Font size
WorksheetsĐề Thi Thử Môn Vật Lý
Total questions: 45
Worksheet time: 28mins
Quá trình đẳng tích là:
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.
Một quả bóng chưa V1= 3 m3 không khí ở áp suất p1= 1 atm. Áp suất p2 của không khí trong bóng khí làm giamr thể tích bóng còn V2= 2 m3 ở nhiệt độ không đổi (quá trình đẳng nhiệt) là bao nhiêu atm?
18
1,8
15
1,5
Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao.
Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.
Các nguyên tử, phân tử là những hạt vô cùng nhỏ.
Chu kì bán rã của chất phóng xah là khoảng thời gian để
áp suất của phân tử tăng 2 lần
một nữa số hạt nhân hiện có sẽ bị phân rã
các thông số trạng thái của chất rắn đồng thời thay đổi
thể tích của lượng chất lỏng tăng 4 lần
Thực hiện đun nóng đẳng áp khối khí từ nhiệt độ T1 tới nhiệt độ T2= 600K. Biết tỉ lệ thể tích lúc đầu và lúc sau là !"!#= "# . Giá trị nhiệt độ tuyệt đối lúc đầu T1 là:
320K
290K
300K
280K
Hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát biến đổi thành hạt nhân khác đồng thời phát ra tia phóng xạ được gọi là hiên tương:
cảm ứng điện từ
giao thoa
sóng dừng
phóng xạ
Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1= 2 lít ở nhiệt độ t1= 27 0C và áp suất p1= 1,5 atm. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2= 0,3 lít, áp suất tăng t
Một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 2 lít ở nhiệt độ t1 = 270C và áp suất p1 = 1,5 atm. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 0,3 lít, áp suất tăng thêm 16,5 atm. Nhiệt đôh t2 của khối khí đó có gía trị bao nhiêu?
5400C
495K
2670C
222K
Một khối khí lí tưởng có khối lượng xác định ở nhiệt độ t1 = 270C có thể tích là V1 = 12 lít và áp suất p1 = 500 mmHg. Làm lạnh khối khí đến nhiệt đôh t2 = - 630C thì thể tích của khối khí là V2 = 10 lít. Áp suất p2 của khối khí khi đó có giá trị bao nhiêu?
257 mmHg
420 mmHg
1400 mmHg
291 mmHg
Coi tốc độ ánh sáng trong chân không bằng c = 3.10^8 m/s. Khi năng lượng nghỉ của vật là E= 9.10^5 J thì khối lượng m của vật bằng bao nhiêu?
0,4 Kg
0,1 Kg
0,2 Kg
0,3 Kg
Làm lạnh đẳng áp một khối khí xuống nhiệt độ tuyệt đối T2 = 320K, thì thể tích giảm từ V1 = 20 lít tới giá trị V2 = 10 lít. Nhiệt độ tuyệt đối ban đầu T1 của khối khí có giá trị là:
640K
280K
380K
300K
Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 1,8 lít ở nhiệt độ T1 = 320 K và áp suất p1 = 1 atm. Pit-tông dịch chuyển xuống nến hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 0,3 lít và áp suất p2 = 12 atm. Nhiệt độ của T2 của khối khí có giá trị bao nhiêu?
160K
450K
500K
640K
Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của các phân tử khí khí?
Chuyển động có trật tự và không ngừng
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Lúc chuyển động lúc đứng yên
Chuyển động có trật tự quanh vị trí cân bằng.
Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, có hạt nào dưới đây?
Hạt cát
Neutron
Hạt nhựa
Hạt gạo
Trong thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử, có hạt nào dưới đây?
Hạt cát
Neutron
Hạt nhựa
Hạt gạo
Nguyên nhân các phân tử khí chuyển động với tốc độ lớn phụ thuộc vào?
Nhiệt độ các phân tử khí cao
Các phân tử có hình dạng nhất định
Không có điều kiện nào ảnh hưởng đến chuyển động
Các phân tử dính sát nhau.
Quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vưngc thành các hạt nhân mới là:
Phản ứng hạt nhân loại C
Phản ứng hạt nhân loại A
Phản ứng hạt nhân tự phát
Phản ứng hạt nhân loại B
Hạt nhân có hiệu 푋 $ % trong đó X là tên hạt nhân, A được gọi là gì?
Số neutron N
Số proton Z
Số khối (số nucleon)
Nguyên tử X
Trạng thái của một lượng khí được các định bởi 3 thông số là?
áp suất, nhiệt độ, thể tích
thể tích, độ cao, lực hút
áp suất, vận tốc, khối lượng
độ cao, thể tích, khối lượng
Gía trị nhiệt độ tuyệt đối lúc đầu T1 là:
200K
400K
100K
300K
Hỏi thể tích ban đầu V1 bọt khí xấp xỉ là bao nhiêu?
1,85.10-5 m3
2,85.10-5 m3
4,02.10-5 m3
4,06.10-5 m3
Nhiêtk độ của khí trong mô hình động học tỷ lệ với
khối lượng của phân tử
Hình dạng của chất khí
Tốc độ chuyển
Nhiêtk độ của khí trong mô hình động học tỷ lệ với
khối lượng của phân tử
Hình dạng của chất khí
Tốc độ chuyển đông nhanh hay chậm của phân tử
Số phân tử trong khí
Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ của các đại lượng nào?
Độ cao bình khí, thể tích và khối lượng
Lực ma sát, áp suất và khối lượng
Nhiệt độ tuyệt đối, thể tích và áp suất
Thể tích, nhiệt độ và khối lượng
Một quả bóng chứa V1= 0,03 m3 không khí ở áp suất p1= 120000 Pa. Áp suất p2 của không khí trong bóng khi làm giảm thể tích bóng còn V2= 0,02 m3 ở nhiệt độ không đổi (quá trình đẳng nhiệt) là bao nhiêu Pa?
100080
100800
180000
108000
Mô hình động học phân tử cho rằng các phân tử khí:
Luôn dính sát vào nhau không có khoảng cách
Không bao giờ tương tác với nhau
Chỉ chuyển động khi nhiệt độ trên 100 độ C
Va chạm đàn hồi với nhau và thành bình
Nguyên tử có độ hụt khối là ∆푚=0,243 amu. Biết 1 amu = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân đó bằng bao nhiêu?
3545,226 MeV
26,3545 MeV
226,3545 MeV
45,3526 MeV
Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến nhiệt độ tuyệt đối T2= 400K thì thể tích tăng từ V1= 5 lít tới giá trị V2= 10 lít. Nhiệt độ tuyệt đối ban đầu T1 của khối khí có giá trị là:
100K
200K
300K
400K
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Khi nhiệt độ của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí... với thể tích của nó”.
Tỉ lệ đảo chiều
Tỉ lệ nghịch
Không tỉ lệ
Không xác định
Một khối khí lí tưởng có khối lượng xác định ở nhiệt độ t1= 1270C có thể tích là
Một khối khí lí tưởng có khối lượng xác định ở nhiệt độ t1 = 1270C có thể tích là V1 = 20 dm3 và áp suất p1 = 80 atm. Làm lạnh khối khí đến nhiệt độ t2 = - 230C thì thể tích của khối khí là p2 = 40 atm. Áp suất V2 của khối khí khi đó có giá trị bao nhiêu?
25 dm3
50 dm3
220 dm3
420 dm3
“ Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.” Là nội dung của định luật nào?
Định luật II Newton
Định luật Joule
Định luật Charles
Định luật bảo toàn động lượng
Đơn vị chu kì bán rã T là:
s (giây)
A (ampe)
J (Jun)
Bq (Becori)
Hạt nhân Ca nhiều hơn hạt nhân Si bao nhiêu hạt proton Z?
6
7
4
5
Xét đồng vị hạt nhân U có khối lượng mU = 235,0439 amu. Biết khối lượng của neutron mn = 1,008665 amu, khối lượng của proton mP = 1,007276 amu, 1 amuc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân U xấp xỉ là:
17,36863 MeV
1736,863 MeV
1,736863 MeV
173,6863 MeV
Xilanh của một động cơ đốt trong chứa hỗn hợp khí có thể tích V1 = 3 lít ở nhiệt độ T1 = 300K và áp suất p1 = 2 atm. Pit-tông dịch chuyển xuống, nén hỗn hợp khí đến thể tích V2 = 1,5 lít và nhiệt độ T2 = 600K. Áp suất p2 của khối khí đó là bao nhiêu?
8
5
7
6
Một khối khí đem giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ T1 = 310K đến nhiệt độ T2 = 390K, thể tích khối khí tăng thêm 1,8 lít. Thể tích khối khí V2 sau khi giãn nở là:
7,890 lít
12,376 lít
6,975 lít
8,775 lít
Thể tích khối khí V2 sau khi giãn nở là:
7,890 lít
12,376 lít
6,975 lít
8,775 lít
Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?
7,7198 MeV/nucleon
15,4396 MeV/nucleon
988,1352 MeV/nucleon
1976,2704 MeV/nucleon
Hạt nhân Si có số proton Z và số neutron N là bao nhiêu?
29 proton và 15 neutron
14 proton và 15 neutron
29 proton và 100 neutron
14 proton và 29 neutron
Quá trình đẳng áp là:
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi
Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi
Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi
Khi xét 3 thông số cơ bản của khối khí xác định, nhiệt độ tuyệt đối được kí hiệu là?
Y
T
A
B
Xác định hạt nhân X trong phương trình sau: F + H → O + + X
He
He
He
He
Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là:
E= m.c2
E= m2 + c
E= 2m + c2
E= 2m.c
Xét một khối khí lí tưởng xác định, giữ nguyên thể tích (đẳng tích), phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhiệt độ tăng lên thì thể tích cũng tăng
Nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ thuận với áp suất
Thể tích thay đổi phụ thuộc vào khối lượng
Nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với áp suất
