

Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

An ninh Nhân dân.

26.

Ngày truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22 tháng 11

b)

Ngày 02 tháng 12.

c)

Ngày 22 tháng 12.

d)

Ngày 12 tháng 12.

27.

"Vì nước quên thân, vì dân phục vụ" là lý tưởng của lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ

d)

Dự bị động viên.

28.

Hãy chọn quan điêm đúng?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Nhà nước Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Chính phủ Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Nhân dân Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.

29.

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang Nhân dân là gì?

a)

"Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi mặt"

b)

"Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt"

c)

"Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt"

d)

"Tuyệt đối, về mọi mặt"

30.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Liên minh, liên kết để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Tự câp, tự túc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Liên minh để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

31.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy số lượng làm cơ sở.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính, lấy chất lượng làm cơ sở.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lây sô lượng là chính.

32.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợ1

b)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn huân luyện giỏi.

c)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao.

d)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao, sức khỏe tốt.

33.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân hùng mạnh, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ.

34.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng rãi.

b)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng lớn.

c)

Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp.

d)

Dân quân tự vệ được xấy dựng nhiêu nơi.

35.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Nâng cao chất lượng rèn luyện, xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân có sức khỏe dồi dào.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng phát triển khoa học quân sự và công an.

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo, phát triển khoa học, nghệ thuật quân sự.

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo

36.

Có bao nhiêu biện pháp chủ yêu xây dựng lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?

a)

Quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

b)

Quân nhân chuyên nghiệp và phương tiện kĩ thuật dự bị

c)

Sĩ quan dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị

d)

Quân nhân dự bị và phương tiện chiến đấu

38.

Quân nhân dự bị bao gồm những thành phần nào?

a)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ dự bị.

b)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan dự bị.

c)

Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và binh sĩ dự bị.

d)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quan dự bị và binh sĩ dự bị

39.

Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Nhà nước, nhân dân và quân đội

b)

Nhân dân và Quân đội.

c)

Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Quân đội và công an

40.

Phương thức kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Sự quản lý điều hành của Nhà nước.

b)

Một thê thông nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước.

c)

Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế.

d)

Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác