wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tế bào thực vật

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Mitochondria

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Lysosome

2.

Vách tế bào ở thực vật được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?

a)

Chitin

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Lipid

3.

Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Nhân

d)

Không bào

4.

Không bào trung tâm có vai trò chính gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Vận chuyển oxy

c)

Dự trữ và tạo áp suất thẩm thấu

d)

Tạo năng lượng

5.

Bào quan nào chứa enzyme tiêu hóa tế bào?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Bộ máy Golgi

6.

Màng sinh chất có tính chất gì?

a)

Thấm hoàn toàn

b)

Không thấm

c)

Thấm chọn lọc

d)

Bán thấm vĩnh viễn

7.

Bào quan nào là trung tâm điều khiển của tế bào?

a)

Ribosome

b)

Nhân

c)

Không bào

d)

Lưới nội chất

8.

Lưới nội chất có chức năng gì?

a)

Tạo năng lượng

b)

Quang hợp

c)

Tổng hợp protein và lipid

d)

Tiêu hóa

9.

Bộ máy Golgi thực hiện chức năng gì?

a)

Tạo ribosome

b)

Đóng gói và vận chuyển protein

c)

Quang hợp

d)

Điều tiết nước

10.

Ribosome làm nhiệm vụ gì trong tế bào?

a)

Tổng hợp DNA

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid

d)

Vận chuyển chất

11.

Lục lạp chứa sắc tố nào?

(a)  

12.

Vách tế bào không có ở loại tế bào nào?

(a)  

13.

Bộ máy Golgi thường liên kết với...?

(a)  

14.

Mitochondria là nơi xảy ra...?

(a)  

15.

Ribosome có màng không?

(a)  

16.

Lục lạp có mấy màng?

(a)  

17.

Lưới nội chất trơn không có ribosome và tổng hợp...?

(a)  

18.

Nhân tế bào có chứa...?

(a)  

19.

Chất nền trong tế bào chất là...?

(a)  

20.

Tế bào thực vật có thể dự trữ chất trong...?

(a)  

21.

Bào quan nào đóng vai trò "nhà máy năng lượng"?

(a)  

22.

Tế bào thực vật có bao nhiêu loại lưới nội chất?

(a)  

23.

Bào quan chỉ có ở thực vật và tảo?

(a)  

24.

Lưới nội chất liên hệ trực tiếp với...?

(a)  

25.

Enzyme trong lục lạp xúc tác cho...?

(a)  

26.

Ty thể và lục lạp có điểm gì chung?

(a)  

27.

Không bào tạo ra áp suất gì?

(a)  

28.

Plasmodesmata nối kết...?

(a)  

29.

Golgi tạo ra...?

(a)  

30.

Nhân con là nơi tổng hợp...?

(a)  

31.

Bào quan có khả năng tổng hợp ATP là...?

(a)  

32.

Lưới nội chất gồ ghề khác lưới trơn ở điểm...?

(a)  

33.

Protein màng được tổng hợp ở...?

(a)  

34.

Lục lạp chứa cấu trúc gọi là...?

(a)  

35.

Không bào có thể chứa chất thải không?

(a)  

36.

Thành phần nào là bào quan vận chuyển protein?

(a)  

37.

Thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Mitochondria

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Lysosome

38.

Vách tế bào thực vật được cấu tạo từ chất nào?

a)

Chitin

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Lipid

39.

Bào quan nào chịu trách nhiệm thực hiện quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Nhân

d)

Không bào

40.

Không bào trung tâm trong tế bào thực vật có vai trò gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Vận chuyển oxy

c)

Dự trữ và tạo áp suất thẩm thấu

d)

Tạo năng lượng

41.

Cấu trúc giúp tế bào thực vật giữ hình dạng là:

a)

Màng sinh chất

b)

Lưới nội chất

c)

Vách tế bào

d)

Lysosome

42.

Màng sinh chất có tính chất gì?

a)

Thấm hoàn toàn

b)

Không thấm

c)

Thấm chọn lọc

d)

Thấm một chiều

43.

Bào quan được gọi là "trung tâm điều khiển" của tế bào là:

a)

Ribosome

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào

d)

Ty thể

44.

Lưới nội chất có chức năng gì?

a)

Quang hợp

b)

Tiêu hóa

c)

Tổng hợp protein và lipid

d)

Vận chuyển oxy

45.

Bộ máy Golgi thực hiện chức năng nào?

a)

Tạo ribosome

b)

Quang hợp

c)

Đóng gói và vận chuyển protein

d)

Tạo năng lượng

46.

Bộ máy Golgi thực hiện chức năng nào?

a)

Tạo ribosome

b)

Quang hợp

c)

Đóng gói và vận chuyển protein

d)

Tạo năng lượng

47.

Ribosome trong tế bào có chức năng gì?

a)

Tổng hợp DNA

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tiêu hóa enzyme

48.

Lục lạp chứa sắc tố gì để thực hiện quang hợp?

a)

Xanthophyll

b)

Carotenoid

c)

Chlorophyll

d)

Melanin

49.

Bào quan nào chứa hệ thống tilakoid?

a)

Ty thể

b)

Nhân

c)

Lục lạp

d)

Không bào

50.

Thành phần nào tạo áp suất thẩm thấu trong tế bào thực vật?

a)

Màng sinh chất

b)

Lưới nội chất

c)

Không bào trung tâm

d)

Ty thể

51.

Tế bào thực vật không có bào quan nào dưới đây?

a)

Lục lạp

b)

Nhân

c)

Không bào

d)

Lysosome

52.

Chức năng của ty thể là:

a)

Quang hợp

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào - tạo ATP

d)

Tạo DNA

53.

Bào quan nào có thể nhân đôi độc lập?

a)

Ribosome

b)

Lưới nội chất

c)

Ty thể và lục lạp

d)

Không bào

54.

Nhân con là nơi tổng hợp:

a)

Protein

b)

mRNA

c)

rRNA (RNA ribosome)

d)

DNA

55.

Ribosome có màng bao quanh không?

a)

Có một lớp màng

b)

Có hai lớp màng

c)

Không màng

d)

Không có màng

56.

Bào quan nào thường liên kết với lưới nội chất hạt?

a)

Không bào

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ty thể

d)

Nhân con

57.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào sau đây?

a)

Có nhân

b)

Có màng sinh chất

c)

Có lục lạp và vách tế bào

d)

Có ty thể

58.

Lưới nội chất trơn tổng hợp...?

(a)  

59.

Không bào chứa gì?

(a)  

60.

ông bào chứa gì?

(a)  

61.

Lục lạp có mấy lớp màng?

(a)  

62.

Bộ máy Golgi nằm gần...?

(a)  

63.

Quang hợp xảy ra ở...?

(a)  

64.

Protein dùng trong tế bào được tổng hợp tại...?

(a)  

65.

Ty thể và lục lạp có đặc điểm nào chung?

(a)  

66.

Ribosome gắn vào...?

(a)  

67.

Golgi tạo ra túi...?

(a)  

68.

Nhân tế bào chứa...?

(a)  

69.

Bào quan có chức năng tiêu hóa là...?

(a)  

70.

Phân tử tạo màng sinh chất là...?

(a)  

71.

Vách tế bào thực vật làm bằng...?

(a)  

72.

Lục lạp có cấu trúc bên trong là...?

(a)  

73.

Cấu trúc nào không có ở tế bào động vật?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Lưới nội chất

d)

Vách tế bào

74.

Tế bào động vật có bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp

b)

Không bào lớn

c)

Ty thể

d)

Vách cellulose

75.

Chức năng chính của ty thể là:

a)

Quang hợp

b)

Tổng hợp lipid

c)

Tạo ATP qua hô hấp tế bào

d)

Tạo DNA

76.

Nhân tế bào chứa:

a)

Protein tiêu hóa

b)

RNA tARN

c)

DNA và nhân con

d)

Lysosome

77.

Ribosome có chức năng:

a)

Tổng hợp lipid

b)

Tổng hợp protein

c)

Tạo năng lượng

d)

Vận chuyển protein

78.

Ribosome có chức năng:

a)

Tổng hợp lipid

b)

Tổng hợp protein

c)

Tạo năng lượng

d)

Vận chuyển protein

79.

Lưới nội chất gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Lysosome chứa:

a)

Sắc tố

b)

Enzyme tiêu hóa

c)

Hormone

d)

DNA

81.

Bộ máy Golgi thực hiện chức năng:

a)

Tổng hợp protein

b)

Quang hợp

c)

Đóng gói và vận chuyển protein

d)

Tiêu hóa lipid

82.

Tế bào động vật có thể thay đổi hình dạng nhờ:

a)

Vách tế bào

b)

Không bào

c)

Màng linh hoạt

d)

Ty thể

83.

Không bào trong tế bào động vật thường:

a)

Lớn, chiếm phần lớn thể tích

b)

Không có

c)

Nhỏ và nhiều

d)

Không chứa nước

84.

Lưới nội chất hạt có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Không có màng

b)

Có ribosome bám

c)

Tổng hợp lipid

d)

Không có ở tế bào động vật

85.

Lưới nội chất trơn có chức năng chính là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Vận chuyển RNA

c)

Tổng hợp lipid, khử độc

d)

Tạo sắc tố

86.

Màng sinh chất có đặc điểm:

a)

Thấm hoàn toàn

b)

Không thấm

c)

Bán thấm chọn lọc

d)

Không có vai trò gì

87.

Thành phần cấu tạo chính của màng tế bào là:

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

DNA

d)

Phospholipid kép

88.

Bộ máy Golgi thường nằm gần:

a)

Màng tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Không bào

d)

Lysosome

89.

Ribosome có ở đâu trong tế bào động vật?

a)

Trong nhân

b)

Trong không bào

c)

Trên lưới nội chất và tự do trong tế bào chất

d)

Trong màng tế bào

90.

Nhân con là nơi:

a)

Phân giải protein

b)

Tổng hợp rRNA

c)

Tổng hợp ATP

d)

Dự trữ lipid

91.

Bào quan nào tham gia phân chia tế bào động vật?

a)

Lysosome

b)

Ty thể

c)

Trung thể

d)

Không bào

92.

Enzyme tiêu hóa được tạo ra ở đâu?

a)

Ty thể

b)

Lưới nội

93.

Bào quan nào tham gia phân chia tế bào động vật?

a)

Lysosome

b)

Ty thể

c)

Trung thể

d)

Không bào

94.

Enzyme tiêu hóa được tạo ra ở đâu?

a)

Ty thể

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Ribosome

d)

Lysosome

95.

Tế bào động vật có thể tiêu hóa chính các bào quan cũ bằng cách nào?

a)

Nhân tế bào

b)

Lysosome

c)

Ty thể

d)

Ribosome

96.

Bào quan "nhà máy năng lượng"?

(a)  

97.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật?

(a)  

98.

Bộ máy Golgi gồm nhiều túi dạng gì?

(a)  

99.

Tế bào động vật không có?

(a)  

100.

Phân tử protein được tổng hợp tại?

(a)  

101.

Tế bào động vật có thể thay đổi hình dạng vì?

(a)  

102.

Ribosome được tạo ra ở?

(a)  

103.

Phần kiểm soát mọi hoạt động sống?

(a)  

104.

Bào quan giúp phân chia tế bào?

(a)  

105.

Phospholipid có vai trò trong cấu trúc nào?

(a)  

106.

Loại bào quan nào vừa có ở tế bào thực vật lẫn động vật?

(a)  

107.

Phân tử vận chuyển trong Golgi chủ yếu là?

(a)  

108.

Lysosome hình thành từ đâu?

(a)  

109.

Lưới nội chất trơn đặc biệt phát triển ở tế bào nào?

(a)  

110.

Trung thể chỉ có ở loại tế bào nào?

(a)  

111.

Chất chứa enzyme trong lysosome?

(a)  

112.

Bào quan có thể tự nhân đôi?

(a)  

113.

Tế bào động vật có thể co rút nhờ?

(a)  

114.

Lưới nội chất gắn với nhân qua?

(a)  

115.

Sản phẩm từ Golgi có thể được đưa đến?

(a)  

116.

DNA có trong bào quan nào ngoài nhân?

(a)  

117.

Tế bào động vật dự trữ năng lượng dưới dạng gì?

(a)