wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN CHẤT NITROGEN

Total questions: 39

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nitơ có thể tạo ra liên kết nào sau đây trong phân tử của nó?

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết ba

c)

Liên kết đơn

d)

Không có liên kết

2.

Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen ở nhiệt độ thấp là gì?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính trơ

d)

Tính dẫn điện

3.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Áp suất cao.

c)

Xúc tác bột sắt.

d)

Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.

4.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
5.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
6.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

7.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO.

b)

NO.

c)

SO2.

d)

NO2.

8.

Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?

a)

Hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC

b)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC

c)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -136oC

d)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -240oC

9.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg.

10.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

A. NO.

b)

B. NO2.   

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

11.

Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực

b)

A.  Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

c)

A.  Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

A.  Trong phân tử N2chứa liên kết 3 rất bền

12.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của nitrogen. Phát biểu không đúng là

a)

Nitrogen là chất khí không màu

b)

Tan nhiều trong nước

c)

A.  Nhẹ hơn không khí

d)

Không duy trì sự cháy và sự hô hấp

13.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

O2

b)

H2

c)

Li

d)

A.  Mg

14.

Tính chất hoá học chung của nitrogen là

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hoá

c)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

d)

Tính acid

15.

Câu 2: Tính chất nào sau đây đúng với nitơ ở điều kiện thường?

a)

A. Rất dễ tham gia phản ứng hóa học

b)

B. Là khí độc, mùi khai

c)

C. Ít tan trong nước, không màu, không mùi

d)

D. Tan mạnh trong nước, màu xanh nhạt

16.

  Câu 4. Phản ứng: N2  +   O2  --> NO xảy ra ở điều kiện nào?

a)

A. Nhiệt độ thường

b)

B. Nhiệt độ thấp

c)

C. Nhiệt độ cao (khoảng 3000°C)

d)

D. Trong dung dịch nước

17.

Câu 5. Nitrogen thể hiện tính khử khi:

a)

A. Nhận electron để tạo thành N3-

b)

B. Nhường electron để tạo thành N+

c)

D. Tạo thành hợp chất với oxygen

18.

Câu 7. Vai trò chính của nitrogen trong công nghiệp là:

a)

A. Dùng làm nhiên liệu đốt cháy

b)

B. Dùng làm chất làm lạnh và bảo quản

c)

C. Dùng để điều chế oxygen

d)

D. Dùng làm thuốc nổ trực tiếp

19.

Câu 8. Nitrogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

A. Nhóm VIIA

b)

B. Nhóm VIA

c)

C. Nhóm VA

d)

D. Nhóm IVA

20.

Câu 9. Khí nitrogen có vai trò gì trong việc giảm nguy cơ cháy nổ trong các bình chứa hóa chất dễ cháy?

a)

A. Nitrogen là chất oxi hóa mạnh

b)

B. Nitrogen phản ứng với chất dễ cháy để tạo thành khí trơ

c)

C. Nitrogen không duy trì sự cháy nên thay thế không khí để tạo môi trường trơ

d)

D. Nitrogen là khí nặng đẩy không khí ra ngoài

21.

Câu 10. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là:

a)

A.    2s32p5

b)

B.    2s32p3

c)

C.    2s32p4

d)

D.    2s32p6

22.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O. 

b)

NO2.

c)

NO. 

d)

N2O5.

23.

Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3.  

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 → 2NO.  

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

24.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của nitrogen?

a)

Là chất khí không màu, không mùi và rất ít tan trong nước.

b)

Là chất khí nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước.

c)

Là chất khí không màu có mùi khai và xốc.

d)

Là chất khí màu nâu đỏ, mùi xốc.

25.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitrogen là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

b)

Nitrogen không duy trì sự hô hấp và sự cháy.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

Nitrogen duy trì sự hô hấp và sự cháy.

26.

Tìm các tính chất thuộc về khí nitrogen?

a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196°C).

b) Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

c) Tan nhiều trong nước.

d) Nặng hơn oxygen.

e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

a)

a, c, d. 

b)

a, b.

c)

c, d, e.   

d)

b, c, e.

27.

Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.

c)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.

d)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.

e)

Khí nitrogen tan ít trong nước.

28.

Phương trình hoá học sau minh hoạ tính chất hoá học nào của nitrogen?

Mg + N2 => Mg3N2

a)

Tính oxi hoá.

b)

Tính khử.

c)

Tính khử và tính oxi hoá.

29.

Số oxi hoá có thể có của nitrogen là?

a)

-2; -1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.

b)

-3; -2; -1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.

c)

-1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.

d)

-1; 0; +1; + 2; +3.

30.

Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?

a)

Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.

b)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.

d)

Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...

31.

Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2,N2O lần lượt là :

a)

- 4, +6, +2, +4, 0, +1

b)

-3, +5, +2,+4, 0,+1

c)

0, +1,–4, +5, –2, 0

d)

0, +1.+3, –5, +2, –4

32.

Trong khí quyển có khoảng 78% thể tích của đơn chất hay hợp chất nào sau đây?

a)

Nitrogen.

b)

Oxygen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Argon.

33.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

34.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

Số oxi hóa trung gian.

b)

Số oxi hóa cao nhất.

c)

Số oxi hóa thấp nhất.

d)

Hóa trị trung gian.

35.

Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Ca.

d)

H2.

36.

Diêu tiêu Chile là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.      

b)

Sodium nitrate.      

c)

Potassium sulfate.

d)

Potassium nitrate.

37.

Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố nitrogen

a)

Tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

Tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.


38.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Hình thành sấm sét

b)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

c)

Tham gia hình thành mây

d)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

39.

Trong tự nhiên nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Glucose