wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SLIMEY'S PROPERTY_TV_1

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào sau đây đúng chính tả ?

a)

chia sẻ, chỉnh sữa, chẩn đoán, trau chuốt

b)

thăm quan, vô vàng, sỡ dĩ, tháo dở

c)

dư dả, giục giã, nền tảng, sắc sảo

d)

thẳng thắng, xuất xắc, xúi dục, cọ xát

2.

Từ nào sau đây đúng chính tả ? ( 2 đáp án )

a)

Bàn quan

b)

Bàn quang

c)

Bàng quang

d)

Bàng quan

3.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

4.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

5.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

6.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

7.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

10.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

11.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

12.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

13.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

14.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

15.

"Lạc" nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

16.

"Quan" nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

17.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

18.

Từ nào sau đây đúng chính tả ?

a)

Suông sẻ

b)

Suông sẽ

c)

Suôn sẽ

d)

Suôn sẻ

19.

Từ nào sau đây đúng chính tả

a)

Tựu chung

b)

Tụ trung

c)

Tựu trung

d)

Tụ chung

20.

Từ nào sau đây đúng chính tả ?

a)

Sáng lạng

b)

Xáng lạn

c)

Xán lạn

d)

Sáng lạn

21.

Từ nào sau đây sai chính tả ?

a)

Xem xét

b)

Trao dồi

c)

Dành dụm

d)

Giành giật

22.

Từ nào sau đây đúng chính tả ?

a)

Gian sảo

b)

Gian giối

c)

Gian xảo

d)

Dan xảo

23.

Từ nào sau đây đúng chính tả ?

a)

Mạnh dạng

b)

Mạnh dạn

c)

Mạnh giạng

d)

Mạnh trạng

24.

Từ nào sau đây đúng chính tả ?

a)

Ngành

b)

Nghành

c)

năng nỗ

d)

dốt cục

25.

Từ nào sau đây đúng chính tả ?

a)

Xáp nhập

b)

Sát nhập

c)

Xát nhập

d)

Sáp nhập