NEW
Font size
WorksheetsThực Hành Tiếng Việt Lớp 10
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
Là những từ được mượn từ tiếng Hán
Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?
Bốn
Ba
Năm
Hai
Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?
Cả A và C
u vàng
Ngựa đá
Xã tắc
Nghĩa của từ “tân binh” là gì?
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Binh khí mới
Con người mới
Người lính mới
Hai câu thơ sau đây có mấy từ Hán Việt?
Ba từ Hán Việt.
Sáu từ Hán Việt.
Năm từ Hán Việt.
Bốn từ Hán Việt.
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài.
Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
Phòng hỏa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi.
Đáp án nào sau đây không phải từ ghép đẳng lập Hán Việt?
Giang sơn
Sơn thủy
Xã tắc
Đất nước
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?
Thiên lí
Thiên kiến
Thiên hạ
Thiên thanh
Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?
Gia vị
Gia tăng
Gia sản
Tham gia
Xác định từ Hán Việt trong câu sau: 'Ngày cưới, trong nhà Sọ Dừa cỗ bàn thật linh đình, gia nhân chạy ra chạy vào tấp nập.'
Tấp nập
Sọ Dừa
Cỗ bàn
Gia nhân
Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?
Hùng vĩ
Đất nước
Giang sơn
Tổ quốc
Từ nào có nghĩa là 'người tài giỏi hơn đời'?
Hùng vĩ
Anh hùng
Tổ quốc
Giang sơn
Từ nào có nghĩa là 'khoảng thời gian một trăm năm'?
Hùng vĩ
Giang sơn
Tổ quốc
Thế kỉ
Từ nào có nghĩa là 'đất nước của tổ tiên'?
Tổ quốc
Giang sơn
Hùng vĩ
Thế kỉ
Từ nào có nghĩa là 'người trong nhà'?
Tấp nập
Sọ Dừa
Cỗ bàn
Gia nhân
Từ nào có nghĩa là 'thêm vào cho ngon miệng'?
Gia tăng
Tham gia
Gia sản
Gia vị
Từ nào có nghĩa là 'thêm lên'?
Tham gia
Gia vị
Gia tăng
Gia sản
Từ nào có nghĩa là 'của cải trong nhà'?
Gia vị
Gia tăng
Tham gia
Gia sản
Từ nào có nghĩa là 'góp mặt thêm vào với người khác'?
Gia tăng
Gia vị
Gia sản
Tham gia
Từ nào có nghĩa là 'lẽ trời, mà con người phải tuân theo'?
Thiên lí
Thiên kiến
Thiên hạ
Thiên thanh
Từ nào có nghĩa là 'dưới trời, chỉ mọi người ở đời'?
Thiên hạ
Thiên lí
Thiên thanh
Thiên kiến
Từ nào có nghĩa là 'màu xanh da trời'?
Thiên hạ
Thiên thanh
Thiên kiến
Thiên lí
Từ nào có nghĩa là 'cái nghĩ lệch lạc, không công bằng'?
Thiên lí
Thiên kiến
Thiên hạ
Thiên thanh
Từ nào có nghĩa là 'đất nước, quốc gia, dân tộc'?
Xã tắc
Giang sơn
Thế kỉ
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'nơi cúng tế thần đất và thần lúa'?
Xã tắc
Giang sơn
Thế kỉ
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'nơi có núi và sông'?
Xã tắc
Giang sơn
Thế kỉ
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'cảnh đẹp thiên nhiên'?
Giang sơn
Xã tắc
Hùng vĩ
Thế kỉ
Từ nào có nghĩa là 'người tài giỏi hơn đời'?
Thế kỉ
Xã tắc
Giang sơn
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'khoảng thời gian một trăm năm'?
Xã tắc
Giang sơn
Thế kỉ
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'đất nước của tổ tiên'?
Xã tắc
Giang sơn
Thế kỉ
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'người trong nhà'?
Xã tắc
Gia nhân
Giang sơn
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'cỗ, mâm cỗ'?
Cỗ bàn
Gia nhân
Xã tắc
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'tính từ, chỉ việc có rất nhiều người cùng qua lại'?
Xã tắc
Cỗ bàn
Tấp nập
Hùng vĩ
Từ nào có nghĩa là 'tên người, từ thuần Việt'?
Sọ Dừa
Cỗ bàn
Gia nhân
Tấp nập
Từ nào có nghĩa là 'danh từ chỉ sự vật'?
Gia nhân
Cỗ bàn
Sọ Dừa
Tấp nập
Từ nào có nghĩa là 'tính từ, chỉ việc có rất nhiều người cùng qua lại'?
Tấp nập
Gia nhân
Cỗ bàn
Sọ Dừa
Từ nào có nghĩa là 'người trong nhà'?
Sọ Dừa
Tấp nập
Gia nhân
Cỗ bàn
Từ nào có nghĩa là 'cỗ, mâm cỗ'?
Tấp nập
Gia nhân
Cỗ bàn
Sọ Dừa
Từ nào có nghĩa là 'tính từ, chỉ việc có rất nhiều người cùng qua lại'?
Sọ Dừa
Cỗ bàn
Tấp nập
Gia nhân
Từ nào có nghĩa là 'tên người, từ thuần Việt'?
Gia nhân
Tấp nập
Cỗ bàn
Sọ Dừa
