WorksheetsĐa thức - Đơn thức
Total questions: 71
Worksheet time: 6hrs 55mins
Xác định bậc của đa thức 5x2y−2x3y+x4−3x2+1
11
5
4
-4
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Xác định bậc của đa thức 3x4y+x3y4−3x5+1
4
5
6
7
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Hãy thu gọn đa thức.
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3−x3−xy2+xy+6
2x3+x2y−xy−3
−2xy2+x2y+xy+9
2xy2+x2y+xy+9
−2x3+x2y−xy−3
Đa thức thu gọn là:
đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.
đa thức gồm các đơn thức đồng dạng
đa thức chỉ gồm 2 đơn thức
Cả 3 đều sai
Bậc của đa thức là:
bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
bậc của hạng tử tự do
Tổng số mũ của các biến.
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Hiệu của hai đa thức A=x+y và B=x−y là:
2x
2y
−2x
−2y
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
-36
-36a2b2
36a2b2
D. -36a2
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là
11
-7
7
2
Chọn câu trả lời đúng nhất
Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 không phải đơn thức
Số 0 không phải đa thức
Câu nào sau đây đúng?
Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Nhân hai đơn thức 97x2yz4 và , ta được:
−37x14y10z4
3−7x9y11z4
−37x9y10z4
−37x14z4
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.
7x3y và 151x3y
−81(xy2)x2 và 32x2y3
5x2y2 và −2x2y2
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
35x2y
3xy
xy2
-x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là
3x3y3
2xy3
7xy3
3xy3
Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −53x3y trong các đơn thức sau:
−5xy3
4x3y
5a3b
xy
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2018x2019y2020 ?
0x2019y2020
x2019y2020
2019x2020y2021
2020x2019y2021
Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là
-4x2y
-3x4y2
-2x2y
3x4y2
Phần hệ số của đơn thức
-1/3
27
-3
9
Cho (5x-3)-(x-4)=(x-2)-(x+3). Số x bằng
0,5
3/2
5/4
-1,5
Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là
31
13
-5
-23
Bậc 3
Bậc -7
Bậc -3
Bậc 7
-8
-3
8
-12
4
-1
-1/2
3
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức
A. (1 +x)y2
B. 2xy
C. −x
y1x2
Câu 2. Đơn thức A = 4x3yz có bậc mấy?
A. Bậc 2
B. Bậc 3
C. Bậc 4
D. Bậc 5
Câu 3. Trong các cặp sau, cặp nào là các cặp đơn thức đồng dạng?
A. 3xy2 ; 41xy2
B. 4x2y ; 5xy2
C. 4xy2z ; 4xyz2
D. 2x2yz ; 31xyz2
Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. −x2 +3x + 1
B. x − x5
x2 + 11
D. xy + 12x2
Câu 5. Đa thức x4 − 3x2y2 + 3xy2 + 1 có bậc là bao nhiêu?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 6. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?
A = 3xy +2x2y + 1
B = 3xy + 2x2y + 31xy
C. 2xy2 + 2x2 + 4xy2 + 1
D. 3x + 3y + 2x + 2y
Câu 7. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng là gì?
A. Là hai đơn thức có hệ số giống nhau, phần biến khác nhau
B. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến khác nhau
C. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau
D. Là hai đơn thức với hệ số khác nhau và có phần biến giống nhau
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
B. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến
A. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc tích các số và biến
C. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.
D. Số 0 được gọi là đơn thức 0
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y.
A. 5/3x2y
D. -x2
B. 3xy
C. xy2
5xz
Trong các đơn thức sau: -2xy2; 5/3x2y; -4x2y2; 12x2 có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức -1/2x2y.
(a)
Đơn thức đồng dạng là gì ?
Là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Là 2 đơn thức có hệ số không khác 0 và có cùng phần biến.
Là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có khác phần biến.
Là 2 đơn thức có biến số khác 0 và có cùng phần hệ.
Là 2 biểu thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
13x2
12x2
Đâu là 2 đơn thức đồng dạng sau đây ?
7/13.x6y
x.1.y
4/3.x.y6
0,4.xy
13/4.x6y
Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 1 là
18
17
20
16
Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu ta gọi chiều rộng hình chữ nhật đó là x (x > 0) thì biểu thức chu vi hình chữ nhật là
4x
8x
12x
3x
2x
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3/4xy2:
7xy2
0xy2
7y2
-4x2y2
Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3
15ab3
5b3
-7ab3
ab3
14/17ab2
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là
(a)
Một tam giác vuông có 1 cạnh góc vuông là a (a > 0) cạnh góc vuông còn lại gấp 2 lần cạnh này. Bình phương cạnh huyền sẽ là:
2a2
5a2
3a2
3a2
6a2
