Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dược liệu và Chế biến vị thuốc

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nước vo gạo dùng để chế biến vị thuốc cổ truyền với mục đích gì?

a)

Dẫn thuốc vào kinh can.

b)

Loại bớt vị chất có trong dược liệu, làm cho vị thuốc dễ uống hơn.

c)

Làm khô một số dược liệu quý hiếm như Hà thủ ô đỏ, Hà thủ ô trắng, Thạch xương bồ.

d)

Làm khô một số dược liệu quý hiếm như Nhung hươu, Nhân sâm.

2.

Khi dùng dung môi để chiết xuất các hoạt chất từ dược liệu đạt hiệu suất tối ưu, anh/chị chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Xác định dung môi chiết tốt nhất.

b)

Chọn phương pháp chiết nóng, dược chất dễ tan.

c)

Chọn ra khoản điều kiện chung của các yếu tố Dược liệu, dung môi và phương pháp chiết.

d)

Thực hiện chiết nhiều lần, sẽ chiết kiệt hoạt chất hơn.

3.

Theo anh/chị Sơ đồ chế biến vị thuốc (Phức chế) gồm các phương pháp chế biến nào sau đây?

a)

Lựa chọn dược liệu, rửa sạch, phơi khô chia nhỏ, bảo quản đến khi sử dụng.

b)

Thủy chế, hỏa chế, thủy hỏa hợp chế.

c)

Phân loại dược liệu, xử lý sơ bộ, phơi khô thái mỏng, sao trực tiếp.

d)

Lựa chọn dược liệu, rửa, sàng, thái mỏng, sao vàng hạ thổ.

4.

Theo anh/chị chế biến vị thuốc cổ truyền việc sao vàng trực tiếp (Không dùng phụ liệu) mục đích để:

a)

Tạo mùi thơm vị thuốc.

b)

Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh: tỳ, vị; giảm tính hàn vị thuốc.

c)

Giảm một số tác dụng không mong muốn của vị thuốc.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Theo anh/chị vị thuốc Bạch chỉ có công năng nào sau đây?

a)

An thần, ích trí, hóa đàm chỉ ho, giải độc.

b)

Thanh nhiệt giáng hỏa, lương huyết, chỉ huyết.

c)

Tán phong, trừ thấp, thông khiếu, giảm đau, tiêu thũng.

d)

Bổ thận tráng dương, mạnh gân cốt.

6.

Theo Luật Dược số 105/2016/QH13 Quy định Thuốc dược liệu là:

a)

Thuốc có thành phần từ dược liệu và có tác dụng dựa trên bằng chứng khoa học, trừ thuốc cổ truyền.

b)

Thuốc được sản xuất từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, thực vật, động vật, khoáng vật.

c)

Thuốc được sản xuất từ dược liệu.

d)

Thuốc có thành phần từ dược liệu và có tác dụng dựa trên bằng chứng khoa học.

7.

Thuốc viên nén (Tabellae) phân loại theo cách dùng và đường sử dụng phù hợp với nhận định nào sau đây:

a)

Viên nhai, viên ngậm và viên cấy dưới da.

b)

Viên nén sủi, viên nén bao phim và viên phóng thích hoạt chất tức thời.

c)

Viên để tiêm, viên phóng thích hoạt chất chậm, viên cấy dưới da.

d)

Viên ngậm, viên phóng thích hoạt chất biến đổi và viên đặt dưới lưỡi.

8.

Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, ứng dụng của phụ liệu Gạo dùng để:

a)

Dẫn thuốc vào kinh can.

b)

Loại bớt vị chất có trong dược liệu.

c)

Chế biến Nhung hươu, Nhân sâm.

d)

Làm tăng vị ngọt cho thuốc.

9.

Theo Anh/Chị chế biến dược liệu là quá trình nào sau đây là đầy đủ nhất:

a)

Quá trình xử lý tạp cơ học, phơi, sấy khô, đóng gói, bảo quản, đảm bảo nguồn dược liệu đạt tiêu chuẩn cung cấp cho sản xuất.

b)

Quá trình loại tạp, sao vàng, hạ thổ làm tăng tác dụng điều trị của dược liệu.

c)

Quá trình sơ chế hoặc phức chế dược liệu.

d)

Quá trình dùng nước rửa sạch dược liệu, sau đó chia nhỏ hoặc thái phiến, phơi sấy khô, đóng gói theo quy định.

10.

Theo Anh/chị Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, ứng dụng của phụ liệu Mật ong dùng để:

a)

Chế biến Tang bạch bì, Tử uyển, Khoản đông hoa, Tiền hồ.

b)

Chế Phụ tử, Ba kích, Trạch tả, Hoàng bá.

c)

Tăng tác dụng nhuận hạ, lợi tiểu.

d)

Tăng tác dụng bổ dưỡng.

11.

Theo Anh/chị Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, ứng dụng của phụ liệu Phèn chua (muối kép của nhôm) dùng để:

a)

Chế biến Mạch môn, Cẩu tích, Cốt toái bổ, Xuyên sơn giáp, Mã tiền.

b)

Chế biến Thiên nam tinh, Bán hạ, Hoài sơn.

c)

Chế biến A giao, cao Ban long.

d)

Chế biến Diên hồ sách, Tam lăng, Nga truật, Hương phụ.

12.

Theo anh/chị tên khoa học của dược liệu Dành dành là: Gardenia jasminoides Ellis.

a)

Gardenia jasminoides Ellis. Họ Cà phê (Rubiaceae).

b)

Gardenia jasminoides Ellis. Họ Cà phê (Rubiaceae).

c)

Gardenia jasminoides Ellis. Họ Cà phê (Rubiaceae).

d)

Gardenia jasminoides Ellis. Họ Cà phê (Rubiaceae).

13.

     Theo anh/chị tên khoa học của dược liệu Ba kích là: Morinda officinalis How, họ Cà phê (Rubiaceae).

a)

A. Eclipta prostrata L., họ Cúc (Asteraceae).   

b)

B. Morinda officinalis How, họ Cà phê (Rubiaceae).

c)

C. Morinda Officinalis how, họ Cà phê (Rubiaceae).

d)

D. Morinda officinalis how, họ Cà phê (Rubiaceae).

14.

Theo anh/chị vị thuốc Bạch Truật có công năng nào sau đây:

a)

Bổ thận, mạnh gân cốt, làm liền xương, chỉ thống.

b)

Thanh nhiệt, giáng hỏa, lương huyết, chỉ huyết.

c)

Thanh nhiệt, giải độc, hóa đờm, chỉ khái

d)

Bổ khí, kiện tỳ, trừ thấp, an thai.

15.

Dịch gừng tươi (Sinh khương) thường dùng trong chế biến vị thuốc cổ truyền là để:

a)

Tăng cường hoạt huyết thông kinh hoạt lạc.

b)

Làm thơm và điều vị thuốc.

c)

Làm giảm tính ngứa, tính kích thích cổ họng của vị thuốc.

d)

Tất cả đều sai.

16.

Theo Anh/chị Sơ đồ chế biến vị thuốc ( Hỏa chế) gồm các phương pháp chế biến nào sau đây:

a)

Hỏa phi, chích.

b)

Sao, lùi, nung.

c)

Hơ đốt.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Theo anh/chị kỹ thuật bào chế cao thuốc (Cao động vật), giai đoạn nào sau đây là phức tạp nhất:

a)

Giai đoạn xử lý nguyên liệu.

b)

Giai đoạn nấu cao.

c)

Giai đoạn cô cao.

d)

Giai đoạn kiểm nghiệm.

18.

Theo Luật Dược số 105/2016/QH13 Quy định, khái niệm về “Dược liệu” nào sau đây là phù hợp:

a)

Dược liệu là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật, khoáng vật, dùng cho sản xuất thuốc.

b)

Dược liệu là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật, khoáng vật và đạt tiêu chuẩn làm thuốc.

c)

Dược liệu là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật, khoáng vật dùng cho sản xuất thuốc Dược liệu.

d)

Dược liệu là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật, khoáng vật, dùng cho sản xuất thuốc YHCT.

19.

Theo anh/chị tên khoa học của dược liệu Cam thảo là:

a)

Glycyrrhiza uralensis Fish, họ Đậu (Fabaceae)

b)

Glycyrrhiza Uralensis fish, họ Hoa hồng (Fabaceae)

c)

Prunus armeniaca L., họ Hoa hồng (Rosaceae)

d)

Glycyrrhiza uralensis Fish, họ Đậu (Fabaceae)

20.

   Theo Anh/chị Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, ứng dụng của phụ liệu Dịch gừng tươi (Sinh khương) dùng để làm gì?

a)

Tăng tác dụng nhuận phế, chỉ ho, hóa đờm.

b)

Chế biến Bán hạ, Thục địa, Đảng sâm.

c)

Hạn chế mùi hôi, tanh của các vị thuốc.

d)

Chế Phụ tử, Ba kích, Trạch tả, Hoàng bá.

21.

Theo anh/chị trường hợp nào sau đây là phù hợp và đầy đủ nhất với khái niệm về “Dược”?

a)

Dược là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán và điều trị bệnh.

b)

Dược là chất hoặc hỗn hợp các chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc có tác dụng trực tiếp trong phòng bệnh, chẩn đoán và điều trị bệnh.

c)

Dược là thuốc đã được xác định thành phần, công thức, độ tinh khiết và đạt tiêu chuẩn làm thuốc bao gồm cả thuốc tiêm dược chiết xuất từ dược liệu.

d)

Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc.

22.

Theo anh/chị chế biến vị thuốc cổ truyền, Khi sơ chế lựa chọn dược liệu, việc loại bỏ lõi rễ áp dụng cho một số dược liệu nào sau đây?

a)

Tỳ bà diệp, Lá hen.

b)

Quế nhục, Hậu phác.

c)

Hương phụ, Cẩu tích, Cốt toái bổ.

d)

Viễn chí, Mạch môn, Mẫu đơn bì.

23.

Theo anh/chị Thuốc đông y là gì?

a)

Thuốc từ dược liệu, được bào chế theo lý luận và phương pháp của y học cổ truyền của các nước phương Đông.

b)

Thuốc có nguyên liệu làm thuốc từ Dược liệu và được kết hợp với một số chất hóa dược.

c)

Thuốc có nguyên liệu làm thuốc từ Dược liệu được bào chế theo phương pháp hiện đại.

d)

Thuốc có nguyên liệu làm thuốc từ các chất tổng hợp, dược bào chế theo phương pháp y học cổ truyền.

24.

Anh/chị hãy cho biết: Khi sản xuất Thuốc viên nén (Tabellae), theo sơ đồ phương pháp xát hạt ướt, tá dược trơn, bóng, rã được cho vào ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn trộn khô.

b)

Giai đoạn xát hạt.

c)

Giai đoạn sấy hạt khô.

d)

Giai đoạn sấy hạt.

25.

Theo anh/chị thuốc thang có những ưu điểm nào sau đây:

a)

Dễ bảo quản, dễ vận chuyển khi so sánh với các dạng thuốc khác

b)

Thông dụng nhất trong y học cổ truyền, không mất nhiều thời gian để sắc thuốc.

c)

Thông dụng nhất trong y học cổ truyền, hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa

d)

Lượng thuốc sắc được không nhiều, dễ uống.

26.

Trong Quy trình bào chế cao thuốc từ thực vật (Cao thực vật) giai đoạn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Giai đoạn phân chia dược liệu

b)

Giai đoạn phân loại chế biến dược liệu

c)

Giai đoạn cô cao.

d)

Giai đoạn chiết xuất dược liệu.

27.

Theo anh/chị chế biến vị thuốc cổ truyền bằng phương pháp hỏa phi, mục đích chính là để:

a)

Làm thay đổi thể chất của vị thuốc.

b)

Tăng tính ẩm, tăng dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị.

c)

Làm thay đổi cấu trúc, tính chất của một số vị thuốc là khoáng vật.

d)

Nâng cao nhiệt độ khi chế biến.

28.

Theo anh/chị tên khoa học của dược liệu Bình Lang là:

a)

Areca Catechu L., họ Cau (Arecaceae).

b)

Drynaria bonii H. Christ, họ Dương xỉ (Polypodiaceae).

c)

Areca Catechu L., họ Cau (Arecaceae).

d)

Areca catechu L., họ Cau (Arecaceae).

29.

Theo anh/chị ý nghĩa của việc làm ẩm dược liệu bằng một lượng nước thích hợp là:

a)

Giúp rút ngắn thời gian chiết xuất hoạt chất.

b)

Làm cho dược liệu trương nở và chiết được hoạt chất có độ tinh khiết cao.

c)

Làm cho dược liệu trương nở góp phần nâng cao hiệu suất chiết.

d)

Hoạt hóa enzym, loại được nhiều tạp chất không mong muốn.

30.

Theo anh/chị để điều chế cồn thuốc bằng phương pháp ngâm kiệt thường áp dụng:

a)

Điều chế cồn thuốc không chứa hoạt chất độc, mạnh.

b)

Điều chế cồn thuốc không chứa hoạt chất độc, mạnh như cồn vỏ Quýt, cồn Gừng.

c)

Điều chế cồn thuốc có chứa hoạt chất độc, mạnh như cồn vỏ Quýt, cồn Gừng.

d)

Điều chế cồn thuốc có chứa hoạt chất độc, mạnh.

31.

Theo anh/chị dùng Phục long can để chế biến Bạch truật, Hoài sơn là để:

a)

Dẫn thuốc vào kinh can

b)

Ôn trung, kiện tỳ, chỉ nôn, chỉ huyết.

c)

Giảm độc giảm tác dụng không mong muốn của vị thuốc

d)

Dẫn thuốc vào kinh thận, tăng cường tác dụng bổ can thận.

32.

Theo Anh/chị bảo chế Rượu thuốc (Alcoholaturae) bằng kỹ thuật chiết xuất phương pháp ngâm lạnh có những ưu điểm nào sau đây?

a)

Dễ bảo quản, dễ vận chuyển khi so sánh với các dạng thuốc khác.

b)

Đơn giản, dễ làm (Dễ thực hiện), áp dụng (Được) nhiều dược liệu.

c)

Thời gian chiết xuất ngắn.

d)

Hiệu suất chiết khá cao.

33.

Theo anh/chị điều kiện bảo quản thuốc dán thấm qua da-Cao dán là:

a)

Bảo quản: Nơi ẩm mát có nhiều ánh sáng và thông thoáng.

b)

Bảo quản: Nơi ẩm mát tránh ánh sáng.

c)

Bảo quản: Nơi khô mát tránh ánh sáng.

d)

Bảo quản: Nơi khô mát có nhiều ánh sáng và thông thoáng.

34.

Kỹ thuật bào chế Siro thuốc nguội thường dùng vật liệu nào sau đây để lọc ( Làm trong Siro thuốc):

a)

Lọc Siro thuốc qua phễu thủy tinh xốp

b)

Lọc Siro thuốc qua giấy lọc

c)

Lọc Siro thuốc qua bông(Bông gòn)

d)

Lọc Siro thuốc qua vải

35.

Theo anh/chị bản chất của sự khuếch tán phù hợp với nhận định nào sau đây:

a)

Sự duy chuyển chất tan từ nồng độ cao sang nồng độ thấp, qua màng bán thấm.

b)

Sự duy chuyển dung môi từ nồng độ thấp sang nồng độ cao, để cân bằng nồng độ.

c)

Sự duy chuyển dung môi từ nồng độ thấp sang nồng độ cao, qua màng bán thấm.

d)

Tất cả đều sai.

36.

Điều chế rượu thuốc với thành phần dược liệu đa dạng, bản chất dược liệu khác nhau (Rắn chắc, mỏng manh, động vật, thực vật, dược liệu quý…) thì áp dụng phương pháp nào sau đây:

a)

Chiết xuất chung (Ngâm kiệt), thu hoạt chất tối đa.

b)

Chiết xuất riêng (Ngâm kiệt), thu hoạt chất tối đa.

c)

Chiết xuất chung (Ngâm nóng), thu hoạt chất tối đa.

d)

Chiết xuất riêng (Ngâm lạnh), thu hoạt chất tối đa.

37.

Theo anh/chị chế biến vị thuốc cổ truyền việc sao cách bột văn cáp mục đích để:

a)

Làm thay đổi thể chất của vị thuốc.

b)

Tăng tác dụng kiện tỳ, an vị, chống nôn.

c)

Làm chín một số vị thuốc để bị kết dính khi sao.

d)

Truyền nhiệt đều vào các dược liệu có góc cạnh.

38.

Theo Anh/chị Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, ứng dụng của phụ liệu Đất dùng để:

a)

Chế biến Đỗ trọng, Trạch tả.

b)

Chế biến Bạch truật, Hoài sơn.

c)

Chế biến Huyền hồ, Hương phụ.

d)

Chế biến Cam thảo, Hoàng kỳ.

39.

Theo anh/chị Thuốc viên nang có những ưu điểm nào sau đây:

a)

Dễ nuốt (Dễ uống), có giá thành thấp và dễ bảo quản.

b)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất, khó bị giả mạo hoặc thay đổi dược chất bên trong.

c)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất, vỏ nang bền với nhiệt độ, độ ẩm.

d)

Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất và dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp.

40.

Phương pháp chiết xuất (SPE)-Solid Phase Extraction là:

a)

Chiết pha rắn, làm giàu hoạt chất cần chiết.

b)

Chiết áp suất thấp, làm giàu hoạt chất cần chiết.

c)

Chiết pha rắn làm giàu hoạt chất cần chiết, dùng bào chế lượng lớn mẫu chuẩn làm việc.

d)

Chiết nóng có hỗ trợ nhiệt độ, làm giàu hoạt chất cần chiết, dùng bào chế lượng nhỏ mẫu chuẩn làm việc.