wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh Tế Vĩ Mô

Total questions: 96

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tình trnng khó khnn hinn nay trong vinc thna mãn nhu cnu cna cni vnt chnt cho xã hni, chnng tn rnng:

a)

Có sn gini hnn cna cni nn nnt nnnc mnc ních là thna mãn nhnng nhu cnu có gini hnn cna xã hni.

b)

Do ngunn tài nguyên khan hinm không thn thna mãn toàn bn nhu cnu cna xã hni.

c)

Có sn lna chnn không quan trnng trong kinh tn hnc.

d)

Không có câu nào núng.

2.

nnnh nghna truynn thnng cna kinh tn hnc là:

a)

Vnn nn hinu qun rnt nnnc quan tâm.

b)

Tiêu thn là vnn nn nnu tiên cna hont nnng kinh tn.

c)

Nhnng nhu cnu không thn thna mãn nny nn.

d)

Tnt cn các câu trên nnu núng.

3.

Câu nào sau nây không thn hinn tính chnt quan trnng cna lý thuynt kinh tn:

a)

Lý thuynt kinh tn gini thích mnt sn vnn nn.

b)

Lý thuynt kinh tn thint lnp mni quan hn nhân qun.

c)

Lý thuynt kinh tn chn gini quynt vni mnt dn kinn nã cho.

d)

Lý thuynt kinh tn áp dnng vni tnt cn các ninu kinn.

4.

Mnc tiêu kinh tn vn mô n các nnnc hinn nay bao gnm:

a)

Vni ngunn tài nguyên có gini hnn tn chnc snn xunt sao cho có hinu qun nn thna mãn cao nhnt nhu cnu cna xã hni.

b)

Hnn chn bnt sn dao nnng cna chu kn kinh tn.

c)

Tnng trnnng kinh tn nn thna mãn nhu cnu ngày càng tnng cna xã hni.

d)

Các câu trên nnu núng

5.

Snn lnnng tinm nnng là mnc snn lnnng:

a)

Tnnng nng vni tn ln thnt nghinp tn nhiên.

b)

Cao nhnt cna mnt qunc gia mà không nna nnn kinh tn vào tình trnng lnm phát cao.

c)

Cao nhnt cna mnt qunc gia nnt nnnc.

d)

Câu (a) và (b) núng.

6.

Phát binu nào sau nây không núng:

a)

Lnm phát là tình trnng mà mnc giá chung trong nnn kinh tn tnng lên cao trong mnt khonng thni gian nào nó.

b)

Thnt nghirp là tình trnng mà nhnng ngnni trong nn tuni lao nnng có nnng ký tìm vinc nhnng chna có vinc làm honc chn nnnc gni ni làm vinc.

c)

Snn lnnng ti

7.

Khi snn lnnng thnc tn (Y) nhn hnn snn lnnng tinm nnng (Yp), thì tn ln thnt nghinp thnc tn (U) sn ... tn ln thnt nghinp tn nhiên (Un):

a)

Nhn hnn

b)

Bnng

c)

Có thn bnng

d)

Lnn hnn

8.

Nnu snn lnnng vnnt mnc snn lnnng tinm nnng thì:

a)

Thnt nghinp thnc tn thnp hnn thnt nghinp tn nhiên.

b)

Lnm phát thnc tn cao hnn lnm phát vna phni.

c)

a,b nnu núng.

d)

a,b nnu sai.

9.

Chính sách nn nnnh hóa kinh tn nhnm:

a)

Kinm chn lnm phát, nn nnnh tn giá hni noái.

b)

Ginm thnt nghirp.

c)

Ginm dao nnng cna GDP thnc, duy trì cán cân thnnng mni cân bnng.

d)

Cn 3 câu trên nnu núng.

10.

Mnt qunc gia sn rni vào tình trnng suy thoái kinh tn khi snn lnnng qunc gia:

a)

Ginm trong 1 quý

b)

Không thay nni

c)

Ginm liên tnc trong 1 nnm

d)

Ginm liên tnc trong 2 quý

11.

“Chn sn giá tiêu dùng n Vint Nam tnng khonng 4% mni nnm trong giai nonn 2012 – 2015”, câu nói này thunc:

a)

Kinh tn vi mô và thnc chnng

b)

Kinh tn vn mô và thnc chnng

c)

Kinh tn vi mô và chunn tnc

d)

Kinh tn vn mô và chunn tnc

12.

Phát binu nào sau nây thunc kinh tn vn mô:

a)

Lnnng tni thinu n doanh nghinp liên doanh vni nnnc ngoài và doanh nghinp trong nnnc chênh lnch nhau 3 lnn.

b)

Cnn tnng thun nhinu hnn nn tnng thu ngân sách

c)

Nnm 2016 kim ngnch xunt khnu gno cna Vint Nam tnng

d)

Không câu nào núng.

13.

Mnc tiêu nn nnnh cna kinh tn vn mô là ninu chnnh tn ln lnm phát và thnt nghinp n mnc thnp nhn

4 lines
14.

Khi giá hàng hóa tăng lên, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

15.

Luật cầu cho biết khi giá của một hàng hóa giảm thì

a)

Lượng cầu tăng lên

b)

Lượng cung tăng lên

c)

Cầu giảm xuống

d)

Không thay đổi

16.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu sang phải?

a)

Giá hàng hóa tăng

b)

Thu nhập người tiêu dùng tăng (với hàng thông thường)

c)

Giá hàng hóa thay thế giảm

d)

Thị hiếu giảm

17.

Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn cầu theo giá lớn nhất?

a)

Nước máy

b)

Muối

c)

Hàng xa xỉ

d)

Xăng dầu

18.

Đường cầu thị trường là

a)

Tổng lượng cầu của tất cả người tiêu dùng tại mỗi mức giá

b)

Đường cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân

c)

Đường cầu của một người tiêu dùng

d)

Đường cộng chiều dọc các đường cung cá nhân

19.

Trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cung sang phải?

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Giá

20.

Trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cung sang phải?

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Giá nguyên liệu đầu vào giảm

c)

Thuế sản xuất tăng

d)

Chính sách hạn chế nhập khẩu

21.

Đường cung dốc lên từ trái sang phải vì

a)

Giá tăng, doanh nghiệp giảm sản lượng

b)

Giá giảm, doanh nghiệp tăng sản lượng

c)

Giá tăng làm tăng sản lượng cung ứng

d)

Không câu nào đúng

22.

Tại điểm cân bằng thị trường

a)

Lượng cung bằng lượng cầu

b)

Không còn tình trạng dư cung hay dư cầu

c)

Thị trường “xóa sạch” hàng hóa

d)

Cả A và B đúng

23.

Nếu giá thực tế lớn hơn giá cân bằng thì

a)

Dư cầu

b)

Dư cung

c)

Không có giao dịch nào diễn ra

d)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa

24.

Nếu chính phủ áp giá trần dưới mức giá cân bằng thì

a)

Thiếu hụt hàng hóa

b)

Thừa hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giá thị trường tăng

25.

Luật cung phát biểu rằng

a)

Khi giá tăng thì lượng cung tăng

b)

Khi giá tăng thì lượng cung giảm

c)

Khi giá giảm thì lượng cung tăng

d)

Lượng cung không phụ thuộc vào giá

26.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cung?

a)

Giá sản phẩm

b)

Thu nhập người tiêu dùng

c)

Công nghệ sản xuất

d)

Chi phí đầu vào

27.

Nếu giá hàng hóa tăng lên và các yếu tố khác không đổi thì điều nào xảy ra?

a)

Lượng cầu giảm

b)

Đường cầu dịch trái

c)

Đường cung dịch phải

d)

Lượng cung giảm

28.

Khi có sự gia tăng thu nhập đối với hàng hóa cao cấp thì

a)

Cầu tăng

b)

Cung tăng

c)

Giá giảm

d)

Không đổi

29.

Giá trần là

a)

Mức giá tối thiểu do nhà nước ấn định

b)

Mức giá tối đa do nhà nước ấn định

c)

Giá thị trường

d)

Mức giá tự do

30.

Nếu cầu co giãn theo giá thì khi giá tăng tổng doanh thu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

31.

Khi cầu không co giãn theo giá, giá tăng sẽ làm doanh thu

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Khôn

32.

Nếu cầu co giãn theo giá thì khi giá tăng tổng doanh thu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

33.

Khi cầu không co giãn theo giá, giá tăng sẽ làm doanh thu

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

34.

Đường cầu của hàng hóa thiết yếu như thuốc sẽ

a)

Rất dốc

b)

Rất thoải

c)

Đi ngang

d)

Không xác định

35.

Cầu hoàn toàn co giãn theo giá là

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường nằm dọc

c)

Dốc lên

d)

Dốc xuống

36.

Cung hoàn toàn không co giãn theo giá là

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường nằm dọc

c)

Dốc lên

d)

Dốc xuống

37.

Giá sàn là

a)

Giá thấp nhất do nhà nước quy định

b)

Giá cao nhất do nhà nước quy định

c)

Giá thị trường

d)

Giá tự do

38.

Khi thị trường mất cân bằng do giá thấp hơn giá cân bằng, sẽ xảy ra

a)

Dư cung

b)

Dư cầu

c)

Cung = cầu

d)

Không ảnh hưởng

39.

Khi giá tăng làm tăng tổng doanh thu, cầu là

a)

Co giãn

b)

Không co giãn

c)

Đơn vị co giãn

d)

Không xác định

40.

Đường cung thị trường là

a)

Cộng chiều ngang các đường cung cá nhân

b)

Cộng chiều dọc các đường cung cá nhân

c)

Cộng tổng giá trị

d)

Đường cung của một người

41.

Khi giá hàng hóa thay thế tăng, cầu hàng hóa đang xét sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

42.

Khi giá hàng hóa tăng lên, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

43.

Luật cầu cho biết khi giá của một hàng hóa giảm thì

a)

Lượng cầu tăng lên

b)

Lượng cung tăng lên

c)

Cầu giảm xuống

d)

Không thay đổi

44.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu sang phải?

a)

Giá hàng hóa tăng

b)

Thu nhập người tiêu dùng tăng (với hàng thông thường)

c)

Giá hàng hóa thay thế giảm

d)

Thị hiếu giảm

45.

Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn cầu theo giá lớn nhất?

a)

Nước máy

b)

Muối

46.

Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn cầu theo giá lớn nhất?

a)

Nước máy

b)

Muối

c)

Hàng xa xỉ

d)

Xăng dầu

47.

Đường cầu thị trường là

a)

Tổng lượng cầu của tất cả người tiêu dùng tại mỗi mức giá

b)

Đường cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân

c)

Đường cầu của một người tiêu dùng

d)

Đường cộng chiều dọc các đường cung cá nhân

48.

Trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cung sang phải?

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Giá nguyên liệu đầu vào giảm

c)

Thuế sản xuất tăng

d)

Chính sách hạn chế nhập khẩu

49.

Đường cung dốc lên từ trái sang phải vì

a)

Giá tăng, doanh nghiệp giảm sản lượng

b)

Giá giảm, doanh nghiệp tăng sản lượng

c)

Giá tăng làm tăng sản lượng cung ứng

d)

Không câu nào đúng

50.

Tại điểm cân bằng thị trường

a)

Lượng cung bằng lượng cầu

b)

Không còn tình trạng dư cung hay dư cầu

c)

Thị trường “xóa sạch” hàng hóa

d)

Cả A và B đúng

51.

Nếu giá thực tế lớn hơn giá cân bằng thì

a)

Dư cầu

b)

Dư cung

c)

Không có giao dịch nào diễn ra

d)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa

52.

Nếu chính phủ áp giá trần dưới mức giá cân bằng thì

a)

Thiếu hụt hàng hóa

b)

Thừa hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giá thị trường tăng

53.

Luật cung phát biểu rằng

a)

Khi giá tăng thì lượng cung tăng

b)

Khi giá tăng thì lượng cung giảm

c)

Khi giá giảm thì lượng cung tăng

d)

Lượng cung không phụ thuộc vào giá

54.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cung?

a)

Giá sản phẩm

b)

Thu nhập người tiêu dùng

c)

Công nghệ sản xuất

d)

Chi phí đầu vào

55.

y không ảnh hưởng đến cung?

a)

Giá sản phẩm

b)

Thu nhập người tiêu dùng

c)

Công nghệ sản xuất

d)

Chi phí đầu vào

56.

Nếu giá hàng hóa tăng lên và các yếu tố khác không đổi thì điều nào xảy ra?

a)

Lượng cầu giảm

b)

Đường cầu dịch trái

c)

Đường cung dịch phải

d)

Lượng cung giảm

57.

Khi có sự gia tăng thu nhập đối với hàng hóa cao cấp thì

a)

Cầu tăng

b)

Cung tăng

c)

Giá giảm

d)

Không đổi

58.

Giá trần là

a)

Mức giá tối thiểu do nhà nước ấn định

b)

Mức giá tối đa do nhà nước ấn định

c)

Giá thị trường

d)

Mức giá tự do

59.

Nếu cầu co giãn theo giá thì khi giá tăng tổng doanh thu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

60.

Khi cầu không co giãn theo giá, giá tăng sẽ làm doanh thu

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

61.

Đường cầu của hàng hóa thiết yếu như thuốc sẽ

a)

Rất dốc

b)

Rất thoải

c)

Đi ngang

d)

Không xác định

62.

Cầu hoàn toàn co giãn theo giá là

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường nằm dọc

c)

Dốc lên

d)

Dốc xuống

63.

Cung hoàn toàn không co giãn theo giá là

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường nằm dọc

c)

Dốc lên

d)

Dốc xuống

64.

Giá sàn là

a)

Giá thấp nhất do nhà nước quy định

b)

Giá cao nhất do nhà nước quy định

c)

Giá thị trường

d)

Giá tự do

65.

Khi thị trường mất cân bằng do giá thấp hơn giá cân bằng, sẽ xảy ra

a)

Dư cung

b)

Dư cầu

c)

Cung = cầu

d)

Không ảnh hưởng

66.

Khi giá tăng làm tăng tổng doanh thu, cầu là

a)

Co giãn

b)

Không co giãn

c)

Đơn vị co giãn

d)

Không xác định

67.

Đường cung thị trường là

a)

Cộng chiều ngang các đường cung cá nhân

b)

Cộng chiều

68.

Nhận định nào dưới đây về sự khan hiếm là đúng

a)

Chỉ có một số ít sản phẩm được coi là khan hiếm.

b)

100% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.

c)

Sự khan hiếm diễn tả tình trạng Chính phủ hạn chế sản xuất hàng hóa.

d)

70% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.

69.

Hình ảnh “Súng và bơ” đại diện cho vấn đề đánh đổi của xã hội giữa

a)

Chi tiêu mua vũ khí và lương thực cho quân đội.

b)

Hàng hóa thay thế và hàng hoá bổ sung.

c)

Nhập khẩu và xuất khẩu.

d)

Chi tiêu cho quốc phòng và chi tiêu cho hàng tiêu dùng.

70.

Khái niệm về “chi phí cơ hội” được thể hiện qua câu nào dưới đây

a)

Chiều nay tôi sẽ đi ăn tối và đi xem phim.

b)

Chúng tôi đang quyết định chọn lựa giữa ăn tối hay đi xem phim vào tối nay?

c)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng thì buộc phải giảm chi tiêu cho hàng tiêu dùng.

d)

Câu (B) và (C) đúng.

71.

Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức

a)

Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

72.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.

b)

Tốc độ tăng

73.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.

c)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

74.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.

d)

Mức giá chung của một quốc gia.

75.

Kinh tế học thực chứng nhằm

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

d)

Không có câu nào đúng.

76.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.

c)

Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.

d)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%

77.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng.

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em.

78.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả

4 lines
79.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

Đường cầu.

c)

Đường đẳng lượng.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

80.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm.

81.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Các câu trên đều đúng.

82.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là

a)

Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng.

83.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

Thông qua tập tục, truyền thống.

84.

Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc

a)

Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?

b)

Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.

c)

Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?

d)

Đại dịch Covid 19 đã tác động nặng nề đến kinh tế xã hội của hầu hết các nước trên thế giới.

85.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.

86.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.

c)

Kinh tế học vi mô, thực chứng.

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.

87.

Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất

a)

Thị trường đất đai.

b)

Thị trường sức lao động.

c)

Thị trường vốn.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

88.

Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kinh tế được quyết định bởi

a)

Thị trường hàng hóa.

b)

Thị trường đất đai.

c)

Thị trường yếu tố sản xuất.

d)

Không có câu nào đúng.

89.

Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất là

a)

Các YTSX được mua bán, còn trong thị trường YTSX hàng hóa được mua bán.

b)

Người tiêu dùng là người mua, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người mua.

c)

Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người bán.

d)

Các câu trên đều sai.

90.

Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là

a)

Nhà nước quản lý ngân sách.

b)

Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.

c)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.

d)

Các câu trên đều sai.

91.

Sự khác biệt giữa hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là

a)

Hiệu quả đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế’, còn công bằng đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều.

b)

Công bằng đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế’, còn hiệu quả là phân phối đều.

c)

Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.

d)

Các phương án trên đều đúng.

92.

Chọn câu đúng sau đây

a)

Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.

b)

Thương mại

93.

Câu 22: Chọn câu đúng sau đây

a)

Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.

b)

Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.

c)

Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với chi phí thấp hơn.

d)

Các câu trên đều đúng.

94.

Câu 23: Câu nào sau đây là đúng đối với vai trò của một nhà kinh tế học

a)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách.

b)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học.

c)

Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà tư vấn chính sách; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà khoa học.

d)

Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà khoa học; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà tư vấn chính sách.

95.

Câu 24: Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về “chi phí cơ hội”

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương trình phúc lợi xã hội.

b)

Chúng ta sẽ đi xem phim hay đi ăn tối.

c)

Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

96.

Câu 25: Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a)

Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất hiệu quả.

b)

Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả.

c)

Những điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện nền kinh tế không thể đạt được, vì không đủ nguồn lực để sản xuất.

d)

Các câu trên đều đúng.