wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang độ quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

a)

Độ K

b)

Độ F

c)

Độ C

d)

Độ K và Độ C

2.

Lý sinh y học làm môn học

a)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong tổ chức sống và cơ thể sống

c)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất

d)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

3.

Chọn câu SAI về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

a)

Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào

b)

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường

c)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới dạng nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo thành, hóa năng của các chất dự trữ, hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức năng, hóa năng của các hợp chất giàu năng lượng

d)

Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể

4.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ mở

b)

Hệ kín

c)

Hệ biệt lập

d)

Hệ cô lập

5.

Trong các hệ cơ quan sau: hệ vận động, hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết, thần kinh, hệ tuần hoàn . Hệ nào có cơ chế hoạt động tương tự như những mạch điện

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ vận động

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Tất cả các hệ

6.

185°f (Fahrenheit) tương đương bao nhiêu độ C ( Celsius)?

a)

100 °c

b)

90 ° C

c)

80 ° C

d)

70 ° C

7.

Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ kín, hệ mở

b)

Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở

c)

Hệ cô lập, hệ mở

d)

Hệ kín, hệ cô lập

8.

Thế nào là hệ kín

a)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

9.

Một bác sĩ dùng nhiệt kế thủy ngân có thang đo theo độ F (Fahrenheit) đo thân nhiệt của một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 122. Kết quả này tương đương

a)

30 °C

b)

40 °C

c)

50 °C

d)

60 °C

10.

Chọn phát biểu SAI. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học thì

a)

Nhạc truyền cho hệ trong quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó

b)

Trong hệ kín, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ, mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm

c)

Nếu ký hiệu A,Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A' ,Q' là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì Q= ∆U+ A'

d)

Trong hệ cô lập: A = Q= 0-->∆U=0. Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0

11.

Chọn phát biểu SAI

a)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những phản ứng hóa sinh

b)

Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxi hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết vào năng lượng ( ATP)

c)

Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết vào năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp

d)

Đối với cơ thể sống lượng năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể

12.

Nguyên lý I có nhược điểm

a)

Chỉ cho biết khả năng sinh công

b)

Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công

c)

Không cho biết quá trình truyền nhiệt

d)

Không cho biết sự biến đổi nội năng trong hệ

13.

Chọn phát biểu Sai theo nguyên lý II

a)

Xác định chiều diễn biến của quá trình nhiệt

b)

Cho thấy mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công (trong động cơ nhiệt) chỉ được một phần và luôn kèm theo hao phí một phần dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác và môi trường

c)

Nếu quá trình có tính bất thuuận nghịch càng cao thì hiệu suất càng cao

d)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch

14.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Trong chất khí, lực tương tác phân tử yếu nên phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

b)

Trong chất lỏng, lực tương tác phân tử mạnh hơn trong chất khí nên các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng, đồng thời vị trí cân bằng này có thể dịch chuyển

c)

Ở chất rắn do lực tương tác giữa các phân tử là khá mạnh nên phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng mà thôi, vì thế chất rắn dễ có hình dáng xác định

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

15.

Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây SAI

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

b)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 khz

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

16.

Khi nói về sóng cơ học ,phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng ,khí và chân không

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

17.

Các ion tham gia hoạt động điện được vận chuyển theo cơ chế của hiện tượng vận chuyển vật chất

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc

d)

Siêu lọc

18.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật tán xạ ánh sáng

b)

Định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Định luật phản xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

19.

Chọn loại năng lượng KHÔNG PHẢI là thành phần nội năng của hệ

a)

Năng lượng chuyển động nhiệt

b)

Thế năng tương tác giữa hệ với môi trường

c)

Năng lượng của điện tử quỹ đạo

d)

Năng lượng hạt nhân

20.

Chọn một phát biểu SAI

a)

Nhiệt lượng do thức ăn cung cấp cho cơ thể bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó trong nhiệt lượng kế

b)

Tất cả các quá trình xảy ra trong cơ thể xảy ra với hiệu suất dưới 100% thì luôn có nhiệt sơ cấp sinh ra khi cơ thể thực hiện một công nào đó

c)

Nhiệt thứ cấp là năng lượng được dự trữ dưới dạng một chất khác

d)

Theo nguyên lý I, hệ muốn thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài

21.

Cơ thể người có thể phát xạ để điều hòa thân nhiệt, nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào?

a)

Hồng ngoại

b)

Radio

c)

Tử ngoại

d)

Nhìn thấy

22.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào?

a)

Bay hơi

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Đối lưu

d)

Dẫn nhiệt

23.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Đối với động vật máu nóng khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ tỏa ra môi trường để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt ra

b)

Phần năng lượng do cơ thể tỏa ra ở dạng nhiệt lượng thứ cấp sẽ chiếm phần lớn

c)

Theo nguyên lý I thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng dự trữ trong cơ thể

d)

Theo nguyên lý 1 thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng bị mất cho môi trường

24.

Công thức xác định áp suất thẩm thấu của một dung dịch là

a)

P= m/ u × RT

b)

P = (m / u× Vm)× RT

c)

P/V= m/u× RT

d)

P/T= nRT

25.

Chọn phát biểu SAI

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T của chất khí

b)

Nhiệt độ tuyệt đối là số đo mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật

c)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh

d)

Ta có thể thực hiện được độ không tuyệt đối

26.

Chất phóng xạ iốt 131I53 có chu kì bán ra là 8 ngày. Lúc đầu có 200 g chất này. Sao 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là

a)

150 g

b)

50 g

c)

175 g

d)

25 g

27.

Độ phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Nồng độ của đồng vị Mẹ có trong mẫu

b)

Môi trường xung quanh

c)

Thông lượng và đặc điểm của chùm neutron

d)

Thời gian chiếu

28.

Hệ nhiệt động mở thông thường KHÁC với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản sau đây TRỪ

a)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành

b)

Cơ thể sống có khả năng tự tái tạo

c)

Cơ thể sống có khả năng tự phát triển

d)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng

29.

Hệ nhiệt động mở thông thường GIỐNG với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản nào sau đây

a)

Có khả năng tự tái tạo

b)

Đều là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành

c)

Có khả năng tự phát triển

d)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng

30.

Hệ nhiệt động mở trong cơ thể sống có các đặc điểm nào sau đây , TRỪ

a)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng

c)

Có khả năng sinh công

d)

Có khả năng tự tái tạo

31.

Trạng thái nhiệt động của hệ là

a)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau

b)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học

c)

Tập hợp những tính chất vật lý, hóa học và sinh học khác nhau

d)

Tập hợp những tính chất vật lý và hóa học khác nhau

32.

Khi hệ nhiệt động thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi khi đó ta nói

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công

c)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh nhiệt

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi

33.

Vai trò của các phân tử và ion trong cơ thể, NGOẠI TRỪ

a)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào ,tổ chức sống

b)

Dự trữ ,vận chuyển và giải phóng năng lượng

c)

Một số phân tử chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

d)

Tạo nên các điện thế nghỉ ,điện thế hoạt động trong các tế bào

34.

Vai trò của dung dịch trong cơ thể, NGOẠI TRỪ

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể

b)

Là môi trường để thực hiện các phản ứng hóa sinh

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương hình tổ chức cơ thể sống

35.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG PHẢI là hiện tượng vận chuyển vật chất trong cơ thể

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc - siêu Lọc

d)

Phù

36.

Khi các phân tử chuyển động hỗn hợp ngẫu nhiên , xuyên n lẫn vào nhau và dẫn đến san bằng nồng độ trên toàn thể tích thì đó là HIỆN TƯỢNG

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Lọc - siêu lọc

d)

Ẩm bào ,thực bào

37.

Hiện tượng khuếch tán dừng lại khi

a)

Các phân tử vật chất không được cung cấp năng lượng

b)

Nồng độ các chất được san bằng trên toàn thể tích

c)

Gradien nồng độ lớn hơn 0

d)

Áp suất cân bằng

38.

Vận tốc âm trong chất lỏng thì

a)

Lớn hơn so với trong chất khí

b)

Nhỏ hơn so với trong chất khí

c)

Bằng với trong chất khí

d)

Lớn hơn so với trong chất rắn

39.

Năng lượng 345 calories ( cal) thì bằng bao nhiêu jun ( J)?

a)

83 j

b)

830 j

c)

1444 j

d)

1440 j

40.

Siêu âm là sóng âm

a)

Truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh

b)

Truyền được trong chân không

c)

Có tần số nhỏ hơn 16 Hz

d)

Có tần số lớn hơn 20 khz

41.

Chọn phát biểu SAI khi nói về sóng âm

a)

Có tần số từ 16 Hz đến 20 khz

b)

Tai người có thể nghe được

c)

Không truyền được trong đất

d)

Truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s

42.

Tai người gồm 3 bộ phận: tai ngoài, tai giữa và tai trong. Bộ phận nào có chức năng cung cấp cảm giác thăng bằng?

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Không có bộ phận nào

43.

Các đặc tính sinh lí của âm là

a)

Cường độ, tần số ,chu kì, bước sóng ,biên độ âm

b)

Độ cao ,độ to ,âm sắc

c)

Vận tốc ,bước sóng ,chu kì ,tần số ,biên độ và năng lượng

d)

Cao độ, trường độ ,giai điệu

44.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Bước sóng của sóng âm

d)

Biên độ và tần số âm

45.

Chúng ta phân biệt được giọng nói của người này với người khác là nhờ vào sự khác biệt của

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Âm sắc

d)

Tần số

46.

Trong dàn nhạc giao hưởng, sở dĩ tao vẫn phân biệt được tiếng của đàn bầu với tiếng của đàn tranh là do

a)

Âm sắc của chúng khác nhau

b)

Chúng có độ cao khác nhau

c)

Chúng có độ to khác nhau

d)

Chúng khác nhau cả về độ to, độ cao và âm sắc

47.

Tay người có thể nghe được các âm có tần số

a)

Từ 16 Hz đến 20 khz

b)

Từ 16 Hz đến 4 khz

c)

Từ 40hz đến 20 khz

d)

Từ 40hz đến 4khz

48.

Siêu âm là sóng âm có tần số

a)

Từ 16hz đến 20 khz

b)

Lớn hơn 4 kHz

c)

Từ 40hz đến 4 khz

d)

Lớn hơn 20 khz

49.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Cơ quan phát thanh của con người là hai dây thanh đới

b)

Vòm họng ,khoang miệng ,khoang mũi đóng vai trò là hợp cộng hưởng quyết định âm sắc của tiếng người

c)

Những vật dao động có tần số 20 Hz đến 20 khz sẽ phát ra âm thanh

d)

Cơ quan phát thanh của con người là lưỡi ,vì nếu các lưỡi thì không nói được

50.

Tốc độ sóng âm phụ thuộc vào

a)

Biên độ sóng âm

b)

Cường độ sóng âm

c)

Tần số sóng âm

d)

Tính chất của môi trường truyền âm

51.

Nhiệt độ trong phòng là 27 °c thì bằng

a)

15°f

b)

246°F

c)

300k

d)

47° F

52.

50° f thì bằng bao nhiêu độ Kelvin ( k) ?

a)

10 k

b)

323k

c)

319k

d)

283 k

53.

Khi nhiệt độ trong phòng tăng thêm 5° C thì được

a)

Cũng tăng thêm 5° F

b)

Tăng thêm 41° F

c)

Cũng tăng thêm 5k

d)

Tăng thêm 278k

54.

Phát biểu nào sau đây SAI

a)

Nước đá nóng chảy ở 0° c

b)

Nước sôi ở 100 °C

c)

Nước đông đặc ở 32° F

d)

Nước Hóa hơi ở 273°f

55.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật

b)

Nhiệt độ đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử

c)

Nhiệt lượng là độ lớn của nhiệt độ

d)

Nhiệt lượng có đơn vị là jun(J) hoặc calorie (cal)

56.

Dung dịch nước muối 0,9% được gọi là nước muối sinh lý vì

a)

Là dung dịch đẳng trương với dung dịch muối trong cơ thể

b)

Là dung dịch đẳng trương với máu trong cơ thể

c)

Là dung dịch ưu trương với máu trong cơ thể

d)

Là dung dịch nhược chung với máu trong cơ thể

57.

Dung dịch nước muối 0,9% được gọi là nước muối sinh lý về

a)

Là dung dịch đẳng trương với dung dịch muối trong cơ thể

b)

Là dung dịch đẳng trương với máu trong cơ thể

c)

Là dung dịch ưu trương với máu trong cơ thể

d)

Là dung dịch nhược trương với máu trong cơ thể

58.

Sự khuếch tán là

a)

Sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao

c)

Sự di chuyển các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp

59.

Sự thẩm thấu qua một màn ngăn là sự di chuyển các phân tử

a)

Chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch thấp về nơi có nồng độ cao

c)

Chất tan từ nơi có nồng độ dung dịch cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Dung môi từ nơi có nồng độ dung dịch cao về nơi có nồng độ thấp

60.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Dung dịch gồm nước và chất hòa tan

b)

Dung dịch gồm dung môi và chất hòa tan

c)

Nồng độ % của dung dịch là khối lượng chất tan có trong 1 lít dung dịch

d)

Nồng độ mole của dung dịch là khối lượng chất tan có trong 1 lít dung dịch