Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hôn Nhân và Gia Đình

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện về độ tuổi để được kết hôn theo luật định là:

a)

Nam từ đủ 18, nữ từ đủ 16.

b)

Nam từ đủ 20, nữ từ đủ 18.

c)

Cả nam và nữ đều từ đủ 18.

d)

Cả nam và nữ đều từ đủ 20.

2.

Một trong các điều kiện bắt buộc khi kết hôn là:

a)

Có sự đồng ý của cha, mẹ hai bên.

b)

Do nam và nữ tự nguyện quyết định.

c)

Đã tổ chức lễ cưới theo phong tục.

d)

Có tài sản chung trước khi cưới.

3.

Trường hợp nào sau đây không đủ điều kiện kết hôn?

a)

Hai bên tự nguyện, đủ tuổi, có đăng ký kết hôn.

b)

Nam đủ 20, nữ đủ 18 nhưng một bên bị mất năng lực hành vi dân sự.

c)

Nam 22, nữ 19, có sự đồng ý của cha mẹ.

d)

Cả hai không thuộc trường hợp cấm kết hôn.

4.

Nhận định nào đúng về hôn nhân giữa những người cùng giới tính?

a)

Được công nhận nếu có thỏa thuận tài sản riêng.

b)

Được công nhận khi đã chung sống 2 năm.

c)

Không bị cấm nhưng Nhà nước không thừa nhận.

d)

Bị cấm tuyệt đối và xử phạt hình sự.

5.

Giá trị pháp lý của việc kết hôn không đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền là:

a)

Vẫn có giá trị nếu có lễ cưới.

b)

Có giá trị nếu có nhân chứng và video.

c)

Không có giá trị pháp lý.

d)

Có giá trị nếu đã có con chung.

6.

Hai người đã ly hôn, nay muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì:

a)

Chỉ cần quay về sống chung.

b)

Chỉ cần lập văn bản thỏa thuận.

c)

Phải đăng ký kết hôn lại.

d)

Không cần thủ tục gì.

7.

Tài sản nào mặc định là tài sản chung của vợ chồng (chế độ luật định)?

a)

Thu nhập do lao động trong thời kỳ hôn nhân.

b)

Tài sản được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân.

c)

Tài sản mỗi bên có trước khi kết hôn.

d)

Tài sản phục vụ nhu cầu thiết yếu của mỗi bên.

8.

Quyền sử dụng đất mà vợ hoặc chồng có được sau khi kết hôn được xác định thế nào?

a)

Luôn là tài sản riêng của người đứng tên.

b)

Là tài sản chung, trừ trường hợp được thừa kế riêng, tặng cho riêng hoặc có được từ giao dịch bằng tài sản riêng.

c)

Là tài sản riêng nếu người chồng đứng tên.

d)

Là tài sản riêng nếu người vợ đứng tên.

9.

Về chế độ sở hữu đối với tài sản chung:

a)

Sở hữu chung theo phần.

b)

Sở hữu chung hợp nhất để bảo đảm nhu cầu gia đình và nghĩa vụ chung.

c)

Mỗi người sở hữu 50% cố định, không thay đổi.

d)

Do Tòa án ấn định tỷ lệ ngay khi kết hôn.

10.

Khi không có căn cứ chứng minh tài sản tranh chấp là tài sản riêng của mỗi bên thì:

a)

Mặc nhiên thuộc người đang quản lý.

b)

Được coi là tài sản chung của vợ chồng.

c)

Tòa án tạm thời niêm phong và chia đôi.

d)

Thuộc người có thu nhập cao hơn.

11.

Trong thời kỳ hôn nhân, vợ chồng có quyền chia tài sản chung:

a)

Không được chia vì trái nguyên tắc hôn nhân.

b)

Chỉ được chia khi có con.

c)

Được thỏa thuận chia một phần hoặc toàn bộ; nếu không thỏa thuận được có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết.

d)

Chỉ được chia khi vợ chồng sống ly thân.

12.

Hình thức của thỏa thuận chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân:

a)

Nói miệng, có người làm chứng.

b)

Phải lập thành văn bản; văn bản được công chứng theo yêu cầu hoặc theo quy định pháp luật.

c)

Chỉ cần tin nhắn xác nhận.

d)

Bắt buộc công chứng, nếu không vô hiệu.

13.

Tài sản riêng của vợ/chồng không bao gồm trường hợp nào sau đây?

a)

Tài sản có trước khi kết hôn.

b)

Tài sản được thừa kế riêng trong thời kỳ hôn nhân.

c)

Thu nhập do lao động trong thời kỳ hôn nhân.

d)

Tài sản được chia riêng theo quyết định chia tài sản trong thời kỳ hôn nhân.

14.

Tài sản hình thành từ tài sản riêng của vợ/chồng được xác định là:

a)

Luôn là tài sản chung.

b)

Tiếp tục là tài sản riêng của người đó.

c)

Tài sản chung nếu bên kia đồng ý.

d)

Tài sản Nhà nước.

15.

Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng trong thời kỳ hôn nhân theo quy định chung:

a)

Luôn là tài sản riêng.

b)

Được tính vào tài sản chung (trừ trường hợp theo khoản 1 Điều 40).

c)

Là tài sản của con chung.

d)

Do UBND quyết định.

16.

Ai có quyền yêu cầu ly hôn?

a)

Chỉ người chồng.

b)

Chỉ người vợ.

c)

Vợ, chồng hoặc cả hai; trong trường hợp đặc biệt, cha mẹ/người thân thích khác có quyền yêu cầu.

d)

Chỉ Viện kiểm sát.

17.

Trường hợp chồng không có quyền yêu cầu ly hôn:

a)

Khi vợ đang đi công tác.

b)

Khi vợ đang học tập.

c)

Khi vợ đang có thai, sinh con hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

d)

Khi vợ bị bệnh nhẹ.

18.

Sau khi thụ lý đơn ly hôn, Tòa án thực hiện bước thủ tục nào theo Luật?

a)

Mở phiên tòa ngay.

b)

Chuyển hồ sơ cho UBND xã hòa giải.

c)

Tiến hành hòa giải theo tố tụng dân sự.

d)

Đình chỉ vụ án để các bên tự thỏa thuận.

19.

Trường hợp chung sống như vợ chồng nhưng không đăng ký kết hôn, khi có yêu cầu ly hôn, Tòa án:

a)

Từ chối thụ lý vì không có đăng ký.

b)

Thụ lý và tuyên không công nhận quan hệ vợ chồng; nếu có yêu cầu về con, tài sản thì giải quyết theo luật.

c)

Công nhận hôn nhân thực tế và cho ly hôn.

d)

Chuyển cho UBND giải quyết.

20.

Thời điểm chấm dứt hôn nhân theo Luật khi ly hôn là:

a)

Ngày Tòa án tuyên án tại phiên tòa.

b)

Ngày vợ chồng nhận bản án.

c)

Ngày bản án/quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật.

d)

Ngày đăng ký vào sổ hộ tịch.

21.

Câu 21. (Tình huống - độ tuổi) Ngày 30/7/2025 đến UBND xã đăng ký kết hôn. Nam sinh 31/7/2005; nữ sinh 30/7/2007. Kết luận nào đúng?

a)

Cả hai đủ điều kiện tuổi.

b)

Chỉ nữ đủ điều kiện tuổi.

c)

Chỉ nam đủ điều kiện tuổi.

d)

Cả hai đều chưa đủ tuổi.

22.

Câu 22. (Tình huống - độ tuổi) Nam sinh 12/10/2005; nữ sinh 15/10/2007. Ngày sớm nhất cả hai đồng thời đủ điều kiện tuổi để đăng ký là:

a)

12/10/2025

b)

15/10/2025

c)

14/10/2025

d)

16/10/2025

23.

Câu 23. (Tình huống - độ tuổi) Ngày 01/8/2025 đăng ký kết hôn. Nam sinh 01/8/2005; nữ sinh 02/8/2007. Chọn phương án đúng:

a)

Đủ điều kiện vì nam đã tròn 20.

b)

Chưa đủ điều kiện; cần chờ đến 02/8/2025 khi nữ tròn 18.

c)

Chưa đủ vì cả hai đều chưa đủ tuổi.

d)

Đủ điều kiện nếu có sự đồng ý của cha mẹ.

24.

Câu 24. (Tình huống - độ tuổi) Chọn cặp đủ điều kiện tuổi để đăng ký vào 05/9/2025:

a)

Nam 06/9/2005; Nữ 05/9/2007

b)

Nam 05/9/2005; Nữ 04/9/2007

c)

Nam 10/9/2005; Nữ 05/9/2007

d)

Nam 05/9/2005; Nữ 06/9/2007

25.

Câu 25. (Tình huống - độ tuổi) Hồ sơ nộp ngày 10/9/2025, lịch đăng ký được hẹn 20/9/2025. Nam sinh 19/9/2005; nữ sinh 20/9/2007. Cơ quan hộ tịch xử lý thế nào?

a)

Từ chối vì tại ngày nộp hồ sơ, nữ chưa đủ tuổi.

b)

Tiến hành đăng ký vào 20/9/2025 vì tại thời điểm đăng ký cả hai đủ tuổi.

c)

Phải chờ thêm 1 năm.

d)

Chỉ cần tự nguyện là đủ.

26.

Câu 1. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là gì?

a)

Khả năng kiếm tiền hợp pháp của cá nhân

b)

Khả năng tham gia chính trị của cá nhân

c)

Khả năng có quyền và nghĩa vụ dân sự

d)

Khả năng hành vi của cá nhân

27.

Theo Bộ luật Dân sự, mọi cá nhân có năng lực pháp luật dân sự như thế nào?

a)

Khác nhau tùy theo độ tuổi

b)

Phụ thuộc vào trình độ học vấn

c)

Như nhau

d)

Do Tòa án quyết định

28.

Năng lực pháp luật dân sự bắt đầu và chấm dứt khi nào?

a)

Từ khi đủ 6 tuổi đến khi chết

b)

Từ khi kết hôn đến khi chết

c)

Từ khi sinh ra và chấm dứt khi chết

d)

Khi được đăng ký hộ khẩu

29.

Quyền nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung năng lực pháp luật dân sự?

a)

Quyền sở hữu tài sản

b)

Quyền tự ứng cử vào Quốc hội

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền thừa kế

30.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có thể bị hạn chế trong trường hợp nào?

a)

Khi cá nhân mất việc làm

b)

Khi pháp luật có quy định

c)

Khi cá nhân có thu nhập thấp

d)

Khi cá nhân là người nước ngoài

31.

Năng lực hành vi dân sự là gì?

a)

Khả năng di chuyển và giao tiếp

b)

Khả năng cá nhân xác lập, thực hiện quyền và nghĩa vụ dân sự bằng hành vi của mình

c)

Khả năng làm việc độc lập

d)

Khả năng lập di chúc

32.

Người thành niên là người:

a)

Từ 16 tuổi trở lên

b)

Từ 21 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

33.

Người thành niên KHÔNG có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi:

a)

Bị Tòa án tuyên bố mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Không có tài sản riêng

c)

Chưa kết hôn

d)

Không có nghề nghiệp ổn định

34.

Người chưa thành niên là người:

a)

Dưới 20 tuổi

b)

Dưới 17 tuổi

c)

Chưa đủ 18 tuổi

d)

Từ 6 đến 15 tuổi

35.

Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi do ai thực hiện?

a)

Tự mình thực hiện

b)

Người đại diện theo pháp luật thực hiện

c)

Anh, chị ruột

d)

Không được thực hiện

36.

Người từ 6 đến dưới 15 tuổi cần gì để thực hiện giao dịch dân sự?

a)

Sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật

b)

Giám hộ của chính quyền

c)

Giấy khai

37.

Người từ 6 đến dưới 15 tuổi cần gì để thực hiện giao dịch dân sự?

a)

Sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật

b)

Giám hộ của chính quyền

c)

Giấy khai sinh

d)

Không cần điều kiện nào

38.

Người từ 15 đến dưới 18 tuổi có thể tự mình giao dịch dân sự trừ khi:

a)

Là giao dịch mua hàng

b)

Là giao dịch với người thân

c)

Giao dịch liên quan đến bất động sản hoặc phải đăng ký theo luật

d)

Không có tiền

39.

Khi nào một người bị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự?

a)

Khi chưa đủ 18 tuổi

b)

Khi bị bệnh tâm thần hoặc bệnh khác không làm chủ hành vi

c)

Khi đang bị điều tra

d)

Khi sống một mình

40.

Giao dịch dân sự của người mất năng lực hành vi dân sự được thực hiện bởi:

a)

Họ tự thực hiện

b)

Người chăm sóc

c)

Người đại diện theo pháp luật

d)

Hàng xóm

41.

Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi là người:

a)

Đang học lớp đặc biệt

b)

Không đủ khả năng nhận thức hành vi nhưng chưa đến mức mất năng lực

c)

Mắc bệnh ngoài da

d)

Không có giấy tờ tùy thân

42.

Ai có thể yêu cầu tuyên bố một người là có khó khăn trong nhận thức?

a)

Chỉ người thân

b)

Bản thân người đó, người có quyền lợi liên quan, hoặc cơ quan tổ chức hữu quan

c)

Bác sĩ

d)

Hàng xóm

43.

Người nghiện ma túy có thể bị Tòa án tuyên bố là:

a)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Người mất năng lực pháp luật

c)

Người vô năng

d)

Người không có quyền công dân

44.

Giao dịch dân sự liên quan đến tài sản của người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự cần:

a)

Sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật

b)

Chữ ký người giám sát

c)

Thông báo cho chính quyền địa phương

d)

Đăng ký tại Tòa án

45.

Khi nào có thể hủy bỏ quyết định tuyên bố mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a)

Khi người đó đi học lại

b)

Khi có giấy khám sức khỏe

c)

Khi không còn căn cứ tuyên bố theo quy định pháp luật

d)

Khi gia đình yêu cầu

46.

Ai có quyền yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a)

Chỉ người giám hộ

b)

Người đó, người có quyền lợi liên quan hoặc cơ quan tổ chức hữu quan

c)

Chỉ chính quyền địa phương

d)

Chỉ người thân ruột thịt

47.

Tội phạm là hành vi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trái thuần phong mỹ tục

b)

Bị xã hội lên án

c)

Do pháp luật dân sự quy định

d)

Được quy định trong Bộ luật Hình sự và có tính nguy hiểm cho xã hội

48.

Chủ thể nào sau đây có thể là người thực hiện tội phạm?

a)

Mọi tổ chức chính trị

b)

Người chưa đủ năng lực hành vi

c)

Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại có năng lực trách nhiệm hình sự

d)

Chỉ có cá nhân đủ 18 tuổi

49.

Hành vi có dấu hiệu tội phạm nhưng không đáng kể về tính nguy hiểm cho xã hội thì:

a)

Bị xử phạt hành chính nặng hơn

b)

Vẫn bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Được miễn trách nhiệm hình sự

d)

Không coi là tội phạm và bị xử lý bằng biện pháp khác

50.

Tội phạm ít nghiêm trọng có hình phạt cao nhất là:

a)

Từ trên 3 năm đến 7 năm tù

b)

Đến 3 năm tù hoặc phạt tiền, cải tạo không giam giữ

c)

Trên 7 năm đến 15 năm tù

d)

Trên 15 năm đến tù chung thân

51.

Tội phạm nghiêm trọng có mức hình phạt cao nhất là:

a)

Từ 3 năm trở xuống

b)

Trên 7 năm đến 15 năm

c)

Trên 3 năm đến 7 năm

d)

Từ 15 năm đến tử hình

52.

Tội phạm rất nghiêm trọng là loại có mức hình phạt cao nhất là:

a)

Tù đến 3 năm

b)

Trên 3 năm đến 7 năm

c)

Trên 7 năm đến 15 năm

d)

Trên 15 năm

53.

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có hình phạt cao nhất là:

a)

Trên 15 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình

b)

Đến 3 năm tù hoặc cải tạo

c)

Từ 5 đến 10 năm tù

d)

Trên 7 năm đến 15 năm tù

54.

Đâu là dấu hiệu của lỗi cố ý trực tiếp khi phạm tội?

a)

Không biết hành vi mình là tội phạm

b)

Thấy trước hậu quả nhưng không mong muốn

c)

Không thấy trước hậu quả

d)

Nhận thức rõ hành vi nguy hiểm và mong muốn hậu quả xảy ra

55.

Trường hợp người phạm tội thấy trước hậu quả có thể xảy ra nhưng để mặc cho nó xảy ra là lỗi gì?

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Không có lỗi

56.

Người phạm tội nghĩ rằng hậu quả sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được nhưng vẫn gây hậu quả, đây là lỗi:

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Vô ý do quá tự tin

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Cố ý gián tiếp

57.

Người không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng theo luật là phải thấy trước được, thì thuộc lỗi:

a)

Vô ý do cẩu thả

b)

Vô ý do quá tự tin

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Không có lỗi

58.

Theo quy định chung, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

59.

Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi chỉ chịu trách nhiệm hình sự trong trường hợp nào?

a)

Khi gây thiệt hại tài sản

b)

Với mọi tội phạm ít nghiêm trọng

c)

Với tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng theo luật định

d)

Khi cha mẹ yêu cầu

60.

Tội phạm xâm phạm đến quyền con người và lợi ích hợp pháp của công dân là:

a)

Tội hành chính

b)

Tội vi cảnh

c)

Tội chính trị

d)

Tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự

61.

Tính chất "nguy hiểm cho xã hội" trong khái niệm tội phạm có nghĩa là:

a)

Làm phiền người khác

b)

Gây ảnh hưởng đến quyền, lợi ích của Nhà nước, tổ chức, cá nhân

c)

Làm tổn hại uy tín cá nhân

d)

Gây xung đột nhỏ trong cộng đồng

62.

Hành vi bị coi là tội phạm phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Có thiệt hại vật chất

b)

Có người bị thương

c)

Được quy định trong Bộ luật Hình sự và có tính nguy hiểm

d)

Bị người khác tố cáo

63.

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng không bao gồm hình phạt nào sau đây?

a)

Tù chung thân

b)

Tử hình

c)

Trên 15 năm tù

d)

Cải tạo không giam giữ

64.

Lỗi vô ý có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không mong muốn và không để mặc hậu quả

b)

Biết rõ hậu quả và vẫn mong muốn xảy ra

c)

Cố tình thực hiện hành vi phạm tội

d)

Luôn luôn là lỗi nặng hơn cố ý

65.

Người phạm tội vô ý do quá tự tin là người:

a)

Không thấy trước hậu quả

b)

Nghĩ hậu quả sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được

c)

Mong muốn hậu quả xảy ra

d)

Không thực hiện hành vi gì

66.

Trong pháp luật hình sự, yếu tố nào là bắt buộc để một hành vi bị coi là tội phạm?

a)

Có người tố cáo

b)

Có kết quả xảy ra

c)

Có quy định trong Bộ luật Hình sự và nguy hiểm cho xã hội

d)

Có người bị thương tích

67.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu bắt buộc của VPPL?

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Có lỗi

c)

Do chủ thể có năng lực pháp lý thực hiện

d)

Gây thiệt hại vật chất cụ thể

68.

Hành vi "không kê khai thuế" thuộc dạng biểu hiện khách quan nào?

a)

Thực hiện việc pháp luật cấm

b)

Không thực hiện việc pháp luật buộc phải làm

c)

Thực hiện quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

Không thuộc VPPL

69.

Trong các ví dụ sau, đâu là hành vi "pháp luật không cho làm"?

a)

Không cứu giúp người đang trong tình trạng nguy hiểm

b)

Không kê khai thuế

c)

Buôn bán hàng giả

d)

Không giao nộp tài liệu theo yêu cầu hợp pháp của cơ quan có thẩm quyền

70.

Một hành vi bị coi là VPPL khi xâm phạm đến:

a)

Thuần phong mỹ tục

b)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

c)

Chuẩn mực đạo đức cá nhân

d)

Tập quán không thành văn

71.

Điều kiện về chủ thể của VPPL là:

a)

Bất kỳ cá nhân nào

b)

Cá nhân/tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi phù hợp

c)

Chỉ tổ chức có tư cách pháp nhân

d)

Chỉ cá nhân đủ 18 tuổi

72.

"Có lỗi" trong VPPL không bao gồm dạng nào sau đây?

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Vô tình do nhầm lẫn thiện chí nên loại trừ trách nhiệm mọi trường hợp

73.

Chọn phương án không thuộc mặt khách quan của VPPL:

a)

Hậu quả và mối quan hệ nhân quả (nếu pháp luật yêu cầu)

b)

Hành vi trái luật (làm/không làm/quá giới hạn)

c)

Động cơ, mục đích của người vi phạm

d)

Công cụ, phương tiện thực hiện hành vi

74.

"Làm quá giới hạn mà pháp luật cho phép" là:

a)

Vượt quá phòng vệ chính đáng

b)

Không cứu giúp người trong nguy hiểm

c)

Buôn bán hàng giả

d)

Không nộp thuế

75.

Hành vi không làm một việc pháp luật buộc phải làm là:

a)

Hành động

b)

Không hành động (bất tác vi)

c)

Vừa hành động vừa không hành động

d)

Không cấu thành VPPL

76.

Yếu tố nào sau đây không bắt buộc phải có trong mọi trường hợp để xác định VPPL?

a)

Hành vi trái luật

b)

Lỗi

c)

Chủ thể có năng lực

d)

Thiệt hại thực tế đã xảy ra

77.

Cố ý trực tiếp là khi:

a)

Người thực hiện thấy trước hậu quả và mong muốn hậu quả xảy ra

b)

Thấy trước hậu quả nhưng không mong muốn, để mặc cho hậu quả xảy ra

c)

Không thấy trước hậu quả do cẩu thả

d)

Tin hậu quả sẽ không xảy ra do quá tự tin

78.

Cố ý gián tiếp là khi:

a)

Mong muốn hậu quả

b)

Không thấy trước hậu quả

c)

Thấy trước hậu quả, không mong muốn nhưng để mặc

d)

Không quan tâm đến hậu quả

79.

Vô ý vì quá tự tin là khi:

a)

Thấy trước hậu quả, tin có thể ngăn ngừa

b)

Không thấy trước hậu quả do cẩu thả

c)

Mong muốn hậu quả

d)

Chấp nhận hậu quả

80.

Vô ý do cẩu thả là khi:

a)

Không thấy trước hậu quả do thiếu chú ý cần thiết

b)

Thấy trước hậu quả và mong muốn

c)

Thấy trước hậu quả và để mặc

d)

Không có nghĩa vụ chú ý

81.

Trong các tình huống sau, đâu là cố ý trực tiếp?

a)

Biết chắc hàng giả gây hại nhưng vẫn bán để kiếm lợi

b)

Nghĩ rằng có thể né tránh hậu quả nên làm

c)

Không kiểm tra do vội vã dẫn tới sai sót

d)

Không lường được hậu quả do thiếu kinh nghiệm

82.

Nhận định đúng về lỗi:

a)

Chỉ cần có hành vi trái luật là đủ, không cần lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của VPPL

c)

Lỗi chỉ áp dụng trong hình sự

d)

Lỗi chỉ áp dụng với cá nhân, không với tổ chức

83.

Chủ thể của VPPL có thể là:

a)

Chỉ cá nhân

b)

Chỉ pháp nhân

c)

Cá nhân hoặc tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cộng đồng dân cư

84.

Trường hợp nào sau đây không thỏa điều kiện chủ thể của VPPL?

a)

Tổ chức có tư cách pháp nhân thực hiện hành vi bị cấm

b)

Cá nhân đủ năng lực hành vi dân sự thực hiện hành vi trái luật

c)

Người không có năng lực trách nhiệm pháp lý theo luật định

d)
85.

Khách thể của VPPL là:

a)

Hậu quả thiệt hại vật chất

b)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ bị xâm hại

c)

Mục đích phạm tội

d)

Lợi ích chính đáng của cá nhân vi phạm

86.

Một hành vi trái pháp luật nhưng không xâm phạm quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ sẽ:

a)

Luôn bị coi là VPPL

b)

Không thể xử lý

c)

Không thỏa đủ dấu hiệu của VPPL

d)

Đương nhiên miễn TNPL

87.

TNPL được hiểu là:

a)

Cảm giác tội lỗi của người vi phạm

b)

Phản ứng của Nhà nước đối với VPPL

c)

Hậu quả vật chất của VPPL

d)

Sự phê phán của dư luận xã hội

88.

Nhận định đúng về mối quan hệ VPPL-TNPL:

a)

TNPL là cơ sở của VPPL

b)

VPPL là cơ sở để truy cứu TNPL

c)

VPPL và TNPL độc lập, không liên quan

d)

TNPL làm phát sinh VPPL

89.

Không phải mọi hành vi VPPL đều bị truy cứu TNPL vì:

a)

Nhà nước không đủ nguồn lực

b)

Có các căn cứ loại trừ hoặc hạn chế truy cứu theo luật

c)

Chỉ hành vi gây thiệt hại lớn mới bị xử lý

d)

Tùy ý cơ quan xử lý

90.

Chọn phương án không đúng:

a)

Hết thời hiệu có thể làm không truy cứu TNPL

b)

Miễn trừ ngoại giao có thể làm không truy cứu TNPL

c)

Hành vi đã bị "chuyển hóa" có thể không truy cứu TNPL

d)

Cứ có VPPL thì đương nhiên phải truy cứu TNPL

91.

"Hành vi VPPL đã bị chuyển hóa" trong bối cảnh TNPL thường hiểu là:

a)

Hành vi được pháp luật mới cho phép hoặc thay đổi tính chất pháp lý nên không còn căn cứ truy cứu như ban đầu

b)

Hành vi chuyển từ hành vi đến tư tưởng

c)

Hành vi chuyển sang địa bàn khác

d)

Hành vi nhỏ chuyển thành lớn

92.

Trường hợp nào có thể làm chấm dứt quyền truy cứu TNPL do thời hiệu?

a)

Hành vi vẫn đang tiếp diễn

b)

Đã hết thời hạn luật định để xử lý kể từ khi hành vi xảy ra

c)

Cơ quan có thẩm quyền chưa kịp phát hiện

d)

Người vi phạm trốn tránh

93.

A thấy B đang chìm, pháp luật buộc phải cứu giúp trong điều kiện có thể. A đứng nhìn. A có thể bị coi là:

a)

Thực hiện việc pháp luật cấm

b)

Không thực hiện việc pháp luật buộc phải làm

c)

Làm quá giới hạn cho phép

d)

Không phải VPPL

94.

Doanh nghiệp X xả thải vượt xa mức cho phép theo giấy phép môi trường. Đây là:

a)

Không thực hiện nghĩa vụ

b)

Thực hiện việc pháp luật cấm

c)

Làm quá giới hạn mà pháp luật cho phép

d)

Không phải VPPL vì có giấy phép

95.

C cố ý bán hàng giả dù biết gây hại cho người tiêu dùng. Lỗi của C là:

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

96.

Ông D là viên chức ngoại giao được miễn trừ theo điều ước quốc tế; hành vi trái luật hành chính nhẹ. Về TNPL:

a)

Đương nhiên bị xử phạt hành chính

b)

Không bị truy cứu TNPL do miễn trừ ngoại giao theo quy định áp dụng

c)

Chỉ phạt cảnh cáo

d)

Truy cứu bình thường vì là hành chính

97.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng bản chất của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Gồm các tổ chức kinh tế - xã hội, hoạt động độc lập không liên quan đến nhau

b)

Là liên minh giữa các tổ chức xã hội dân sự

c)

Là tập hợp các thiết chế chính trị - xã hội gắn bó chặt chẽ, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Gồm các tổ chức do người dân thành lập tự nguyện, không có tổ chức lãnh đạo thống nhất

98.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào đại diện cho khối đại đoàn kết toàn dân tộc?

a)

Quốc hội

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Chính phủ

99.

Hệ thống chính trị Việt Nam có hình thức chính thể nào?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Cộng hòa dân chủ

c)

Đại nghị liên bang

d)

Quân chủ chuyên chế

100.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào giữ vai trò lãnh đạo chính trị duy nhất?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

101.

Nhà nước Việt Nam được tổ chức theo mô hình nào sau đây?

a)

Liên bang tập quyền

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Tam quyền phân lập

102.

Quốc hội là cơ quan giữ quyền nào trong các phương án sau?

a)

Hành pháp và xét xử

b)

Lập hiến, lập pháp và giám sát tối cao

c)

Hành pháp và giám sát

d)

Hành chính và tài chính

103.

Chủ thể nào được gọi là nguyên thủ quốc gia trong bộ máy nhà nước Việt Nam?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tổng Bí thư

104.

Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở cấp trung ương là:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Bộ Tư pháp

105.

Bộ, cơ quan ngang bộ là:

a)

Cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn

c)

Cơ quan lập pháp

d)

Cơ quan quyền lực nhân dân

106.

Cơ quan nào có quyền xét xử ở nước ta?

a)

Quốc hội

b)

Viện Kiểm sát

c)

Tòa án nhân dân

d)

Chính phủ

107.

Viện kiểm sát có nhiệm vụ gì trong bộ máy nhà nước?

a)

Soạn thảo luật

b)

Đại diện cho Nhà nước trong xét xử

c)

Thực hiện giám sát việc tuân theo pháp luật

d)

Thẩm định ngân sách nhà nước

108.

kiểm sát có nhiệm vụ gì trong bộ máy nhà nước?

a)

Soạn thảo luật

b)

Đại diện cho Nhà nước trong xét xử

c)

Thực hiện giám sát việc tuân theo pháp luật

d)

Thẩm định ngân sách nhà nước

109.

Chủ thể thực hiện quyền giám sát tối cao trong bộ máy nhà nước là:

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

110.

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước chủ yếu thông qua hình thức nào trong số những hình thức sau?

a)

Đình công

b)

Diễn đàn mạng xã hội

c)

Bỏ phiếu bầu cử

d)

Thảo luận trực tiếp

111.

UBND là cơ quan nào trong hệ thống cơ quan nhà nước?

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan hành chính nhà nước

d)

Cơ quan giám sát

112.

Chủ thể nào là cơ quan hành chính ở cấp trung ương?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao

113.

Cơ quan quyền lực nhà nước các cấp được tổ chức theo hình thức:

a)

Bộ máy hành chính trung ương

b)

Cơ quan dân cử

c)

Cơ quan nội chính

d)

Cơ quan chính trị xã hội

114.

"Nhà nước của dân, do dân, vì dân" thể hiện nguyên lý tổ chức nào?

a)

Nhà nước tập quyền

b)

Nhà nước pháp quyền

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Chủ nghĩa tập thể

115.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành nghị quyết mang tính pháp luật ở trung ương?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ Tư pháp

d)

UBND

116.

Cơ quan nào có thẩm quyền bổ nhiệm Thủ tướng Chính phủ?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

117.

Một trong các chức năng quan trọng của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là:

a)

Xét xử tranh chấp

b)

Giám sát và phản biện xã hội

c)

Điều hành ngân sách

d)

Thi hành pháp luật

118.

Bộ máy nhà nước được tổ chức dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tập trung chuyên quyền

b)

Phân quyền tuyệt đối

c)

Phân công và phối hợp

d)

Tự trị hoàn toàn

119.

Cơ quan nào sau đây là "cơ quan dân cử"?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án

120.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Chính phủ

b)

Ban Tổ chức Trung ương

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân tối cao

121.

Cơ quan nào ban hành văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

122.

Việc phân công quyền lực giữa các cơ quan trong bộ máy nhà nước nhằm đảm bảo:

a)

Quyền lực cá nhân

b)

Giảm vai trò của nhân dân

c)

Tăng hiệu quả giám sát, kiểm soát quyền lực

d)

Phân tầng giai cấp

123.

Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương, các cấp chính quyền địa phương ở Việt Nam được tổ chức như thế nào?

a)

2 cấp: trung ương và địa phương

b)

3 cấp: trung ương, tỉnh, huyện

c)

2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã

d)

4 cấp: trung ương, tỉnh, huyện, xã

124.

Đơn vị hành chính nào sau đây không thuộc cấp tỉnh theo Luật hiện hành?

a)

Tỉnh

b)

Thành phố trực thuộc trung ương

c)

Thị xã

d)

Thành phố thuộc tỉnh

125.

Cơ quan hành chính ở địa phương có thẩm quyền chung là:

a)

UBND

b)

Tòa án

c)

Quốc hội

d)

Bộ Nội vụ

126.

Hội đồng nhân dân ở địa phương được xác định là:

a)

Cơ quan hành pháp

b)

Cơ quan tư pháp

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

d)

Cơ quan chính trị - xã hội

127.

Chủ thể nào trong chính quyền địa phương do dân trực tiếp bầu ra?

a)

UBND

b)

Chủ tịch nước

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ