wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trắc Địa

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trắc địa là ngành khoa học nghiên cứu về:

a)

Địa chất các lớp đất đá

b)

Đo đạc và xác định vị trí các điểm trên mặt đất

c)

Khí tượng thủy văn

d)

Dòng chảy sông ngòi

2.

Mục đích chính của trắc địa là:

a)

Vẽ bản đồ và bản vẽ kỹ thuật

b)

Tính toán cường độ vật liệu

c)

Nghiên cứu động đất

d)

Dự báo thời tiết

3.

Mặt chuẩn dùng trong trắc địa là:

a)

Mặt phẳng ngang tại một điểm

b)

Mặt biển trung bình

c)

Mặt cầu lý tưởng

d)

Mặt đất thực tế

4.

Đơn vị đo góc trong trắc địa thường dùng là:

a)

Radian

b)

Độ, phút, giây

c)

Miliradian

d)

Độ dốc %

5.

Một bản đồ tỷ lệ 1:50.000 nghĩa là:

a)

1 cm trên bản đồ = 50.000 m trên thực địa

b)

1 cm trên bản đồ = 500 m trên thực địa

c)

1 cm trên bản đồ = 50.000 cm trên thực địa

d)

1 m trên bản đồ = 50.000 m trên thực địa

6.

Hệ tọa độ thường dùng trong trắc địa là:

a)

Cực

b)

Đề-các vuông góc

c)

Cầu

d)

Elip

7.

Từ mặt đất đến mặt biển trung bình là khoảng cách nào?

a)

Từ mặt đất đến mặt phẳng chiếu

b)

Từ điểm đó đến mặt biển trung bình

c)

Từ điểm đó đến mực nước ngầm

d)

Từ điểm đó đến mặt cong giả định

8.

Điểm gốc độ cao quốc gia của Việt Nam đặt tại đâu?

a)

Hà Nội

b)

Đà Nẵng

c)

Hòn Dấu (Hải Phòng)

d)

TP Hồ Chí Minh

9.

Trong hệ tọa độ vuông góc, trục X hướng nào?

a)

Bắc

b)

Đông

c)

Nam

d)

Tây

10.

Trong hệ tọa độ vuông góc, trục Y hướng nào?

a)

Bắc

b)

Đông

c)

Nam

11.

Phương pháp đo chiều dài chính xác nhất hiện nay là:

a)

Dây thép

b)

Thước thép

c)

Máy toàn đạc điện tử

d)

Máy kinh vĩ quang học

12.

Khi đo dài bằng thước thép cần hiệu chỉnh yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ và lực căng

b)

Độ ẩm

c)

Độ dốc

d)

Cả A và C

13.

Sai số ngẫu nhiên là:

a)

Do thao tác chủ quan

b)

Do ảnh hưởng ngoại cảnh

c)

Do yếu tố không kiểm soát, phân bố theo quy luật thống kê

d)

Do cố ý

14.

Sai số hệ thống có đặc điểm:

a)

Thay đổi ngẫu nhiên

b)

Tăng dần theo một quy luật xác định

c)

Luôn bằng 0

d)

Không ảnh hưởng kết quả

15.

Để khử ảnh hưởng của dốc khi đo dài, người ta thường:

a)

Đo theo đường chéo

b)

Chiếu ngang

c)

Đo trực tiếp

d)

Không cần hiệu chỉnh

16.

Máy kinh vĩ dùng để đo:

a)

Góc bằng và góc đứng

b)

Chiều dài

c)

Độ cao

d)

Cả ba loại trên

17.

Trong trắc địa, hướng Bắc quy ước là:

a)

Hướng từ nam lên bắc địa lý

b)

Hướng trục X

c)

Hướng về cực từ Bắc

d)

Hướng bất kỳ chọn trước

18.

Góc phương vị được tính từ:

a)

Trục X sang Đông

b)

Bắc sang Đông

c)

Nam sang Tây

d)

Tây sang Nam

19.

Để đo góc chính xác, máy kinh vĩ phải được:

a)

Đặt trên mặt phẳng ngang

b)

Cân bằng và định tâm đúng

c)

Hiệu chỉnh kính ngắm

d)

Cả A, B, C

20.

Ống ngắm của máy kinh vĩ dùng để:

a)

Phóng to hình ảnh

b)

Thu nhỏ hình ảnh

c)

Điều chỉnh tiêu cự

d)

Đo khoảng cách

21.

Đường đồng mức trên bản đồ thể hiện:

a)

Mặt cắt ngang địa hình

b)

Đường nối các điểm cùng độ cao

c)

Độ dốc sườn núi

d)

Chiều dài sông suối

22.

Khoảng cao đều càng nhỏ thì:

a)

Bản đồ càng đơn giản

b)

Thể hiện chi tiết địa hình càng rõ

c)

Khó đọc bản đồ

d)

Ít chính xác hơn

23.

Bản đồ tỷ lệ lớn có đặc điểm:

a)

Thể hiện phạm vi rộng, ít chi tiết

b)

Thể hiện phạm vi hẹp, nhiều chi tiết

c)

Thể hiện độ cao của núi

d)

Thể hiện chiều dài của sông

24.

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 thường dùng trong:

a)

Quy hoạch xây dựng

b)

Hàng hải

c)

Dự báo thời tiết

d)

Địa chất học

25.

Biểu diễn dạng địa hình dốc đứng nhất là:

a)

Khoảng cao đều nhỏ

b)

Đường đồng mức thưa

c)

Đường đồng mức dày, sít nhau

d)

Đường đồng mức song song

26.

Lưới khống chế trắc địa có tác dụng chính là:

a)

Xác định độ sâu biển

b)

Làm cơ sở để vẽ bản đồ chi tiết

c)

Tính toán cường độ công trình

d)

Đo địa chất

27.

Lưới khống chế mặt bằng gồm những điểm nào?

a)

Các điểm độ cao chuẩn

b)

Các điểm tọa độ xác định chính xác

c)

Các điểm khảo sát địa chất

d)

Các mốc địa giới

28.

Lưới khống chế độ cao được thành lập bằng phương pháp nào?

a)

Đo dài

b)

Đo thủy chuẩn

c)

Đo ảnh hàng không

d)

Đo toàn đạc

29.

Mật độ điểm trong lưới khống chế cấp thấp so với cấp cao như thế nào?

a)

Ít hơn

b)

Bằng nhau

c)

Nhiều hơn

d)

Không xác định

30.

Phương pháp đo nào được sử dụng để đo chi tiết?

a)

Máy kinh vĩ quang học

b)

Đo GPS/GNSS

c)

Đo thước thép

d)

Ảnh viễn thám

31.

Mục đích của đo vẽ chi tiết là gì?

a)

Thành lập lưới khống chế

b)

Thể hiện địa vật và địa hình chi tiết lên bản đồ

c)

Đo kiểm tra chiều dài

d)

Xác định góc phương vị

32.

Địa vật nhân tạo trên bản đồ gồm những gì?

a)

Núi, sông, hồ

b)

Nhà cửa, đường sá, cầu cống

c)

Rừng cây tự nhiên

d)

Đầm lầy

33.

Phương pháp đo nào được sử dụng để đo khoảng cách và góc?

a)

Đo khoảng cách và góc

b)

Đo độ cao

c)

Đo nhiệt độ môi trường

d)

Đo độ dốc

34.

Phương pháp toàn cực trong đo chi tiết dựa trên yếu tố nào?

a)

Tọa độ cực (góc - cạnh)

b)

Đo thủy chuẩn

c)

Đo GPS

d)

Phép chiếu bản đồ

35.

Sai số đo chi tiết phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tỷ lệ bản đồ

b)

Kinh nghiệm người đo

c)

Độ dốc địa hình

d)

Mùa đo

36.

Trong xây dựng, công việc nào sau đây liên quan đến tính toán vật liệu?

a)

Tính toán vật liệu xây dựng

b)

Thiết kế kiến trúc công trình

c)

Lập hồ sơ địa chất

d)

Đo địa chất xung quanh

37.

Khi bố trí công trình, yếu tố quan trọng nhất là gì?

a)

Đặt công trình đúng vị trí và kích thước thiết kế

b)

Tiết kiệm chi phí xây dựng

c)

Giảm thời gian thi công

d)

Chọn nguyên vật liệu tốt

38.

Công tác quan trắc biến dạng công trình nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra sai số đo dài

b)

Xác định độ bền vật liệu

c)

Phát hiện dịch chuyển, lún nứt của công trình

d)

Đo địa chất xung quanh

39.

Trong thi công cầu đường, trắc địa được dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra chất lượng xi măng

b)

Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang tuyến

c)

Tính toán khối lượng cốt thép

d)

Dự báo thời tiết

40.

Bố trí tim công trình được thực hiện bằng cách nào?

a)

Dùng máy ảnh

b)

Dùng máy toàn đạc hoặc kinh vĩ

c)

Dùng thước dây

d)

Dùng bản đồ vệ tinh

41.

Sai số thô là do nguyên nhân nào?

a)

Do lỗi dụng cụ

b)

Do tính toán sai hoặc thao tác nhầm

c)

Do môi trường biến đổi

d)

Do quy luật thống kê

42.

Cách phát hiện sai số thô hiệu quả nhất là gì?

a)

So sánh kết quả với đo kiểm tra

b)

Tính sai số bình sai

c)

Quan sát môi trường

d)

Tăng số lần đo

43.

Bình sai số liệu trong trắc địa nhằm:

a)

Giảm công việc tính toán

b)

Phân phối hợp lý sai số ngẫu nhiên

c)

Loại bỏ số liệu dư thừa

d)

Rút ngắn thời gian đo

44.

Khi số lần đo tăng lên, sai số ngẫu nhiên trung bình:

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Bằng 0

45.

Sai số trung phương là:

a)

Sai số lớn nhất có thể

b)

Giá trị đặc trưng cho độ chính xác trung bình của phép đo

c)

Sai số do môi trường

d)

Sai số cố ý

46.

Công nghệ GNSS dùng trong trắc địa để:

a)

Định vị tọa độ điểm chính xác

b)

Đo chiều sâu sóng hồ

c)

Đo cường độ gió

d)

Vẽ sơ đồ công trình

47.

Ảnh viễn thám có ưu điểm lớn là:

a)

Chi phí thấp hơn đo mặt đất

b)

Thu nhận thông tin nhanh trên diện rộng

c)

Không cần xử lý số liệu

d)

Không cần hiệu chỉnh độ cao

48.

Máy bay không người lái (UAV) trong trắc địa dùng để:

a)

Quay phim công trình

b)

Thu thập ảnh địa hình chi tiết

c)

Vận chuyển mốc đo

d)

Đo thủy chuẩn

49.

Phần mềm GIS hỗ trợ trắc địa trong việc:

a)

Quản lý và phân tích dữ liệu không gian

b)

Tính toán khối lượng vật liệu

c)

Đo chiều sâu sóng hồ

d)

Đo cường độ gió

50.

Công nghệ quét laser 3D trong trắc địa cho phép:

a)

Xác định nhanh mực nước

b)

Đo vẽ địa hình với mật độ điểm rất cao

c)

Dự báo động đất

d)

Tính toán sức gió