Font size
Worksheetslụa lụa
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 29mins
Phân lập
(a)
Tinh chế
(a)
Loại bỏ dung môi
(a)
Chiết siêu âm
(a)
Chiết hồi lưu
(a)
Chiết ngâm
(a)
Dịch lọc
(a)
Phun thuốc thử
(a)
Pha loãng đến vạch ( thể tích)
(a)
Dung dịch chuẩn
(a)
Mô tả
(a)
Mất khối lượng khi làm khô
(a)
Dung dịch thử
(a)
Dung dịch đối chiếu
(a)
Cốc có mỏ
(a)
Bình nón
(a)
Bình định mức
(a)
Bình hứng buchner
(a)
Phễu buchner
(a)
Bình quả lê
(a)
Bình gạn
(a)
Phễu lọc
(a)
Pipet pasteur
(a)
Pipet chia vạch
(a)
Pipet bầu
(a)
Ống đong
(a)
Buret
(a)
Đèn cồn
(a)
Đũa thuỷ tinh
(a)
Lưới amiang
(a)
Cối
(a)
Chày
(a)
Bình tia
(a)
Buồng soi UV
(a)
Cân phân tích
(a)
Máy ly tâm
(a)
Bể lắc siêu âm
(a)
Cân hàm ẩm
(a)
Tủ sấy
(a)
Tủ hút
(a)
Bếp cách thuỷ
(a)
Khuấy từ gia nhiệt
(a)
Thìa phòng tn
(a)
Khan
(a)
Cắn
(a)
Dịch nổi (bên trên)
(a)
Hoà tan
(a)
Phát hiện điểm tương đương
(a)
Dung dịch chuẩn độ
(a)
Chuẩn độ trực tiếp
(a)
H3PO4
(a)
HCOOH
(a)
CH3COOH
(a)
NaOH
(a)
(C2H5)3N
(a)
NaCl
(a)
K
(a)
Ca
(a)
Mg
(a)
Fe
(a)
Cu
(a)
Al
(a)
Zn
(a)
Pb Chì
(a)
Ag
(a)
NaNO3
(a)
Na2SO4
(a)
Na2CO3
(a)
NaHCO3
(a)
Na3PO4
(a)
NaH2PO4
(a)
Na2HPO4
(a)
Chuẩn bị phản ứng
(a)
Thêm chất xúc tác
(a)
Đun nóng
(a)
Kết tinh
(a)
Lọc
(a)
Thêm
(a)
Khi phản ứng hoàn tất
(a)
Rửa tinh thể
(a)
Nước cất lạnh
(a)
Loại bỏ tạp chata
(a)
Để
(a)
Dung dịch nguội
(a)
Nước cất
(a)
Tiếp tục đung nóng cho đến khi
(a)
Đặt
(a)
Đun nóng hỗn hợp nhẹ nhàng
(a)
Khuấy đều dung dịch
(a)
