wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhận biết số hữu tỉ

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
2.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
3.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
4.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
5.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
6.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
7.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
8.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
9.

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống .

a)
b)
c)
d)
10.

Số thuộc tập hợp số

a)
b)
c)
d)
11.

Số thuộc tập hợp số

a)
b)
c)
d)
12.

Số thuộc tập hợp số

a)
b)
c)
d)
13.

Số không thuộc tập hợp số nào?

a)
b)
c)
d)
14.

Số thuộc các tập hợp số

a)
b)
c)
d)
15.

Số không thuộc tập hợp số nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn hữu tỉ dương.

b)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên.

c)

Số nguyên là số hữu tỉ.

d)

Tập hợp gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số là số hữu tỉ âm .

b)

Số là số hữu tỉ dương.

c)

Số nguyên là số hữu tỉ.

d)

Tập hợp gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương.

18.

Trong các số sau: . Số nào không phải là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương?

a)
b)
c)
d)
19.

Trong các số sau: . Số nào không phải là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

20.

Trong các số sau: . Số nào không phải là số hữu tỉ?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

21.

Trong các số sau: . Số nào không phải là số hữu tỉ?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

22.

Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ, số nào không phải là số hữu tỉ?

4 lines
23.

Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ?

4 lines
24.

Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ?

4 lines
25.

Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

4 lines
26.

Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

4 lines
27.

Các số tự nhiên có là số hữu tỉ không? Vì sao?

4 lines
28.

Các số nguyên có là số hữu tỉ không? Vì sao?

4 lines
29.

Các số hữu tỉ có là số tự nhiên không? Vì sao?

4 lines
30.

Các số hữu tỉ có là số nguyên không? Vì sao?

4 lines
31.

Điền kí hiệu thích hợp () vào ô trống.

4 lines
32.

Điền kí hiệu thích hợp () vào ô trống.

4 lines
33.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
34.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
35.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
36.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
37.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
38.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
39.

Điền các kí h

4 lines
40.

Câu 18: Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
41.

Câu 19: Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống (điền tất cả các khả năng có thể):

4 lines
42.

Câu 20: Điền các kí hiệu vào ô trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có thể):

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

43.

Câu 1: Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ, số nào không phải là số hữu tỉ?

4 lines
44.

Câu 2: Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ?

4 lines
45.

Câu 3: Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào là số hữu tỉ?

4 lines
46.

Câu 4: Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

4 lines
47.

Câu 5: Cho các số sau: . Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?

4 lines
48.

Câu 6: Các số tự nhiên có là số hữu tỉ không? Vì sao?

4 lines
49.

Câu 7: Các số nguyên có là số hữu tỉ không? Vì sao?

4 lines
50.

Câu 8: Các số hữu tỉ có là số tự nhiên không? Vì sao?

4 lines
51.

Các số hữu tỉ có là số tự nhiên không? Vì sao?

4 lines
52.

Các số hữu tỉ có là số nguyên không? Vì sao?

4 lines
53.

Điền kí hiệu thích hợp () vào ô trống.

4 lines
54.

Điền kí hiệu thích hợp () vào ô trống.

4 lines
55.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
56.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
57.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
58.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
59.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống.

4 lines
60.

Điền kí hiệu thích hợp ( ) vào ô trống (điền tất cả các khả năng có thể):

4 lines
61.

Điền các kí hiệu vào ô trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có thể):

4 lines