Font size
Worksheetsôn tập chủ đề 1 lớp 11 số 1
Total questions: 77
Worksheet time: 43mins
Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid là những chất:
có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.
có khả năng phân li ra ion H+.
có khả năng nhận proton H+.
có khả năng cho proton H+.
Theo thuyết Bronsted - Lowry, base là những chất:
có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.
có khả năng phân li ra ion OH-.
có khả năng nhận proton H+.
có khả năng cho proton H+.
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?
H2O.
NH3.
OH-.
NH4+.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO-.
H3O+.
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
Mg2+.
NH3.
HCO3-.
SO32-.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
H2SO4.
NaNO3.
NaOH.
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Câu 3: Phản ứng thuận nghịch không thể đạt hiệu suất nào sau đây?
20%.
B. 100%.
30%.
25%.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt= 2vn
vt=vn ≠ 0
vt=0,5vn
vt=vn=0
Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
CH3COOH.
C2H5OH (ethanol)
KCl.
NaOH.
Chất nào sau đây là chất điện li?
CO2.
NH3.
Na2SO4.
CaO.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-, H2O.
H+, CH3COO-.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4.
KOH.
NaCl.
KNO3.
Theo thuyết acid – base của Brønsted–Lowry, tiểu phân nào sau đây là base?
B. Fe3+.
A. CH3COOH.
CO32-
NH4+
Theo thuyết acid – base Brønsted–Lowry, tiểu phân nào sau đây là acid?
.
Fe2+
NaOH.
CO32-
NH3
Theo thuyết acid – base của Brønsted–Lowry, tiểu phân nào sau đây là lưỡng tính?
A. Mg2+.
SO42-
HCO3-
NH4+
Theo thuyết acid – base của Brønsted–Lowry, ion SO42-có tính chất
acid.
lưỡng tính.
base.
trung tính.
Theo thuyết acid – base của Brønsted–Lowry, H2O có tính chất nào sau đây?
acid.
lưỡng tính.
base.
trung tính.
: Ion nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường acid?
A. . C. .
B. S2-.
D. Al3+.
SO32-
CO32-
: Ion nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường base?
Fe3+.
Al3+.
NH4+
CO32-
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
Fe(OH)3.
Al.
Zn(OH)2.
CuSO4.
NaOH là một bazơ vì:
Dung dich NaOH dẫn điện
NaOH tan trong nước và phân li ra anion OH-
NaOH tan trong nước và phân li ra cation OH-
Những hiđroxit nào sau đây lưỡng tính?
Ba(OH)2
Al(OH)3
Mg(OH)2
Zn(OH)2
Những chất nào sau đây là bazơ mạnh?
KOH
Cu(OH)2
Ca(OH)2
Fe(OH)2
Những chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3
Ba(HSO3)2
NH4OH
Ca3(PO4)2
Những chất nào sau đây có tính axit?
AlCl3
NaCl
HF
Na2SO3
Cu(NO3)2
Những chất nào sau đây là chất trung tính?
Al(OH)3
NaNO3
Na3PO4
BaCl2
Những chất nào sau đây có tính bazơ?
K2CO3
Ca(OH)2
Na2S
CuCl2
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
phản ứng hoá học không xảy ra.
tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
Glucose tan trong nước.
CaCl2 rắn, khan.
HBr hòa tan trong nước.
Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid có thể là
phân tử.
ion.
nguyên tử.
phân tử hoặc ion.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất.
sự dịch chuyển cân bằng.
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2.
HNO3.
MgO.
CH4.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những ION nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3
OH-, H+
Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ
giảm nồng độ HI
tăng nồng độ H2
giảm áp suất chung của hệ
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M
0,1M
0,4M
0,5M
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HI, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
(a)
Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, CO32-, SO42-, S2-, Al3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
(a)
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
0,02M.
0,15M.
0,1M.
0,05M.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?
Fe3+.
Cl-.
PO43-.
SO32-.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (g) + H2O (g) ⇄ CO2 (g) + H2 (g) ; △rH < 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
tăng áp suất
chung của hệ.
cho chất xúc tác vào hệ.
thêm khí H2
vào hệ.
giảm nhiệt độ
của hệ.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
có nồng độ các chất tham gia bằng nhau.
xảy ra giữa hai chất khí.
Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là
Na+ + NO3- → NaNO3.
Ag+ + Cl- → AgCl.
Na+ + Cl- → NaCl.
Ag+ + NO3- → AgNO3.
Câu 2. Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Nồng độ và áp suất
Nồng độ, áp suất và nhiệt độ
Bản chất phản ứng và nhiệt độ
Bản chất phản ứng và chất xúc tác
Câu 1. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn)
ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn
vt = vn (≠ 0)
vt = 0,5vn
vt = vn = 0
Theo thuyết Bronsted - Lowry, H2O gọi được là acid khi nó:
cho electron.
nhận electron.
cho proton.
nhận proton.
Cho 2 phương trình:
S2- + H2O ⇌ HS- + OH- ;
NH4+ + H2O ⇌ NH3 + H3O+ Theo thuyết acid - base của Bronsted - Lowry thì:
S2- là acid, NH4+ là base.
S2- là base, NH4+ là acid.
S2- và NH4+ đều là base.
S2- và NH4+ đều là acid.
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
H2O.
NH3.
NaOH.
Al.
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất hoặc ion nào sau đây lưỡng tính?
Mg2+.
NH3.
HCO3-.
SO32-.
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?
Phân li hoàn toàn trong nước
Dung dịch nước của chúng dẫn điện
Có khả năng nhận H+
Có khả năng cho H+
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?
Phân li không hoàn toàn ra OH-
Có khả năng nhận H+
Dung dịch nước của chúng dẫn điện
Có khả năng cho H+
NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
NH3
H2O
NH4+
OH-
CH3COOH + H2O ⇌CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
CH3COOH
H2O
CH3COO-
H3O+
CH3COOH + H2O ⇌CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
CH3COOH
H2O
CH3COO-
H3O+
Những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - lowry?
H2S và H2O
H2S và H3O+
H2S và HS-
H2O và H3O+
Base liên hợp của các acid HCOOH, HCl, NH4+ lần lượt là
HCOO-, Cl-, NH3
COO2-, Cl-,
HCOOH-, Cl, NH2-
HCOOH-, Cl, NH2
Cho phản ứng:
H2SO4 + H2O ⇌ H3O+ + HSO4-
Trong phản ứng này, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
H2SO4
H2O
HSO4-
H3O+
Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
Mg(NO3)2
HCl
KOH
CO2
Nồng độ ion K+ trong dung dịch K2SO4 0,1M là
0,1M
0,2M
0,05M
0,15M
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là:
0,5M
1M
1,5M
2M
Cho NaHCO3 vào nước thu được dung dịch chứa ion nào?
Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-; H+.
Chỉ có Na+; HCO3-.
Chỉ có HCO3-; CO32-; H+.
Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-.
Trong dung dịch H2S có chứa chất và ion nào sau đây?
Chỉ có H2S.
Chỉ có HS-; H+ và H2S.
Chỉ có S2-; H+ và H2S.
Có HS-; H+ ; S2-và H2S.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là sai?
[H+] = 0,10M.
[H+] > [NO3-].
[NO3-] = [H+].
[NO3-] = 0,10M.
Kết quả thử tính dẫn điện với dung dịch HCl 0,1 M và dung dịch CH3COOH 0,1 M cho thấy trường hợp cốc đựng dung dịch HCl 0,1 M bóng đèn sáng hơn.
Chọn những phát biểu đúng
Dung dịch HCl 0,1 M dẫn điện tốt hơn dung dịch CH3COOH 0,1 M.
Số ion mang điện ở hai dung dịch trên bằng nhau.
Số ion mang điện trong dung dịch HCl 0,1 M lớn hơn dung dịch CH3COOH 0,1 M.
Acid HCl là chất điện li mạnh, acid CH3COOH là chất điện li yếu.
Dựa vào thuyết acid – base của Brønsted – Lowry, hãy xác định chất nào là acid, chất nào là base trong các phản ứng sau:
1. Cân bằng (a), trong phản ứng thuận CH3COOH là acid, trong phản ứng nghịch CH3COO– là base.
2. Cân bằng (b), trong phản ứng thuận S2– là base, phản ứng nghịch HS– là acid.
3. Dung dịch CH3COOH có pH > 7.
4. Dung dịch Na2S có pH > 7.
(a)
Cho các phản ứng dưới đây:
Số phản ứng nước đóng vai trò là base theo Brønsted – Lowry là bao nhiêu?
(a)
Trong dung dịch CH3COONa tồn tại cân bằng sau:
Vai trò của CH3COO– trong cân bằng trên là
acid
base
lưỡng tính
chất oxi hóa
acid
base
lưỡng tính
chất khử
