wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤU TẠO TỪ & NHẬN BIẾT TỪ LOẠI

Total questions: 58

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cơ bản của tính từ là gì?

a)

Tính + Động

b)

Tính + Danh

c)

Danh + Tính

d)

Động + Tính

2.

Trong câu 'She is beautiful', tính từ đứng sau cấu trúc nào?

a)

Be

b)

Danh từ

c)

Trạng từ

d)

Động từ

3.

Sau động từ 'become, feel, look' thường đi với loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

4.

5. Trong cấu trúc 'Be + so + (a)   + that...', điền loại từ gì?

Choose from the below words

danh từ

tính từ

trạng từ

động từ

5.

Trạng từ thường đứng sau đối tượng hoặc sau động từ để bổ nghĩa cho...

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Giới từ

6.

Trong Công thức 'trợ + (a)   + động', điền loại từ gì?

Choose from the below words
trạng

Danh từ

Động từ

tính từ
7.

Trong công thức 'How + _____ + S + V', điền loại từ gì?

a)

Tính từ

b)

Trạng từ

c)

Danh từ

d)

Động từ

8.

Trong công thức 'Be + ____ + enough', điền loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

9.

Trong Cấu trúc 'Động + so + ____ + that', điền loại từ gì?

a)

Tính từ

b)

Trạng từ

c)

Danh từ

d)

Động từ

10.

Danh từ thường đứng sau những từ nào?

a)

Tính từ

b)

Trạng từ

c)

Đại từ

d)

Động từ

11.

Từ chỉ định (this, that, these, those) thường đi trước loại từ nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

12.

Đại từ sở hữu (my, his, her...) luôn đứng trước...

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

13.

Mạo từ (a, an, the) thường đi trước...

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Giới từ

d)

Trạng từ

14.

Trong Công thức 'Enough + _____', điền loại từ gì?

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Giới từ

15.

Động từ thường đứng sau thành phần nào trong câu?

a)

giới từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

16.

Trong câu mệnh lệnh, động từ đứng ở vị trí nào?

a)

Trước chủ ngữ

b)

Sau danh từ

c)

Đứng đầu câu

d)

Sau trạng từ

17.

Tiền tố 'dis-, mis-, re-, un-' thường đứng trước...

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

18.

Đuôi '-en, -ise/-ize, -fy' thường dùng để tạo loại từ nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

19.

Sau chủ ngữ, động từ thường chia theo gì?

a)

Giới từ

b)

Thì và số ít/nhiều

c)

Danh từ

d)

Tính từ

20.

Đuôi '-ful, -less, -ous, -al' thường dùng để tạo...

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

21.

Muốn chuyển tính từ thành trạng từ ta thêm hậu tố gì?

a)

-ly

b)

-tion

22.

Đuôi '-tion, -ment, -ness, -ship' thường dùng để tạo...

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Trạng từ

d)

Tính từ

23.

My mother is a very _____ person. She always helps others.

a)

kindness

b)

kind

c)

kindly

d)

kinder

24.

25. Please, _____ the door!

a)

open

b)

opens

c)

opening

d)

opened

25.

26. She is very _____ (beauty/beautiful/beautifully).

a)

beautiful

b)

beauty

c)

beautifully

d)

beautify

26.

27. They speak English _____ (fluent/fluently/fluenness).

a)

fluently

b)

fluent

c)

fluenness

d)

fluentness

27.

28. My father works as a teach___ (or/ian).

a)

er

b)

or

c)

ian

d)

ist

28.

29. He runs too _____ to catch.

a)

fast

b)

slow

c)

late

d)

early

29.

30. There are many interesting _____ in the festival.

a)

activities

b)

books

c)

animals

d)

buildings

30.

She wants to become a music_____

a)

ian

b)

ist

c)

or

d)

ance

31.

Sau 'feel' là:

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Trạng từ

32.

Trong cấu trúc “keep/make/find + O + ...”, sau O thường đi với loại từ nào?

a)

Trạng từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Động từ

33.

Trong câu “She looks happy”, từ “happy” đóng vai trò gì?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

Động từ

34.

Trong cụm “____ + tính + danh”, điền vào chỗ trống?

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

trạng từ

35.

Trong câu “This book is too difficult for me”, từ “too” đứng trước loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

36.

“become” thường đi với?

a)

Danh từ hoặc tính từ

b)

Động từ nguyên mẫu

c)

Trạng từ

d)

Giới từ

37.

Trong câu “He opened the door quickly”, từ “quickly” là gì?

a)

Tính từ bổ nghĩa cho “door”

b)

Trạng từ bổ nghĩa cho “opened”

c)

Danh từ bổ nghĩa cho “he”

d)

Động từ bổ nghĩa cho “door”

38.

Đuôi “-ist” và “-ian” thường dùng để chỉ…

a)

Nghề nghiệp hoặc người làm một lĩnh vực nào đó

b)

Trạng thái

39.

Đuôi “-age” thường là của loại từ nào?

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

40.

Đuôi “-ous” trong từ “dangerous” cho biết từ này thuộc loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

41.

Đuôi “-ness” trong từ “happiness” biến tính từ thành…

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Trạng từ

d)

Giới từ

42.

Trong từ “writer”, đuôi “-er” chỉ điều gì?

a)

Hành động

b)

Người thực hiện hành động

c)

Tính chất

d)

Trạng thái

43.

Đuôi “-en” trong từ “widen” là hậu tố của loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Trạng từ

c)

Tính từ

d)

Động từ

44.

Trong từ “unhappy”, tiền tố “un-” có nghĩa là…

a)

Lặp lại

b)

Không, phủ định

c)

Người làm nghề

d)

Trạng thái

45.

Hậu tố “-fy” trong từ “beautify” là hậu tố của loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Trạng từ

c)

Tính từ

d)

Động từ

46.

She sings very (a)   .

Choose from the below words

beautiful

beautifully

beauty

beautify

47.

The boy looks (a)   after the long trip.

Choose from the below words

tired

tiring

tire

tirelessly

48.

They will (a)   the report tomorrow.

Choose from the below words

finishing

finishes

finish

finished

49.

My sister is a good (a)   . She teaches at a high school.

Choose from the below words

Teacher

Doctor

Engineer

Artist

50.

He always drives too (a)   .

Choose from the below words

careful

carefully

care

careless

51.

53. I find this exercise very (a)   .

Choose from the below words

interest

interests

interesting

interested

52.

My mother is a very ______ person. She always helps others.

a)

kindness

b)

kind

c)

kindly

d)

kinder

53.

Từ “enough” khi đi với tính từ thì đứng ở đâu?

a)

Trước tính từ

b)

Sau tính từ

c)

Cuối câu

d)

Đầu câu

54.

Điền vào chỗ trống từ loại thích hợp:
“How + .... + S + V”,

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

danh từ

d)

động từ

55.

Công thức đúng để dùng “too + ....” trong câu là gì?

a)

S +tobe + too+ tính từ

b)

S + too + tính từ + V

c)

Too + tính + S+ V

d)

tính từ +too+ V

56.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

ful

less

ly

al

ble

ive

ous

ish

+ly

ion

ment

er

or

ant

ing

age

ship

ism

dis

out

adjective (tính từ)
adverb (trạng từ)
noun (danh từ)
verb (động từ)
57.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

mis

over

re

under

ity

ness

al

th

-dom

-ist

-y

-like

-ic

-ed

adjective (tính từ)
noun (danh từ)
verb (động từ)
58.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

-ing

ant

ent

ian

hood

ence

ance

gy

ure

en-

-en

-ise

-ize

-fy

adjective (tính từ)
noun (danh từ)
verb (động từ)