NEW
Font size
WorksheetsÔn tập GHKI Vật lý 11 25-26
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
T = f.
T = 2πf.
T= f1
T = f2π
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(πt−4π) cm. Pha ban đầu của dao động là :
−2π
π
4π.
−4π.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos (ωt + φ). Tốc độ chất điểm khi qua vị trí cân bằng có gía trị
vmax = A.ω
vmax = A.ω2
vmax = A.T
vmax = A2 .ω
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ),
biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ đều là các hằng số dương.
biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ đều là hằng số âm.
biên độ A, tần số góc ω đều là các hằng số dương.
biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ đều phụ thuộc vào gốc thời gian.
Chu kì dao động không phải là
Thời gian để vật đi được quãng đường gấp 4 lần biên độ.
Thời gian ngắn nhất để li độ dao động lặp lại như cũ.
Thời gian ngắn nhất để trạng thái của dao động lặp lại như cũ.
Thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
Một con lắc đơn dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc sẽ thay đổi thế nào khi tăng chiều dài của vật lên 4 lần
Tăng lên 4 lần
Tăng 2 lần
Giảm 4 lần
Giảm 4 lần
Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, dao động điều hòa ở nơi có g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc
T = 1s
T = 2 s
T = 0,5s
T = 0,1 s
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Véc tơ vận tốc đổi chiều khi vật qua vị trí biên.
Vật đổi chiều dao động khi véc tơ lực hồi phục đổi chiều.
Vật đổi chiều dao động khi đi qua vị trí biên.
Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
Cùng pha với li độ.
Ngược pha với li độ
Sớm pha 2π so với li độ
Trễ pha 2π so với li độ
Chu kỳ của con lắc đơn dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?
Tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
Phụ thuộc vào biên độ dao động.
Không phụ thuộc vào khối lượng con lắc.
Tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.
Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Trong dao động điều hòa, gia tốc cực đại có giá trị là
amax = ωA
amax = ω2A
amax = -ω2A
amax = -ωA
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc tức thời của vật. Trong các hệ thức liên hệ sau, hệ thức nào sau đây sai?
A2x2+A2ω2v2=1
|v| = ω²(A² - x²)
ω=A2−x2∣v∣
A=x2+ω2v2
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(2ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng cực đại của con lắc là
21mA2ω2
mωA2
21mωA2
2mA2ω2
Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng m treo vào lò xo. Độ biến dạng của lò xo khi ở vị trí cân bằng là Δl . Chu kì dao động của co lắc lò xo là
T=2πgΔl
T=2πΔlm
T=2πΔlg
T=2πmk
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Tần số dao động riêng của con lắc là
2πkm
mk
km
2π1mk
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
tần số dao động.
pha ban đầu.
chu kỳ dao động.
tần số góc.
Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động ω được tính bằng biểu thức
ω=2πlg
ω=lg
ω=gl
ω=2πgl
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
F = kx.
F = -kx.
F = 21kx2
−21kx
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x=4cos(32πt+π) cm, biên độ dao động của chất điểm là:
A = 4m.
A = 4cm.
A = 32π (m).
A = 32π (cm).
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4πt) cm, chu kỳ dao động của vật là
T = 6s.
T = 4s.
T = 2s.
T = 0,5s.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x=3cos(πt+2π) , pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là:
-3(cm).
2(s).
1,5π (rad).
0,5(Hz).
Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
2m/s.
1m/s.
0,5m/s.
3m/s.
Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π /3)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
- 60cm/s2.
-12cm/s2.
1,20m/s2.
-120cm/s2.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10πt +π)(cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng(-600) là
-3cm.
3cm.
4,24cm.
- 4,24cm.
Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
4cm.
8cm.
16cm.
2cm.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=3cos(πt+2π) cm. Tốc độ chất điểm khi qua vị trí cân bằng của nó bằng
23π cm/s
3 cm/s
6 cm/s
3π cm/s
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, li độ của vật tại thời điểm t = 10s là:
x = 3cm.
x = 6cm.
x= - 3cm.
x = -6cm.
Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -2cm và có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là
x=22cos(5t+4π)(cm)
x=2cos(5t−4π)(cm).
x=2cos(5t+45π)(cm)
x=22cos(5t+43π)(cm)
Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng là
x=10cos(2πt+3π) (cm).
x=10cos(4πt+3π)(cm).
x=20cos(4πt+3π)(cm).
x=10cos(4πt+32π) (cm).
Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40π cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50π cm/s. Tần số của dao động là
10 Hz
5 Hz
2 Hz.
6 Hz
Một vật nhỏ dao động với phương trình x = 2cos(10πt+φ) (cm). Tại thời điểm ban đầu (to = 0) li độ của vật là xo = 1cm và chuyển động ngược chiều dương. Giá trị của φ là
6π
−3π
3π
−6π
Một chất điểm dao động với phương trình x=4cos4πt (cm). Biên độ dao động của chất điểm là
4πcm
2cm
4cm
8cm
Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
0,5m/s.
2m/s.
1m/s.
3m/s.
Một con lắc lò xo trong quá trình dao động có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 24cm. Biên độ dao động là:
5cm
3cm
4cm
2cm
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa vói chu kì riêng 1 s. Khối lượng của vật là
100 g.
250 g
200 g
150 g
Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.
v = -0,16 m/s; a = -48 cm/s².
v = 0,16 m/s; a = -0,48 cm/s².
v = -16 m/s; a = -48 cm/s².
v = 0,16 cm/s; a = 48 cm/s².
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
Quả lắc của đồng hồ cơ học.
Khung xe máy sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
Con lắc lò xo trong các thí nghiệm.
Chiếc võng.
Chọn đáp án sai. Dao động tắt dần là dao động
có biên độ và cơ năng giảm dần.
không có tính điều hòa.
có thể có lợi hoặc có hại.
có tính tuần hoàn.
Sự cộng hưởng xảy ra đối với dao động cưỡng bức khi
Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất.
Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn với tần số nhỏ nhất.
Dao động không có ma sát.
Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:
2kx2.
2kx2
2kx
2kx
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
bình phương biên độ dao động.
li độ của dao động
biên độ dao động.
chu kỳ dao động.
Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
Luôn luôn là một hằng số.
Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
Vận tốc của vật
Thế năng của vật
Động năng của vật
Gia tốc của vật
Cllx dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos( ωt+ψ ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dđđh với tần số góc bằng:
20 rads - 1
80 rads - 1
40 rads - 1
10 rads - 1
Một cllx gồm vật nặng có khối lượng m = 0,4kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật ra khỏi VTCB 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 15 5 π cm/s. Lấy π2= 10. Năng lượng dao động của vật là:
245 J
2,45 J
0,245J
24,5 J
Một cllx gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dđđh với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở VTCB. Khi viên bi cách VTCB 6 cm thì động năng của con lắc bằng
0,64 J.
3,2 mJ.
6,4 mJ.
0,32 J.
Vật nhỏ của một cllx có khối lượng100 g dđđh với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại VTCB); lấy π2 = 10. Tại li độ 32 cm, tỉ số động năng và thế năng là
3
4
2
1
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con lắc có li độ là?
x = ± 4cm
x = ± 2cm
x = ± 2cm
x = ± 3cm
