Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1 KHTNa1

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

Chỉ chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes.

c)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

d)

Trọng lực và lực ma sát.

2.

Biểu thức tính độ lớn của lực đẩy Archimedes là:

a)

FA = D.V

b)

FA = d.V

c)

FA = d.h

d)

FA = F/S

3.

Phát biểu nào sau đây về lực đẩy Archimedes là đúng?

a)

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật theo mọi phương vì chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Archimedes có điểm đặt tại vật.

d)

Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

4.

Treo một vật vào lực kế ở ngoài không khí thì thấy số chỉ lực kế là 7,8N. Khi treo vật trong nước, số chỉ lực kế có thể là

a)

6,2 N

b)

7,8 N

c)

8,2 N

d)

8,7 N

5.

Một vật làm bằng sắt có khối lượng riêng 7800 kg/m3. Trường hợp thả vật vào chất lỏng nào dưới đây thì vật có thể nổi?

a)

thả vật vào nước có khối lượng riêng 1000 kg/m3.

b)

thả vật vào dầu có khối lượng riêng 800 kg/m3.

c)

thả vật vào thuỷ ngân có khối lượng riêng 13600 kg/m3.

d)

vật luôn chìm.

6.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

a)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

trọng lượng của vật.

c)

trọng lượng của chất lỏng.

d)

trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng.

7.

1 cm3 nhôm (có khối lượng riêng 2700 kg/m3) và 1cm3 sắt (khối lượng riêng 7800 kg/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

khối nhôm.

b)

khối sắt.

c)

bằng nhau.

d)

không so sánh được vì không biết trọng lượng riêng của nước

8.

Một vật có khối lượng 50kg đang nổi trên mặt chất lỏng. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật có thể bằng

a)

400 N

b)

450 N.

c)

480 N.

d)

530 N.

9.

Khi lực tác dụng vào vật có đặc điểm nào dưới đây thì có thể làm quay vật?

a)

giá của lực song song với trục quay

b)

giá của lực cắt trục quay.

c)

giá của lực không song song và không cắt trục quay

d)

giá của lực không ảnh hưởng tới tác dụng làm quay vật.

10.

Moment lực càng lớn thì tác dụng làm quay

a)

càng nhỏ.

b)

càng lớn.

c)

không thay đổi.

d)

không xác định được.

11.

Moment lực phụ thuộc vào

a)

lực và cánh tay đòn.

b)

lực và khối lượng của vật.

c)

khối lượng riêng của vật.

d)

trọng lượng riêng của vật.

12.

Ta có thể làm tăng tác dụng làm quay của lực bằng cách

a)

tăng độ lớn của lực.

b)

giảm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

giảm độ lớn của lực.

d)

tăng khối lượng của vật

13.

Với cùng một lực, cờ lê có cánh tay đòn càng dài thì

a)

mở được những loại ốc siết càng chặt.

b)

không mở được ốc.

c)

có thể làm vỡ ốc.

d)

không mở được những ốc chặt như cờ lê có cánh tay đòn ngắn.

14.

Để tăng moment lực, ta có thể

a)

lắp tay nắm cửa càng gần bản lề càng tốt.

b)

lắp tay nắm cửa cách xa bản lề.

c)

không lắp tay nắm cửa.

d)

không phụ thuộc vào vị trí lắp tay nắm cửa.

15.

Khoảng cách từ trục quay tới giá của lực được gọi là

a)

đòn bẩy

b)

cánh tay đòn.

c)

điểm tựa

d)

moment lực

16.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình, Lan, Chi phát biểu: Bình: Chỉ là dao bình thường, không ứng dụng bất kì máy cơ đơn giản nào. Lan: Ứng dụng của đòn bẩy loại 1. Chi: Ứng dụng của đòn bẩy loại 2.

a)

Chỉ có Bình đúng.

b)

Chỉ có Lan đúng.

c)

Chỉ có Chi đúng.

d)

Cả 3 bạn đều sai.

17.

Người ta phân loại đòn bẩy dựa vào

a)

vị trí của điểm tựa.

b)

độ lớn của lực tác dụng.

c)

độ lớn của moment lực.

d)

cả ba đáp án đều đúng.

18.

Trong các khu vui chơi, bập bênh có thể coi là đòn bẩy loại nào?

a)

loại 1

b)

loại 2 - lợi về lực.

c)

loại 2 - không lợi về lực

d)

không phải là đòn bẩy.

19.

Cái bật nắp chai là một ứng dụng của

a)

đòn bẩy loại 1.

b)

đòn bẩy loại 2

c)

không phải ứng dụng của đòn bẩy

d)

lực đẩy archimedes.

20.

Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái búa nhổ đinh

c)

Cái cưa

d)

Kìm cắt móng tay.

21.

Phát biểu nào không đúng về đòn bẩy?

a)

Đòn bẩy làm thay đổi hướng tác dụng của lực.

b)

Đòn bẩy làm tăng lực tác dụng.

c)

Đòn bẩy làm giảm lực.

d)

Đòn bẩy làm tăng khối lượng của vật.

22.

Dùng xà beng để bẩy vật nặng lên. Phải đặt điểm tựa ở đâu để bẩy vật lên dễ nhất?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

Ở khoảng giữa Y và Z.

23.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan)

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt)

c)

Có sự thay đổi màu sắc

d)

Một trong số các dấu hiệu trên

24.

Cho phản ứng: iron(II) hydroxide + oxygen + nước → iron(III) hydroxide. Số chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

25.

Cho phản ứng: A + B → C +  D. Công thức về khối lượng của các chất là

a)

mA = mB +mC + mD.   

b)

mA + mB = mC + mD.

c)

mB = mA + mC + mD. 

d)

mD = mA + mB + mC.

26.

Đốt cháy một mẩu nhôm trong khí oxygen thì aluminium tác dụng với khí oxygen tạo thành aluminium oxide (Al2O3). Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của aluminium với khí oxygen là

a)

2Al + 3O2 ---> Al2O3

b)

4Al + 3O2 ---> 2Al2O3

c)

4Al + 6O ---> 2Al2O3

d)

2Al2 + 3O2 ---> 2Al2O3

27.

Ở điều kiện chuẩn (đkc) một mol khí có thể tích là

a)

27,49 lít

b)

24,79 lít

c)

24,2 lít

d)

24,97 lít

28.

Khí nào nhẹ nhất?

a)

CH4

b)

CO

c)

O2

d)

H2

29.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

a)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước.

c)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa.

d)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

30.

Cho quá trình sau: Giai đoạn nào có sự biến đổi hóa học?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

31.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

CH4 + O2 → 2CO2 + H2O.

b)

2C2H2 +5O2 → 4CO2 + 2H2O.

c)

Ba + O2 → BaO.

d)

2KClO3 → 2KCl + O2.

32.

Bơm đầy khí sulfur dioxide vào 1 quả bóng. Khi ta cầm quả bóng trên tay rồi đột nhiên thả tay ra thì quả bóng sẽ

a)

bay lên

b)

rơi xuống

c)

đứng yên tại chỗ

d)

bay là là theo phương ngang

33.

Cho đồ thị về độ tan của một số chất rắn trong nước như sau: Chất nào có độ tan lớn nhất ở 60oC ?

a)

NaNO3

b)

KBr

c)

NH4Cl

d)

KNO3

34.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

35.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ

b)

Chất xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

36.

Cho 5 gam Zinc phản ứng với 100mL dung dịch hydrochloric acid tạo ra zinc chloride và khí hydrogen. Sự thay đổi nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng trên?

a)

Tăng nhiệt độ của dung dịch acid

b)

Thay zinc dạng hạt bằng dạng bột

c)

Tăng nồng độ của dung dịch hydrochloric acid

d)

Tăng thể tích dung dịch hydrochloric acid lên 200mL

37.

Thành phần nào sau đây chiếm 55% thể tích máu?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Huyết tương

38.

Chức năng nào sau đây là của hồng cầu?

a)

Tham gia vào quá trình làm đông máu

b)

Bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh

c)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide

d)

Duy trì áp suất trong mạch máu

39.

Huyết tương không có chức năng nào sau đây?

a)

Tạo kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

Vận chuyển các chất cần thiết khác và chất thải

d)

Duy trì máu ở trạng thái lỏng

40.

Kháng nguyên là:

a)

những chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra chất dinh dưỡng

b)

những chất có sẵn trong cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể tạo ra chất dinh dưỡng

c)

những chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể.

d)

những chất có sẵn trong cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể.

41.

Hình sau mô tả cơ chế miễn dịch trong cơ thể người. Loại tế bào được kí hiệu "?" là:

a)

Tế bào lympho B hoạt hóa.

b)

Tương bào.

c)

Nguyên bào lympho.

d)

Tế bào lympho B nhớ.

42.

Tiêm vaccine giúp cơ thể miễn dịch với bệnh được tiêm. Trong vaccine có chứa:

a)

Mầm bệnh đã chết hoặc suy yếu.

b)

Chất dinh dưỡng đặc biệt.

c)

Chất diệt khẩn, virut.

d)

Các kháng thể tương tác với mầm bệnh.

43.

Nhóm máu A có đặc điểm gì?

a)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu, kháng thể α trong huyết tương.

b)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu, kháng thể α trong huyết tương.

c)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu, kháng thể β trong huyết tương.

d)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu, kháng thể β trong huyết tương.

44.

Người có nhóm máu B có thể nhận được máu (nhận tế bào hồng cầu) từ người có nhóm máu nào sau đây?

a)

Nhóm máu B và nhóm máu AB.

b)

Nhóm máu B và nhóm máu O.

c)

Nhóm máu B và nhóm máu A.

d)

Chỉ nhận được nhóm máu B.

45.

Khi truyền máu cần đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Truyền đúng nhóm máu và xét nghiệm máu của người cho trước khi đem truyền.

b)

Chỉ truyền máu từ những người có cùng huyết thống.

c)

Luôn ưu tiên truyền nhóm máu O cho tất cả người nhận.

d)

Truyền máu cho người nhận có kháng thể tương tương ứng với kháng nguyên của người cho.

46.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và mao mạch.

b)

tim và động mạch.

c)

tim và tĩnh mạch.

d)

tim và hệ mạch.

47.

Động mạch là các mạch máu có đặc điểm:

a)

vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan

b)

trao đổi khí, các chất giữa máu và tế bào.

c)

vận chuyển máu trở về tim.

d)

vừa hút vừa đẩy máu lưu thông trong hệ mạch.

48.

Chức năng làm ấm, làm ẩm, ngăn bụi từ không khí đi vào phổi là của bộ phận nào sau đây?

a)

Khí quản.

b)

Tiểu phế quản.

c)

Mũi.

d)

Phế nang.

49.

Đường dẫn khí không bao gồm cơ quan nào sau đây?

a)

Họng.

b)

Phổi.

c)

Phế quản.

d)

Khí quản.

50.

Loại khí nào sẽ được khuếch tán từ tế bào vào máu trong quá trình trao đổi khí ở tế bào?

a)

Khí N2.

b)

Khí H2.

c)

Khí CO2.

d)

Khí O2.

51.

Bộ phận "?" trong hình trên là cơ quan nào trong hệ hô hấp?

a)

Khí quản.

b)

Thanh quản.

c)

Phế quản.

d)

Tiểu phế quản.

52.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

53.

Đường dẫn khí có chức năng gì?

a)

Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

b)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào.

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.

d)

Bảo vệ hệ hô hấp.