Worksheets제 3 과
Total questions: 39
Worksheet time: 16mins
To, lớn
크다
작다
좋다
적다
Bạn bè
사과
친구
진구
음악
Cái này là cái gì?
Tiếng hàn là gì
이것은 무엇입니다
이것은 누구예요?
이것은 무엇입니까?
이것은 어디입니까?
Khi nào, bao giờ
무엇
누구
언제
어디
저는 커피를 좋아합니다
Tôi thích táo
Tôi thích sữa
Tôi thích âm nhạc
Tôi thích cà phê
Bộ phim này thú vị
영화는 재미있습니다
영화는 재미업습니다
영화가 재미없습니다
영화가 재미있습니다
남 씨는 친구를 만납니다
Nam gặp bạn bè
Bạn bè gặp Nam
Nam chơi cùng bạn bè
Nam thăm bạn bè
을/를
Là gì?
Tiểu từ tân ngữ
Tiểu từ chủ ngữ
Chủ ngữ
Danh từ
Sắp xếp nghĩa theo thứ tự
이메일 - 신문 - 옷
Báo - Quần áo - Email
Quần áo - Báo - Email
Email - Báo - Quần áo
Báo - Email - Quần áo
Viết câu sau bằng tiếng hàn
Tôi mua táo ở cửa hàng
(a)
극장에서 사람이 많습니다
Ở cửa hàng có nhiều người
Ở rạp chiếu phim có nhiều phim
Ở rạp chiếu phim có nhiều người
Ở cửa hàng có nhiều quần áo
Tôi đọc sách tiếng hàn ở thư viên
도서관에 한국어 책을 읽습니다
도서관에서 한국어 책이 읽습니다
도서관에 한국어 책이 읽습니다
도서관에서 한국어 책을 읽습니다
교실 (a) 학생이 공부합니다
Nói chuyện
(a)
Trong bệnh viện có nhiều hoa
병원에 꽃이 많이 있십니다
병원에서 꽃이 많이 있습니다
병원에 꽃이 많이 있습니다
병원에 꽃을 많이 있습니다
Âm nhạc
(a)
영화
(a)
Nghỉ ngơi
(a)
Tôi mua sữa
(a)
Điền tiểu từ vào chỗ chấm
Nam 씨는 약국 (a) 일합니다
일상생활
Cuộc sống
Sinh hoạt hàng ngày
Thích cuộc sống
Sinh hoạt
Khi chia đuôi câu trần thuật tiếng hàn. Với những V/A có phụ âm cuối ( patchim) thì dùng gì?
(a)
Đi
가다
오다
거다
아다
자주
Thường xuyên
Thỉnh thoảng
Nhiều
Rất
Rất
아조
자주
아주
많이
Uống cà phê ở quán cà phê
카페에서 커피를 마시다
카페에서 커피를 마십니다
카페에 커피를 마십니다
카페에서 커피가 마십니다
Công viên
공원
카페
시내
여행
Điền tiểu từ vào chỗ chấm
운동장 (a) 작습니다
Bây giờ
(a)
Đi dạo
축구하다
산책하다
읽다
운동하다
Bạn đọc sách ở đâu?
어디에서 책을 읽어요?
누가 책을 읽어요?
언제에 책을 읽어요?
무엇을 읽어요?
Tôi nghe nhạc ở nhà
저는 집에서 음악이 듣습니다
저는 집에 음악을 듣습니다
저는 집에 음악이 듣습니다
저는 집에서 음악을 듣습니다
전화하다 chia đuôi ㅂ/습니다 là gì?
(a)
식사하다 chia đuôi câu ㅂ/습니까? là gì?
(a)
Du lịch tiếng hàn là gì?
(a)
여기는 어디입니까?
공원
백과점
극장
운동장
Chọn từ phù hợp nhất để miêu tả bức tranh
운동
산책
여행
이야기
여기는 어디입니까?
시장
카페
헬스클럽
대한빌딩
Chọn từ miêu tả bức tranh đúng
읽다
일하다
쉬다
산책하다
