NEW
Font size
WorksheetsBẢNG TỪ VỰNG TOEIC (Phần 2)
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Từ 'insert' (v) có nghĩa là gì?
chèn
xóa
sao chép
dán
Từ 'arrange' (v) có nghĩa là gì?
sắp xếp
ăn uống
ngủ
chơi
Từ 'discard' (v) có nghĩa là gì?
vứt, bỏ
giữ lại
sửa chữa
mua sắm
Từ 'empty' (adj/v) có nghĩa là gì?
trống, làm trống, dỗ hết ra
đầy, chứa đầy
nặng, khó nâng
mới, chưa sử dụng
Từ 'scatter' (v) có nghĩa là gì?
phân tán, vứt rải rác
thu thập, gom lại
làm sạch, lau chùi
xây dựng, tạo dựng
Từ 'canopy' (n) có nghĩa là gì?
mái che
cửa sổ
bàn ghế
cây cối
Từ 'display' (v) có nghĩa là gì?
trưng bày, trình chiếu
nghe nhạc
nấu ăn
chạy bộ
Từ 'budget' (n) có nghĩa là gì?
ngân sách
chi tiêu
khoản vay
lợi nhuận
Từ 'main branch' (n) có nghĩa là gì?
chi nhánh chính
cửa hàng nhỏ
văn phòng phụ
kho hàng
Từ 'appointment' (n) có nghĩa là gì?
cuộc hẹn
bàn ghế
bức tranh
cửa sổ
Từ 'stop by' có nghĩa là gì?
ghé ngang
dừng lại mãi mãi
bắt đầu lại
đi qua mà không dừng
Từ 'make it' có nghĩa là gì?
làm được
nghỉ ngơi
đi bộ
ngủ quên
Từ 'fill the position' có nghĩa là gì?
tuyển được người để lấp vào vị trí
điền vào mẫu đơn
làm đầy chỗ trống
nghỉ việc
Từ 'innovative' (adj) có nghĩa là gì?
có tính đổi mới
có tính truyền thống
có tính bảo thủ
có tính lặp lại
Từ 'feature' (n) có nghĩa là gì?
đặc điểm
màu sắc
kích thước
vị trí
hình dạng
Từ 'revise' (v) có nghĩa là gì?
sửa đổi
đi bộ
ngủ
ăn uống
Từ 'warranty' (n) có nghĩa là gì?
bảo hành
bảo hiểm
bảo vệ
bảo trì
Từ 'property' (n) có nghĩa là gì?
tài sản
bệnh viện
giáo viên
cửa hàng
Từ 'confirmation' (n) có nghĩa là gì?
sự xác nhận
sự phủ nhận
sự kết thúc
sự bắt đầu
Từ 'avoid' (v) có nghĩa là gì?
tránh
giúp đỡ
gặp gỡ
học hỏi
Từ 'electrical failure' (n) có nghĩa là gì?
sự mất điện
sự sửa chữa điện
sự phát điện
sự kiểm tra điện
Từ 'occur' (v) có nghĩa là gì?
xảy ra
ngủ
học
chơi
Từ 'unavailable' (adj) có nghĩa là gì?
không có sẵn
có thể truy cập
dễ dàng tìm thấy
luôn sẵn sàng
Từ 'incorrect' (adj) có nghĩa là gì?
không chính xác
chính xác
vui vẻ
đầy đủ
Từ 'absolutely' (adv) có nghĩa là gì?
một cách chắc chắn
một cách chậm chạp
một cách vui vẻ
một cách lười biếng
Từ 'acquire' (v) có nghĩa là gì?
đạt được
mất đi
ngủ
chạy
Từ 'significant' (adj) có nghĩa là gì?
đáng kể
nhỏ bé
vô nghĩa
tạm thời
khó chịu
Từ 'restoration' (n) có nghĩa là gì?
sự khôi phục, sự phục hồi
sự phá hủy
sự phát triển
sự giảm sút
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "stunning":
tuyệt đẹp
buồn bã
nhàm chán
bình thường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "unveil": ________
tiết lộ
đóng cửa
giấu kín
bắt đầu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "anniversary": ________
ngày kỷ niệm
bữa tiệc
cuộc họp
ngày sinh nhật
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "informal":
không trang trọng
trang trọng
chính thức
lịch sự
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "pharmaceutical": ________
thuộc dược
thuộc toán học
thuộc cơ khí
thuộc nông nghiệp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "manufacturer": ________
nhà sản xuất
người tiêu dùng
cửa hàng
nhà thiết kế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "mandatory": ________
có tính bắt buộc
tự nguyện
không quan trọng
dễ dàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "entire":
toàn bộ
một phần
bắt đầu
kết thúc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "funding": ________
tiền tài trợ
giáo viên
bàn ghế
thư viện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "extend": ________
kéo dài, gia hạn
bắt đầu, khởi động
giảm bớt, thu nhỏ
ngắt quãng, tạm dừng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "assistance": ________
sự hỗ trợ
sự phản đối
sự thất bại
sự nguy hiểm
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ "apply for something": ________
ứng tuyển cái gì
đi du lịch
mua sắm
nấu ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "grant": ________
trợ cấp, tiền trợ cấp
giấy phép
bài luận
học sinh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "segment": ________
phân khúc
bảng tính
điểm mạnh
khoảng cách
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ "state of the art":
hiện đại nhất
cổ điển nhất
giá rẻ nhất
bình thường nhất
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "athlete": ________
vận động viên
giáo viên
bác sĩ
kỹ sư
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "compete":
cạnh tranh
giải thích
nghỉ ngơi
học tập
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "delighted": ________
hài lòng, vui vẻ
buồn bã
giận dữ
lo lắng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "institute": ________
viện, cơ sở
trường học
bệnh viện
cửa hàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "initiative": ________
sáng kiến
kế hoạch
thành công
thất bại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "preserve": ________
gìn giữ, bảo vệ
phá hủy
bỏ qua
làm giàu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "allocate":
phân bổ
giảm giá
tăng tốc
bảo vệ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "preliminary":
sơ bộ
chính thức
cuối cùng
bổ sung
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "findings": ________
phát hiện, thông tin tìm được
kết luận, quyết định
bằng chứng, chứng cứ
nghiên cứu, khảo sát
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "forecasting": ________
công việc dự báo
kế hoạch tài chính
báo cáo thuế
phân tích thị trường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "customize":
tùy chỉnh
bảo vệ
phá hủy
giảm giá
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "transplant": ________
cấy ghép
trồng trọt
phẫu thuật
chuyển nhà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "variety": ________
nhiều, đa dạng
một mình
ngắn ngủi
bình thường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "resident": ________
cư dân
bác sĩ
giáo viên
học sinh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "promotion": ________
sự quảng bá
sự thất bại
sự trì hoãn
sự phản đối
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ "fill out": ________
điền vào (đơn từ)
xóa bỏ
gửi đi
nhận về
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "receipt": ________
biên lai
hóa đơn
phiếu giảm giá
bưu kiện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "engage":
đính hôn, thu hút, thuê tuyển
bỏ qua, lơ là
chạy trốn, trốn tránh
ngủ quên, lười biếng
đánh mất, thất lạc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "reside":
cư trú
giải trí
học tập
làm việc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "stimulation": ________
sự kích thích
sự thất vọng
sự trì hoãn
sự lặp lại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "representative": ________
người đại diện
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "permission": ________
sự cho phép
sự cấm đoán
sự thất bại
sự thành công
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "certified": ________
được chứng nhận
bị từ chối
được sửa chữa
bị hỏng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "determine":
xác định
giảm giá
bỏ qua
tăng tốc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "upcoming":
sắp tới
quá khứ
bất ngờ
khẩn cấp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "dependable":
có thể dựa vào, đáng tin cậy
không quan trọng
khó chịu
bất lịch sự
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "reminder": ________
lời nhắc
bức tranh
cái bàn
quyển sách
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "surrounding": ________
xung quanh
bên trong
trên cao
dưới đất
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "opposition": ________
sự phản đối
sự đồng ý
sự hỗ trợ
sự phát triển
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "adjust":
điều chỉnh
bỏ qua
giảm giá
tăng tốc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "durable": ________
bền
mỏng
nhanh
mới
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "rave review":
đánh giá khen ngợi
bài báo cáo
bài phê bình tiêu cực
bản tóm tắt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "nutrition": ________
dinh dưỡng
giải trí
vận động
nghỉ ngơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "justify":
biện minh
tán thành
phản đối
giải trí
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "criticise": ________
chỉ trích
khen ngợi
giúp đỡ
bảo vệ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "inconvenience": ________
sự bất tiện
sự thuận tiện
sự vui vẻ
sự may mắn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ "anticipate": ________
dự đoán
chỉ trích
bỏ qua
giải thích
