wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Độ Dài Cung Tròn và Diện Tích Hình Quạt

Total questions: 72

Worksheet time: 4hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Tính chu vi đường tròn biết đường kính là cm

4 lines
2.

Tính độ dài cung của đường tròn bán kính cm.

4 lines
3.

Tính độ dài cung của đường tròn bán kính cm.

4 lines
4.

Tính độ dài cung của đường tròn bán kính cm.

4 lines
5.

Tính độ dài cung của đường tròn bán kính cm.

4 lines
6.

Tính độ dài cung của đường tròn bán kính cm. (Lấy theo máy tính và làm tròn kết quả đến hàng trăm phần trăm)

4 lines
7.

Cung có số đo của đường tròn bán kính cm dài bao nhiêu centimét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

4 lines
8.

Cho đường tròn độ dài là . Tính sđ

4 lines
9.

Cho và là hai điểm trên đường tròn sao cho . Tính số đo và độ dài các cung có hai mút , .

4 lines
10.

Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn có bán kính m với tốc độ không đổi. Chất điểm chuyển động hết một vòng quanh đường tròn đó trong s. Tính tốc độ của chất điểm (theo đơn vị mét trên giây và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

4 lines
11.

Tính độ dài của đoạn hàng rào từ đến của sân cỏ trong hình bên, cho biết

4 lines
12.

Một con lắc di chuyển từ vị trí đến vị trí . Tính độ dài quãng đường mà con lắc đó đã di chuyển, biết rằng sợi dây có độ dài bằng và tia tạo với phương thẳng đứng góc .

4 lines
13.

Bánh xe (khi bơm căng) của một chiếc xe đạp có dường kính . Biết rằng khi giò đĩa quay một vòng thì bánh xe quay được khoảng vòng. Hỏi chiếc xe đạp di chuyển được quãng đường dài bao nhiêu mét

4 lines
14.

Bánh xe (khi bơm căng) của một chiếc xe đạp có dường kính . Biết rằng khi giò đĩa quay một vòng thì bánh xe quay được khoảng vòng. Hỏi chiếc xe đạp di chuyển được quãng đường dài bao nhiêu mét sau khi người đạp xe đạp vòng liên tục?

4 lines
15.

Cho nửa đường tròn đường kính . Trong đoạn thẳng lấy hai điểm , ( nằm giữa và ). Vẽ các nửa đường tròn đường kính , , . Chứng minh tổng của ba đường tròn đường kính , , bằng độ dài nửa đường tròn đường kính

4 lines
16.

Bề mặt phía trên của một chiếc trống có dạng hình tròn bán kính . Diện tích bề mặt phía trên của trống đó bằng bao nhiêu centimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

4 lines
17.

Tính diện tích hình quạt tròn bán kính và có độ dài cung tương ứng với nói bằng

4 lines
18.

Tính diện tích hình quạt tròn bán kính , ứng với cung (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của ).

4 lines
19.

Tính diện tích hình quạt tròn bán kính , ứng với cung .

4 lines
20.

Tính diện tích hình quạt tròn bán kính , ứng với cung .

4 lines
21.

Tính diện tích của miếng bánh pizza có dạng hình quạt tròn trong hình bên. Biết và

4 lines
22.

Cho hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính , và cung sao cho . Hãy tìm số đo cung ứng với hình quạt tròn đó.

4 lines
23.

Cho hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính , và cung sao cho . Hãy tìm số đo cung ứng với hình quạt đó.

4 lines
24.

Một họa tiết trang trí có dạng hình tròn bán kính được chia thành nhiều hình quạt tròn, mỗi hình quạt tròn có góc ở tâm là . Diện tích của mỗi hình quạt đó là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

4 lines
25.

Hình quạt ở hình bên có bán kính bằng và góc ở tâm bằng a) Tính diện tích của hình quạt đó theo đơn vị decimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). b) Tính chiều dài cung tương ứng với hình quạt đó.

4 lines
26.

Tính diện tích của hình vành khuyên nằm giữa hai đường tròn đồng tâm có bán kính là và

4 lines
27.

Tính diện tích của hình vành khuyên, biết hình vành khuyên đó giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là ;

4 lines
28.

Tính diện tích của hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn và (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

4 lines
29.

Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn và (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

4 lines
30.

Hình bên mô tả mặt cắt của khúc gỗ có dạng một phần tư hình vành khuyên, trong đó hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là và . Diện tích mặt cắt đó là bao nhiêu decimet vuông (làm tròn đến hàng phần mười)?

4 lines
31.

Tính xác suất ném trúng vòng 8 (hình vành khuyên nằm giữa đường tròn thứ hai và thứ ba). Biết rằng xác suất cần tìm bằng tỉ số giữa diện tích của hình vành khuyên tương ứng với diện tích của hình tròn lớn nhất.

4 lines
32.

Cho hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn và với . Trên đường tròn lấy hai điểm , sao cho vừa là dây cung của , vừa vuông góc với bán kính của đường tròn tại (hình vẽ bên) a) Tính độ dài đoạn thẳng theo và . b) Cho . Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn và theo .

4 lines
33.

Tính diện tích hình viên phân.

4 lines
34.

Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn và là:

4 lines
35.

Tính diện tích hình viên phân, biết góc ở tâm và bán kính đường tròn là (hình vẽ bên) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của ).

4 lines
36.

Tính diện tích của họa tiết trang trí đó (theo đơn vị centimét vuông và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

4 lines
37.

Tính diện tích phần hình tròn nằm bên ngoài hình lục giác.

4 lines
38.

Tính diện tích phần tô đen.

4 lines
39.

Tính độ dài các cung ; ; của đường tròn.

4 lines
40.

Bài 1: Tính độ dài các cung ; ; của đường tròn

4 lines
41.

Bài 2: Một máy kéo nông nghiệp có đường kính bánh xe sau là và đường kính bánh xe trước là . Hỏi khi bánh xe sau lăn được vòng thì bánh xe trước lăn được bao nhiêu vòng?

4 lines
42.

Bài 3: Thành phố Đà Lạt nằm vào khoảng vĩ độ Bắc. Mỗi vòng kinh tuyến của Trái Đất dài khoảng . Hãy tính độ dài cung kinh tuyến từ Đà Lạt đến xích đạo.

4 lines
43.

Bài 4: Cho đường tròn và ba điểm , , trên đường tròn đó sao cho tam giác cân tại đỉnh và số đo của cung nhỏ bằng. a) Giải thích tại sao hai cung nhỏ và bằng nhau b) Tính độ dài của các cung , và (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

4 lines
44.

Bài 5: Cho đường tròn và một dây cung a) Nếu biết sđ. Tính chu vi hình viên phân giới hạn bởi dây và cung nhỏ b) Nếu độ dài cung là . Tính số đo góc.

4 lines
45.

Bài 6: Quan sát các hình sau a) Tính diện tích phần được tô màu trong mỗi hình đó b) Tính độ dài cung tròn được tô màu xanh ở mỗi hình ,

4 lines
46.

Bài 7: Tính diện tích các hình quạt tròn ứng với cung có số đo lần lượt là ; ;

4 lines
47.

Bài 7: Tính diện tích các hình quạt tròn ứng với cung có số đo lần lượt là ; ; của hình tròn

4 lines
48.

Bài 8: Tính diện tích các hình quạt tròn ứng với cung có độ dài lần lượt là , của hình tròn .

4 lines
49.

Bài 9: Tính diện tích của hình quạt tròn bán kính , ứng với cung

4 lines
50.

Bài 10: Có hai chiếc bánh Pizza hình tròn. Chiếc bánh thứ nhất có đường kính được cắt thành 6 miếng đều nhau có dạng hình quạt tròn. Chiếc bánh thứ hai có đường kính được cắt thành 8 miếng đều nhau và có dạng hình quạt tròn. Hãy so sánh diện tích bề mặt của hai miếng bánh cắt ra từ chiếc bánh thứ nhất và thứ hai.

4 lines
51.

Bài 11: Khi đóng đáy thuyền cho những con thuyền vượt biển, người Vikings sử dụng hai loại nêm nêm góc và nêm cong (làn lượt tô màu xanh, màu đỏ trong hình a). Mắt cắt của nêm góc có dạng hai tam giác vuông , bằng nhau với cạnh huyền chung và bỏ đi hình quạt tròn (hình b), được làm từ những thân cây mọc thẳng. Mặt cắt của nêm cong có dạng một phần của hình vành khuyên (hình c), được làm từ những chiếc thân

4 lines
52.

Diện tích của hình nêm cong là bao nhiêu centimét vuông (lấy , và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

4 lines
53.

Cần phải biết những kích thước nào của nêm để tính được diện tích của nêm đó?

4 lines
54.

Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn và

4 lines
55.

Tính diện tích hình vành khuyên nằm giữa hai đường tròn đồng tâm có bán kính là và

4 lines
56.

Tính diện tích hai hình vành khuyên đó.

4 lines
57.

Tính diện tích phần giấy của chiếc quạt, biết rằng khi gấp lại, phần giấy có chiều dài khoảng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của

4 lines
58.

Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây cung có độ dài là và cung có số đo là

4 lines
59.

Tính diện tích củ

4 lines
60.

Tính diện tích của mặt cắt của khung gỗ đó.

4 lines
61.

Cho đường tròn a) Tính biết độ dài cung là b) Trên cung lớn lấy điểm sao cho vuông cân tại . Tính độ dài , lớn.

4 lines
62.

Cho đường tròn đường kính . Vẽ dây vuông góc với tại . Giả sử , a) Tính độ dài đường tròn b) Tính độ dài cung.

4 lines
63.

Tính chu vi hình vẽ bên, biết.

4 lines
64.

Cho tam giác nội tiếp đường tròn . Biết rằng . Gọi , , lần lượt là các đường tròn đường kính , , . Chứng minh rằng:

4 lines
65.

Cho tam giác đèu nội tiếp đường tròn . Vẽ bên ngoài tam giác vuông cân tại . Các đường thẳng , lần lượt cắt đường tròn tại , . Tính độ dài cung nhỏ , , và.

4 lines
66.

Cho hình tròn và điểm nằm ngoài đường tròn. Qua kẻ hai tiếp tuyến , tới đường tròn. Biết . Tính diện tích hình giới hạn bởi , và cung nhỏ.

4 lines
67.

Tính diện tích hình giới hạn bởi , và cung nhỏ

4 lines
68.

Bài 24: Cho hình vẽ. Biết rằng ; . Tính diện tích phần tô đen.

4 lines
69.

Bài 25: Trên đường tròn có hai điểm , sao cho . Trên có hai điểm , sao cho . Biết rằng với hai cung nhỏ và có độ dài bằng nhau. Tính tỉ số diện tích hai hình tròn và .

4 lines
70.

Bài 26: Một mục tiêu bắn súng hình tròn gồm các cành có bề rộng như hình vẽ. Bán kính đường tròn trong cùng là . Vậy diện tích vòng ngoài cùng lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn trong cùng?

4 lines
71.

Bài 27: Cho đường tròn . Kẻ hai đường kính vuông góc với nhau và . Lấy làm tâm, vẽ cung ở trong đường tròn , cung này cắt ở a) Tính diện tích hình lưỡi liềm b) So sánh diện tích hình và diện tích .

4 lines
72.

Bài 28: Cho tam giác đều, hình vuông và hình tròn có cùng chu vi. Hỏi diện tích hình nào lớn nhất?

4 lines