Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Khoa Học 4
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Nước có màu
đỏ.
xanh.
trắng.
trong suốt.
Nước có mùi gì?
Không mùi
Mùi hoa quả.
Mùi khói.
Mùi hóa chất.
Nước có hình gì?
Nước có hình tròn.
Nước có hình vuông.
Nước có hình của vật chứa.
Nước có hình chữ nhật.
Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?
Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.
Thức ăn.
Nước uống.
Tất cả các ý trên.
Vai trò của nước là
môi trường sống cho các loài sinh vật biển.
cung cấp nước uống cho các loài sinh vật.
điều hòa nhiệt độ.
tất cả các đáp án trên.
Hình dưới đây thể hiện tính chất nào của nước?
Nước lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vật.
Nước có xu hướng chảy từ chỗ cao xuống chỗ thấp.
Nước không có hình dạng nhất định.
Nước có thể hòa tan một số chất.
Nước có thể thấm qua một số chất như vải, giấy,... tuy nhiên nước lại không thấm qua một số vật được làm bằng nilon hoặc một số chất khác. Tính chất này có thể ứng dụng trong việc
A. sản xuất giấy ăn.
B. làm quần áo bằng vải.
C. làm áo mưa.
cả A và C.
Hướng nước chảy là
từ nơi thấp đến nơi cao.
từ nơi cao xuống nơi thấp.
từ chỗ gồ ghề đến chỗ bằng phẳng.
từ chỗ bằng phẳng đến chỗ gồ ghề.
Điền từ thích hợp vào "....."
"…..chiếm phần lớn cơ thể sinh vật."
Thức ăn.
Không khí.
Nước ngọt.
Nước.
Nước có thể dùng để
tắm, gội.
giặt quần áo.
khai thác và cung cấp điện năng.
cả A, B, C.
Nước có thể dùng để
tắm, gội.
giặt quần áo.
khai thác và cung cấp điện năng.
cả A, B, C.
Tính chất nào của nước giúp người ta thiết kế mái nhà, máng nước có độ nghiêng?
Thấm qua một số vật
Chảy lan ra khắp mọi phía
Chảy từ cao xuống thấp
Không thấm qua một số chất
Tính chất nào của nước được vận dụng khi làm khăn lau, tã trẻ em?
Không hòa tan chất khác
Chảy từ thấp lên cao
Chảy lan ra mọi phía
Thấm qua một số vật
Ứng dụng nào dưới đây liên quan đến khả năng nước không thấm qua một số chất?
Làm ruộng bậc thang
Làm áo mưa
Làm giẻ lau
Pha chế nước ngọt
Tính chất nước hòa tan một số chất có ứng dụng phổ biến nào trong đời sống?
Làm bao ni-lông
Làm giẻ lau
Pha chế đồ uống
Tưới tiêu nông nghiệp
Chọn các phát biểu đúng về tính chất và ứng dụng của nước:
Nước có thể chảy từ thấp lên cao nếu có lực tác động.
Vì nước có thể thấm qua một số vật nên được dùng làm khăn lau.
Nước có thể hòa tan một số chất nên được dùng để pha chế đồ uống.
Nước luôn thấm qua mọi vật.
Nước không thấm qua một số chất nên có thể làm áo mưa.
Trong hoạt động nông nghiệp, nước có vai trò gì?
Giúp cơ thể hấp thụ dinh dưỡng
Hòa tan một số nguyên liệu
Dùng trong tưới tiêu, hòa tan chất dinh dưỡng trong đất
Làm mát cho con người
Trong sản xuất công nghiệp, nước không có vai trò nào sau đây?
Hòa tan nguyên liệu để sản xuất sản phẩm
Làm mát máy móc
Sản xuất điện (thủy điện)
Làm nước uống cho vật nuôi
Vai trò của nước trong đời sống sinh hoạt thường ngày con người là:
Giúp tạo ra sản phẩm công nghiệp
Dùng để tắm rửa, giặt đồ
Dùng để làm mát máy móc
Dùng trong sản xuất thủy điện
Chọn những phát biểu đúng về vai trò của nước trong các lĩnh vực:
Nước giúp cây cối phát triển tốt vì giúp hấp thụ chất dinh dưỡng.
Nước không có vai trò gì trong công nghiệp hiện đại.
Trong sản xuất công nghiệp, nước dùng để sản xuất điện.
Nước được dùng trong các hoạt động giải trí như công viên nước.
Nước chỉ cần thiết cho con người, không cần cho thực vật hay động vật.
Vì sao dùng máy sấy tóc giúp tóc khô nhanh hơn?
Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình bay hơi.
Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình ngưng tụ.
Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình đông đặc.
Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình nóng chảy.
Giải thích lí do vì sao vào sáng sớm mùa đông thường có sương mù, làm hạn chế tầm nhìn?
Do không khí bị ô nhiễm.
Do hơi nước trong không khí gặp lạnh, ngưng tụ thành những giọt nước li ti.
Do thời tiết lạnh, nước trong không khí không bay hơi được.
Do độ ẩm cao, sinh ra nhiều hơi nước.
Hình ảnh sau ứng với hiện tượng nào?
Nóng chảy.
Đông đặc.
Bay hơi.
Ngưng
Hình ảnh sau ứng với hiện tượng nào?
Nóng chảy.
Đông đặc.
Bay hơi.
Ngưng tụ.
Quá trình nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là
sự ngưng tụ.
sự bay hơi.
sự đông đặc.
sự nóng chảy.
Quá trình ở thể hơi chuyển sang thể lỏng gọi là
sự ngưng tụ.
sự bay hơi.
sự đông đặc.
sự nóng chảy.
Quá trình nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn gọi là
sự ngưng tụ.
sự bay hơi.
sự đông đặc.
sự nóng chảy.
Nước đọng trên nắp vung khi nấu ăn là hiện tượng
ngưng tụ.
bay hơi.
đông đặc.
nóng chảy.
Hiện tượng nào sau đây không phải sự ngưng tụ?
Sự tạo thành hơi nước.
Sương đọng trên lá cây.
Sự tạo thành sương mù.
Sự tạo thành mây.
Hiện tượng thánh ly nước đá xuất hiện các giọt nước là hiện tượng gì?
Đông đặc
Bay hơi
Ngưng tự
Nóng chảy
Băng, tuyết tan là hiện tượng
ngưng tụ.
bay hơi.
đông đặc.
nóng chảy.
Sắp xếp các bước sau theo thứ tự đúng để hoàn chỉnh vòng tuần hoàn của nước:
(1) Hơi nước ngưng tụ thành những hạt nước nhỏ và tạo thành mây.
(2) Nước mưa rơi xuống, cung cấp nước cho mặt đất, biển, sông, hồ,…
(3) Nước ở mặt đất, biển, sông, hồ,… chuyển thể thành hơi nước bay lên cao do sức nóng của ánh sáng mặt trời.
(4) Các hạt nước nhỏ hợp thành những hạt nước lớn hơn, nặng hơn và rơi xuống thành mưa.
(1), (4), (2), (3).
(2), (3), (1), (4).
(3), (1), (4), (2).
(4), (2), (3), (1).
Chọn những phát biểu đúng về tính chất của nước:
Nước có thể tồn tại ở ba thể khác nhau: rắn, lỏng, khí (hơi).
Nước ở dạng lỏng, không màu, không mùi, không vị, có hình dạng nhất định.
Nước chảy từ thấp lên cao.
Trên Trái Đất có rất nhiều nước ngọt nên con người không cần sử dụng tiết kiệm.
Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, hơi nước ngưng tụ thành nước. Quá trình này xảy ra và lặp đi lặp lại được gọi là vòng tuần hoàn của nước.
Bạn Đức điền tên các quá trình chuyển thể của nước như sau: Em hãy cho biết bạn Đức điền đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở vị trí nào?
Sai ở vị trí số (2)
Sai ở vị trí số (2),(4)
Tất cả đều đúng
Sai ở vị trí số (4)
Sai ở vị trí số (1), (4)
Quan sát hai hình ảnh sau và cho biết hình ảnh ứng dụng quá trình chuyển thể nào của nước gì?
(1)-Đông đặc, (2)-bay hơi
(1)-Nóng chảy, (2)-đông đặc
(1)-Bay hơi, (2)-đông đặc
(1)-Ngưng tụ, (2)-bay hơi
Quan sát các hình ảnh các thể của nước và điền từ thích hợp:
(1)-Rắn, (2)-Lỏng, (3) Khí, (4)-Rắn
(1)-Khí, (2)-Lỏng, (3) Khí, (4)-Rắn
(1)-Lỏng, (2)-Rắn, (3) Khí, (4)-Rắn
(1)-Rắn, (2)-Khí, (3) Khí, (4)-Rắn
