Font size
WorksheetsCẤU TẠO TỪ & NHẬN BIẾT TỪ LOẠI
Total questions: 58
Worksheet time: 27mins
Công thức cơ bản của tính từ là gì?
Tính + Động
Tính + Danh
Danh + Tính
Động + Tính
Trong câu 'She is beautiful', tính từ đứng sau cấu trúc nào?
Be
Danh từ
Trạng từ
Động từ
Sau động từ 'become, feel, look' thường đi với loại từ gì?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
5. Trong cấu trúc 'Be + so + (a) + that...', điền loại từ gì?
danh từ
tính từ
trạng từ
động từ
Trạng từ thường đứng sau đối tượng hoặc sau động từ để bổ nghĩa cho...
Tính từ
Danh từ
Động từ
Giới từ
Trong Công thức 'trợ + (a) + động', điền loại từ gì?
Danh từ
Động từ
Trong công thức 'How + _____ + S + V', điền loại từ gì?
Tính từ
Trạng từ
Danh từ
Động từ
Trong công thức 'Be + ____ + enough', điền loại từ gì?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Trong Cấu trúc 'Động + so + ____ + that', điền loại từ gì?
Tính từ
Trạng từ
Danh từ
Động từ
Danh từ thường đứng sau những từ nào?
Tính từ
Trạng từ
Đại từ
Động từ
Từ chỉ định (this, that, these, those) thường đi trước loại từ nào?
Động từ
Tính từ
Danh từ
Trạng từ
Đại từ sở hữu (my, his, her...) luôn đứng trước...
Tính từ
Danh từ
Động từ
Trạng từ
Mạo từ (a, an, the) thường đi trước...
Danh từ
Động từ
Giới từ
Trạng từ
Trong Công thức 'Enough + _____', điền loại từ gì?
Tính từ
Danh từ
Động từ
Giới từ
Động từ thường đứng sau thành phần nào trong câu?
giới từ
Tính từ
Danh từ
Trạng từ
Trong câu mệnh lệnh, động từ đứng ở vị trí nào?
Trước chủ ngữ
Sau danh từ
Đứng đầu câu
Sau trạng từ
Tiền tố 'dis-, mis-, re-, un-' thường đứng trước...
Động từ
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Đuôi '-en, -ise/-ize, -fy' thường dùng để tạo loại từ nào?
Tính từ
Động từ
Danh từ
Trạng từ
Sau chủ ngữ, động từ thường chia theo gì?
Giới từ
Thì và số ít/nhiều
Danh từ
Tính từ
Đuôi '-ful, -less, -ous, -al' thường dùng để tạo...
Danh từ
Tính từ
Động từ
Trạng từ
Muốn chuyển tính từ thành trạng từ ta thêm hậu tố gì?
-ly
-tion
Đuôi '-tion, -ment, -ness, -ship' thường dùng để tạo...
Danh từ
Động từ
Trạng từ
Tính từ
My mother is a very _____ person. She always helps others.
kindness
kind
kindly
kinder
25. Please, _____ the door!
open
opens
opening
opened
26. She is very _____ (beauty/beautiful/beautifully).
beautiful
beauty
beautifully
beautify
27. They speak English _____ (fluent/fluently/fluenness).
fluently
fluent
fluenness
fluentness
28. My father works as a teach___ (or/ian).
er
or
ian
ist
29. He runs too _____ to catch.
fast
slow
late
early
30. There are many interesting _____ in the festival.
activities
books
animals
buildings
She wants to become a music_____
ian
ist
or
ance
Sau 'feel' là:
Tính từ
Động từ
Danh từ
Trạng từ
Trong cấu trúc “keep/make/find + O + ...”, sau O thường đi với loại từ nào?
Trạng từ
Tính từ
Danh từ
Động từ
Trong câu “She looks happy”, từ “happy” đóng vai trò gì?
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
Động từ
Trong cụm “____ + tính + danh”, điền vào chỗ trống?
danh từ
tính từ
động từ
trạng từ
Trong câu “This book is too difficult for me”, từ “too” đứng trước loại từ nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
“become” thường đi với?
Danh từ hoặc tính từ
Động từ nguyên mẫu
Trạng từ
Giới từ
Trong câu “He opened the door quickly”, từ “quickly” là gì?
Tính từ bổ nghĩa cho “door”
Trạng từ bổ nghĩa cho “opened”
Danh từ bổ nghĩa cho “he”
Động từ bổ nghĩa cho “door”
Đuôi “-ist” và “-ian” thường dùng để chỉ…
Nghề nghiệp hoặc người làm một lĩnh vực nào đó
Trạng thái
Đuôi “-age” thường là của loại từ nào?
Tính từ
Danh từ
Động từ
Trạng từ
Đuôi “-ous” trong từ “dangerous” cho biết từ này thuộc loại nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Đuôi “-ness” trong từ “happiness” biến tính từ thành…
Động từ
Danh từ
Trạng từ
Giới từ
Trong từ “writer”, đuôi “-er” chỉ điều gì?
Hành động
Người thực hiện hành động
Tính chất
Trạng thái
Đuôi “-en” trong từ “widen” là hậu tố của loại từ nào?
Danh từ
Trạng từ
Tính từ
Động từ
Trong từ “unhappy”, tiền tố “un-” có nghĩa là…
Lặp lại
Không, phủ định
Người làm nghề
Trạng thái
Hậu tố “-fy” trong từ “beautify” là hậu tố của loại từ nào?
Danh từ
Trạng từ
Tính từ
Động từ
She sings very (a) .
beautiful
beautifully
beauty
beautify
The boy looks (a) after the long trip.
tired
tiring
tire
tirelessly
They will (a) the report tomorrow.
finishing
finishes
finish
finished
My sister is a good (a) . She teaches at a high school.
Teacher
Doctor
Engineer
Artist
He always drives too (a) .
careful
carefully
care
careless
53. I find this exercise very (a) .
interest
interests
interesting
interested
My mother is a very ______ person. She always helps others.
kindness
kind
kindly
kinder
Từ “enough” khi đi với tính từ thì đứng ở đâu?
Trước tính từ
Sau tính từ
Cuối câu
Đầu câu
Điền vào chỗ trống từ loại thích hợp:
“How + .... + S + V”,
tính từ
trạng từ
danh từ
động từ
Công thức đúng để dùng “too + ....” trong câu là gì?
S +tobe + too+ tính từ
S + too + tính từ + V
Too + tính + S+ V
tính từ +too+ V
Organize these options into the right categories
ful
less
ly
al
ble
ive
ous
ish
+ly
ion
ment
er
or
ant
ing
age
ship
ism
dis
out
Organize these options into the right categories
mis
over
re
under
ity
ness
al
th
-dom
-ist
-y
-like
-ic
-ed
Organize these options into the right categories
-ing
ant
ent
ian
hood
ence
ance
gy
ure
en-
-en
-ise
-ize
-fy
