Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k12-unit2.3

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

/teɪst/ mùi vị, vị, nếm vị

(a)  

2.

/ˈtɛmpərətʃər/ nhiệt độ, mức nhiệt

(a)  

3.

/ˈeɪnʃənt/ cổ đại, cổ xưa, xưa cũ

(a)  

4.

/ˈsɪtʃueɪt/ ở, đặt ở đâu, tọa lạc

(a)  

5.

/ˈiːvən/ thậm chí, ngay cả

(a)  

6.

/ˈfeɪməs fɔːr/ nổi tiếng về cái gì, nổi tiếng vì cái gì

(a)  

7.

/əbˈzɜːrv/ quan sát, theo dõi

(a)  

8.

/ˈloʊkəl/ người dân địa phương, thuộc về địa phương

(a)  

9.

/ˌspɛʃiˈæləti/ nét đặc biệt, đặc sản, đặc tính, đặc trưng

(a)  

10.

/ˈnɛðərləndz/ Hà Lan, vương quốc Hà Lan

(a)  

11.

/ˈvæljuː/ giá trị, giá cả

(a)  

12.

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/ hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị

(a)  

13.

/saɪts/ cảnh quan, sức nhìn, tầm nhìn, cảnh đẹp

(a)  

14.

/tʃɜːrtʃ/ nhà thờ, giáo đường

(a)  

15.

/ˈlaɪthaʊs/ ngọn hải đăng

(a)  

16.

/ˈsaɪtˌsiːɪŋ/ tham quan 1 cảnh đẹp

(a)  

17.

/riːtʃ/ đến, chạm đến, tầm với

(a)  

18.

/ˈfɛri/ phà, tàu chở khách

(a)  

19.

/sʌʧ æz/ ví dụ như, như là

(a)  

20.

/ˈpiːsfəl/ hòa bình, thanh bình, yên tĩnh

(a)  

21.

/ˈfɔːrtʃənət/ may mắn, có phúc

(a)  

22.

/ʌnˈfɔːrtʃənət/ không may, xui xẻo

(a)  

23.

/saʊθ/ nam, phía nam

(a)  

24.

/nɔːrθ/ bắc, phía bắc

(a)  

25.

/wɛst/ tây, phía tây

(a)  

26.

/iːst/ đông, phía đông

(a)  

27.

/ˈsiːnəri/ phong cảnh, cảnh vật

(a)  

28.

/səˈraʊnd/ xung quanh, bao quanh, bao vây

(a)  

29.

/kəˈnæl/ kênh đào, sông đào

(a)  

30.

/ˈkʌltɪveɪt/ trồng trọt, nuôi dưỡng

(a)  

31.

/ˈkʌmfərtəbəl/ thoải mái, tiện nghi

(a)  

32.

/ˈɔːθər/ tác giả, người viết

(a)  

33.

/ɡɛt əˈlɔːŋ/ biết, hòa hợp với nhau

(a)  

34.

/sɛns ʌv/ cảm giác, giác quan

(a)  

35.

/ˈnɜːrvəs/ lo lắng, căng thẳng

(a)  

36.

/ɪkˈsaɪtmənt/ cảm giác hứng thú, sự hứng thú

(a)  

37.

/ruːd/ thô lỗ, vô lễ

(a)  

38.

/lɔːst/ lạc lõng, lạc, mất tích

(a)  

39.

/ˌdɪsəˈɡriː/ không đồng ý, phản đối

(a)  

40.

/ˈfriːkwəntli/ thường xuyên, hay xảy ra

(a)  

41.

/mɑːrk/ điểm, chấm điểm, đánh dấu

(a)  

42.

/ˈæksɪdənt/ tai nạn, sự cố

(a)  

43.

/ɪkˈspɛkt/ mong đợi, kỳ vọng

(a)  

44.

/ˈfluːənt/ trôi chảy, thông thạo

(a)  

45.

/əˈraɪv/ đến nơi, tới

(a)  

46.

/ˈklɛvər/ thông minh, nhanh nhẹn

(a)  

47.

/ɡreɪp/ nho, quả nho

(a)  

48.

/maɪs/ nhiều con chuột, chuột (số nhiều)

(a)  

49.

/ˈblækˌbɛri/ quả mâm xôi, dâu đen

(a)  

50.

/kəˈlɛkt ˈwɔːtər/ lấy nước, thu gom nước

(a)  

51.

/hɛlp/ giúp ai đó làm gì, hỗ trợ ai làm gì

(a)  

52.

/ɡʊd æt/ giỏi về việc gì, thành thạo việc gì

(a)  

53.

/treɪn/ con tàu, huấn luyện, đào tạo

(a)  

54.

/ˈtɪmbər/ gỗ, gỗ làm nhà

(a)  

55.

/wʊd/ gỗ, rừng cây

(a)  

56.

/hoʊl/ hố, lỗ

(a)  

57.

/dɪɡ/ đào, khoét

(a)  

58.

/ˈhaɪər/ thuê, mướn

(a)  

59.

/ˈɛkstrə/ thêm, bổ sung

(a)  

60.

/ˈhɪltɒp/ đỉnh đồi, đỉnh núi

(a)  

61.

/roʊ/ hàng, dãy

(a)  

62.

/strɛtʃ/ trải dài, kéo dài

(a)  

63.

/væst/ mênh mông, bao la, rộng lớn

(a)  

64.

/ˈkætl/ gia súc, bò

(a)  

65.

/ˈkæsəl/ lâu đài, thành trì

(a)  

66.

/ˈpoʊltri/ gia cầm, gà vịt

(a)  

67.

/ˈɔːrtʃərd/ vườn cây ăn quả

(a)