Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Về Nguyên Tố Hóa Học-KHTN 2-LỚP 7-2025-2026

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tố có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.

c)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

d)

Tập hợp những phân tử có cùng số neutron trong hạt nhân.

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số ………. trong nguyên tử"

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

neutron và electron.

3.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

118.

b)

20.

c)

100.

d)

20000.

4.

Kí hiệu của nguyên tố oxygen là

a)

Ox.

b)

O.

c)

On.

d)

Xo.

5.

Carbon và oxygen là các

a)

Hợp chất.

b)

Nguyên tố hóa học.

c)

Hỗn hợp.

d)

Nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

6.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ là

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Helium.

d)

Lithium.

7.

Nguyên tố vi lượng là thành phần quan trọng của hồng cầu trong máu là

a)

Chlorine.

b)

Nitrogen.

c)

Sắt (iron).

d)

Sodium.

8.

Phát biểu sai là

a)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu riêng.

b)

Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố.

c)

Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới.

d)

Các chữ cái trong kí hiệu hóa học đều được viết hoa.

9.

Nguyên tố hóa học quen dùng trong đời sống của người Việt Nam

a)

Vàng (gold), oxygen, nitrogen.

b)

Vàng (gold), bạc (sliver), sắt (iron).

c)

Vàng (gold), oxygen, hidrogen.

d)

Vàng (gold), oxygen, kẽm (zinc).

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "(1)……. của một nguyên tố được biểu diễn bằng một hay (2)…….. chữ cái trong tên nguyên tố, trong đó chữ cái đầu tiên viết ở dạng (3)……., chữ cái thứ hai (nếu có) ở dạng chữ thường."

a)

(1) Kí hiệu hình học; (2) hai; (3) in hoa.

b)

(1) Kí hiệu hóa học; (2) hai; (3) in thường.

c)

(1) Kí hiệu hóa học; (2) hai; (3) in hoa.

d)

(1) Kí hiệu hình học; (2) hai; (3) in thường.

11.

Kí hiệu của nguyên tố hydrogen là

a)

H.

b)

Hn.

c)

D.

d)

H

12.

Nguyên tử Helium có khối lượng là

a)

2 amu.

b)

3 amu.

c)

4 amu.

d)

5 amu.

13.

Phát biểu sai là

a)

Nhiều nguyên tố hóa học có thể có cùng một tên gọi.

b)

Tên nguyên tố polonium bắt nguồn từ tên đất nước Ba Lan (Poland).

c)

Việc đặt tên nguyên tố hóa học dựa theo nhiều cách khác nhau như: liên quan đến tính chất và ứng dụng của nguyên tố; theo tên các nhà khoa học hoặc địa danh.

d)

Mỗi nguyên tố hóa học đều có tên gọi riêng.

14.

Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu hóa học Na là

a)

Sodium.

b)

Solnium.

c)

Aluminium.

d)

Alunium.

15.

Những nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 2 chữ cái

a)

Hydrogen, lithium, sodium.

b)

Helium, lithium, nitrogen.

c)

Helium, lithium, sodium.

d)

Hydrogen, lithium, nitrogen.

16.

Cho hai nguyên tử X (8p, 8n) và Y (8p, 9n). Chọn đáp án sai

a)

Nguyên tử X và Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

b)

Nguyên tử X và Y cùng có 8 proton.

c)

Nguyên tử X và Y là hợp chất.

d)

Nguyên tử X và Y cùng có 8 electron.

17.

Lõi dây điện làm từ nguyên tố hóa học

a)

Bạc.

b)

Đồng.

c)

Vàng.

d)

Sắt.

18.

Những nguyên tố có kí hiệu hóa học chỉ gồm 1 chữ cái

a)

Hydrogen, helium, carbon.

b)

Hydrogen, oxygen, carbon.

c)

Hydrogen, oxygen, neon.

d)

Hydrogen, carbon, sodium.

19.

Nguyên tố có trong thành phần không khí

a)

Oxygen, nitrogen, hidrogen.

b)

Carbon. Nitrogen, sodium.

c)

Oxygen, vàng, bạc.

d)

Carbon, vàng, bạc.

20.

Đâu không phải nguyên tố hóa học chính trong cơ thể người

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Idone.

d)

Hydrogen.

21.

Cho hai nguyên tử X (1p, 0n) và Y (1p, 1n). Chọn đáp án đúng

a)

Nguyên tử X và Y thuộc hai nguyên tố hóa học.

b)

Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử Y.

c)

Nguyên tử X không tồn tại do không có neutron.

d)

Nguyên tử X và Y cùng một nguyên tố hóa học.

22.

Nguyên tố hóa học nào sau đây gây độc hại cho cơ thể người?

a)

Hydrogen.

b)

Sắt.

c)

Oxygen.

d)

Chì.

23.

Tên nguyên tố hóa học ứng với các kí hiệu O, Al, Fe lần lượt là

a)

Oxygen, alinium, đồng.

b)

Oxygen, aluminium, iron.

c)

Oxygen, alumium, zinc.

d)

Oxygen, alulimium, iron.

24.

Cho biết sơ đồ nguyên tử của bốn nguyên tố như sau. Cho biết kí hiệu hóa học của bốn nguyên tố theo thứ tự từ trái qua phải

a)

Li, C, Be, O.

b)

He, C, Be, F.

c)

He, Na, F, O.

d)

Li, Na, F, Cl.

25.

Cho biết thành phần hạt nhân của các nguyên tử sau: (1) (29p; 36n); (2) (9p; 10n); (3) (11p; 12n); (4) (29p; 34n) Trong các nguyên tử trên, những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (3).

26.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 36. Biết khối lượng của nguyên tử đó là 24 amu. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

8.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

27.

Khối lượng của nguyên tử nguyên tố X là 39 amu. Biết rằng tổng số hạt nguyên tử X là 58. Trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố X luôn có số proton

a)

18.

b)

19.

c)

20.

d)

21.

28.

Cho điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 19+. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Số electron và số neutron trong nguyên tử nguyên tố X là

a)

18, 21.

b)

19, 20.

c)

19, 19.

d)

19, 21.

29.

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. X là nguyên tố nào dưới đây?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Al.

30.

Một nguyên tố của nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và có khối lượng nguyên tử là 35 amu. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

20.

c)

18.

d)

16.

31.

Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt neutron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố Na.

b)

Nguyên tố Mg.

c)

Nguyên tố Al.

d)

Nguyên tố Ca.

32.

Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R là

a)

Na.

b)

Mg.

c)

K.

d)

Ca.

33.

Mặt Trời chứa khoảng 73% hydrogen và 25% helium, còn lại là các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm của các nguyên tố hóa học ngoài hydrogen, helium có trong Mặt Trời và số electron lớp trong cùng của nguyên tử hydrogen lần lượt là

a)

2%, 2.

b)

2%, 1.

c)

27%, 2.

d)

27%, 1.

34.

Trong tự nhiên có hai loại nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học là Ne (Z=10). Một loại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 20 amu và loại còn lại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 22 amu. Hạt nhân của hai loại nguyên tử này có số neutron lần lượt là

a)

10 và 12.

b)

9 và 13.

c)

20 và 22.

d)

10 và 13.