wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제 3 과

Total questions: 39

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

To, lớn

a)

크다

b)

작다

c)

좋다

d)

적다

2.

Bạn bè

a)

사과

b)

친구

c)

진구

d)

음악

3.

Cái này là cái gì?

Tiếng hàn là gì

a)

이것은 무엇입니다

b)

이것은 누구예요?

c)

이것은 무엇입니까?

d)

이것은 어디입니까?

4.

Khi nào, bao giờ

a)

무엇

b)

누구

c)

언제

d)

어디

5.

저는 커피를 좋아합니다

a)

Tôi thích táo

b)

Tôi thích sữa

c)

Tôi thích âm nhạc

d)

Tôi thích cà phê

6.

Bộ phim này thú vị

a)

영화는 재미있습니다

b)

영화는 재미업습니다

c)

영화가 재미없습니다

d)

영화가 재미있습니다

7.

남 씨는 친구를 만납니다

a)

Nam gặp bạn bè

b)

Bạn bè gặp Nam

c)

Nam chơi cùng bạn bè

d)

Nam thăm bạn bè

8.

을/를

Là gì?

a)

Tiểu từ tân ngữ

b)

Tiểu từ chủ ngữ

c)

Chủ ngữ

d)

Danh từ

9.

Sắp xếp nghĩa theo thứ tự

이메일 - 신문 - 옷

a)

Báo - Quần áo - Email

b)

Quần áo - Báo - Email

c)

Email - Báo - Quần áo

d)

Báo - Email - Quần áo

10.

Viết câu sau bằng tiếng hàn

Tôi mua táo ở cửa hàng

(a)  

11.

극장에서 사람이 많습니다

a)

Ở cửa hàng có nhiều người

b)

Ở rạp chiếu phim có nhiều phim

c)

Ở rạp chiếu phim có nhiều người

d)

Ở cửa hàng có nhiều quần áo

12.

Tôi đọc sách tiếng hàn ở thư viên

a)

도서관에 한국어 책을 읽습니다

b)

도서관에서 한국어 책이 읽습니다

c)

도서관에 한국어 책이 읽습니다

d)

도서관에서 한국어 책을 읽습니다

13.

교실 (a)   학생이 공부합니다

14.

Nói chuyện

(a)  

15.

Trong bệnh viện có nhiều hoa

a)

병원에 꽃이 많이 있십니다

b)

병원에서 꽃이 많이 있습니다

c)

병원에 꽃이 많이 있습니다

d)

병원에 꽃을 많이 있습니다

16.

Âm nhạc

(a)  

17.

영화

(a)  

18.

Nghỉ ngơi

(a)  

19.

Tôi mua sữa

(a)  

20.

Điền tiểu từ vào chỗ chấm

Nam 씨는 약국 (a)   일합니다

21.

일상생활

a)

Cuộc sống

b)

Sinh hoạt hàng ngày

c)

Thích cuộc sống

d)

Sinh hoạt

22.

Khi chia đuôi câu trần thuật tiếng hàn. Với những V/A có phụ âm cuối ( patchim) thì dùng gì?

(a)  

23.

Đi

a)

가다

b)

오다

c)

거다

d)

아다

24.

자주

a)

Thường xuyên

b)

Thỉnh thoảng

c)

Nhiều

d)

Rất

25.

Rất

a)

아조

b)

자주

c)

아주

d)

많이

26.

Uống cà phê ở quán cà phê

a)

카페에서 커피를 마시다

b)

카페에서 커피를 마십니다

c)

카페에 커피를 마십니다

d)

카페에서 커피가 마십니다

27.

Công viên

a)

공원

b)

카페

c)

시내

d)

여행

28.

Điền tiểu từ vào chỗ chấm

운동장 (a)   작습니다

29.

Bây giờ

(a)  

30.

Đi dạo

a)

축구하다

b)

산책하다

c)

읽다

d)

운동하다

31.

Bạn đọc sách ở đâu?

a)

어디에서 책을 읽어요?

b)

누가 책을 읽어요?

c)

언제에 책을 읽어요?

d)

무엇을 읽어요?

32.

Tôi nghe nhạc ở nhà

a)

저는 집에서 음악이 듣습니다

b)

저는 집에 음악을 듣습니다

c)

저는 집에 음악이 듣습니다

d)

저는 집에서 음악을 듣습니다

33.

전화하다 chia đuôi ㅂ/습니다 là gì?

(a)  

34.

식사하다 chia đuôi câu ㅂ/습니까? là gì?

(a)  

35.

Du lịch tiếng hàn là gì?

(a)  

36.

여기는 어디입니까?

a)

공원

b)

백과점

c)

극장

d)

운동장

37.

Chọn từ phù hợp nhất để miêu tả bức tranh

a)

운동

b)

산책

c)

여행

d)

이야기

38.

여기는 어디입니까?

a)

시장

b)

카페

c)

헬스클럽

d)

대한빌딩

39.

Chọn từ miêu tả bức tranh đúng

a)

읽다

b)

일하다

c)

쉬다

d)

산책하다