wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH LÍ BỆNH

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý bệnh là

a)

Môn học về chức năng

b)

Môn học về cơ chế

c)

Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh

d)

Môn học trang bị lý luận

e)

Môn học về cơ chế bệnh sinh

2.

Nguyên nhân gây bệnh

a)

Quyết định gây ra bệnh

b)

Quyết định tính đặc trưng của bệnh

c)

Quyết định gây ra bệnh và tính đặc trưng của bệnh

d)

Quyết định sự diễn biến của bệnh

3.

3. Đái tháo đường typ 1:

a)

A. Thường xảy ra người già

b)

B. Diễn biến chậm, không rõ triệu chứng

c)

C. Không di truyền

d)

D. Phải điều trị bằng insulin

4.

Đái tháo đường typ 2:

a)

di truyền theo gen trội

b)

phải điều trị bằng insulin

c)

diễn biến nhanh

d)

người bệnh rất gầy

5.

Đặc điểm của đái tháo đường type 1:

a)

thường xuất hiện ở tuổi trung niên, khởi phát nhanh, dễ phát hiện

b)

thường xuất hiện ở tuổi trẻ dưới 20, khởi phát nhanh, dễ phát hiện

c)

thường xuất hiện ở tuổi trẻ dưới 20, khởi phát chậm, khó phát hiện

d)

cả 3 ý trên đều đúng

6.

Các bệnh lý làm giảm glucose máu:

a)

cường phó giao cảm, ức chế giao cảm

b)

cắt đoạn ruột, tắc ruột, viêm ruột

c)

viêm gan, xơ gan, suy gan

d)

tất cả các ý trên đều đúng

7.

Vai trò của glucid đối với cơ thể:

a. Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể

b. Là nguồn năng lượng dự trữ của cơ thể

c. Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào

d. Glucid không tham gia cấu tạo các chất khác của cơ thể

e. Glucid tham gia áp lực thẩm thấu của cơ thể

a)

a,b,c

b)

a,b,d

c)

a,b,e

d)

b,c,d

e)

b,c,e

8.

Cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi:

a)

Tổn thương tế bào beta đảo tuỵ

b)

Tăng hoạt động của adrenalin và glucagon

c)

Tăng tự kháng thể chống insulin

d)

Xơ hóa tuỵ

9.

Cơ chế chính gây đái nhiều trong bệnh đái đường:

a)

Máu qua thận nhiều làm tăng áp lực lọc cầu thận

b)

Khát nên bệnh nhân uống nhiều nước

c)

Nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải

d)

Glucose chiếm thụ thể của ADH

e)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận

10.

Biến chứng của xơ vữa động mạch là:

a)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, suy hô hấp

b)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, thiếu niệu

c)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, toan máu

d)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, huyết tắc

11.

Xơ vữa động mạch:

a)

là sự lắng đọng cholesterol trong các động mạch tận

b)

là sự lắng đọng sắt và calci sau khi lắng đọng cholesterol

c)

là sự tích động cholesterol dưới lớp áo trong của động mạch

d)

cả 3 ý trên đều đúng

12.

Ai trò của lipid đối với cơ thể:

a. Là nguồn năng lượng gián tiếp của cơ thể

b. Lipid có giá trị cao về năng lượng

c. Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào, nguyên sinh chất tế bào

d. Lipid tham gia vận chuyển các vitamin: A, D, K, E

a)

a,b,c

b)

a,b,d

c)

b,c,d

d)

a,c,d

13.

Tăng lipid máu gặp trong các bệnh:

a. Vàng da tắc mật

b. Suy giảm chức năng tuyến giáp

c. Ưu năng thượng thận

d. Bệnh đái đường

e. Sốt

a)

a,b,c,d

b)

a,c,d,e

c)

a,b,d,e

d)

a,b,c,e

14.

Hậu quả tăng lipid máu thường gây ra:

a. Béo phì

b. Giảm chức năng gan

c. Nhiễm khuẩn máu

d. Xơ vữa động mạch

e. tích mỡ gan

a)

a,b,c,d

b)

a,b,d,e

c)

a,b,c,e

d)

a,c,d,e

15.

Giảm protein huyết tương có thể do:

a)

ăn uống kém, viêm ruột mạn tính

b)

bỏng, hội chứng thận hư

c)

xơ gan, suy gan

d)

tất cả các ý trên

16.

Vai trò của protid đối với cơ thể:

a. Tham gia cấu tạo các tế bào của cơ thể

b. Tham gia xúc tác các phản ứng sinh học

c. Tham gia vận chuyển các chất

d. Nguồn năng lượng chính của cơ thể

e. Tham gia điều hòa nội môi

a)

a,b,c,d

b)

a,b,c,e

c)

b,c,d,e

d)

a,c,d,e

17.

Vai trò các chất điện giải đối với cơ thể:

a. Tham gia phân bố nước trong cơ thể

b. Tham gia tạo hệ thống đệm của cơ thể

c. Tham gia trong thành phần cấu tạo của tất cả các chất của cơ thể

d. Tham gia xúc tác tất cả các phản ứng sinh học của cơ thể

e. Tham gia một phần trong hoạt động phản xạ thần kinh

 

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,b,e

d)

c,d,e

18.

Phù toàn thân gặp trong các bệnh:

a. Xơ gan

b. Suy tim trái đơn thuần

c. Dị ứng

d. Hội chứng thận hư nhiễm mỡ

e. Suy dinh dưỡng

a)

a,b,c

b)

a,d,e

c)

a,b,e

d)

a,c,e

19.

Phù cục bộ gặp trong các bệnh:

a. Suy tim phải đơn thuần

b. Côn trùng đốt

c. Viêm cầu thận

d. Phù chi dưới ở phụ nữ có thai

e. Giảm protein huyết tương

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,d,e

d)

a,b,d

e)

b,c,d

20.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù viêm:

a. Tăng áp lực thủy tĩnh

b. Tăng tính thấm thành mạch

c. Tắc nghẽn hệ thống bạch huyết

d. Giảm áp lực keo trong lòng mạch

e. Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm

a)

a,b,d

b)

a,c,e

c)

a,b,e

d)

b,d,e

e)

c,d,e

21.

Mất nước trong ỉa chảy cấp:

a. Mất nước nhiều và nhanh

b. Mất nước nhược trương

c. Rối loạn chuyển hóa

d. Rối loạn huyết động, huyết áp giảm

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

b,c,d

d)

a,b,d

22.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm trong giai đoạn đầu của sung huyết động mạch:

a)

Giảm áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

23.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch:

a)

Giảm áp lực keo trong máu tĩnh mạch

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

d)

Ứ máu tĩnh mạch do phù nội mạc mạch, cục máu đông, bạch cầu bám mạch

24.

Bệnh thận thường gây phù rõ nhất:

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm cầu thận mạn

c)

Viêm ống thận cấp

d)

Viêm thận nhiễm mỡ

25.

Phù xuất hiện nhanh nhất:

a)

Phù do bệnh tim

b)

Phù do bệnh thận

c)

Phù do suy dinh dưỡng

d)

Phù do bệnh gan

e)

Phù do dị ứng

26.

Mất nước đẳng trương thường gặp nhất:

a)

Nôn do tắc môn vị

b)

Ỉa chảy cấp

c)

Ỉa chảy mạn

d)

Bỏng

27.

Dịch rỉ viêm không bao gồm các thành phần sau:

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

Hóa chất trung gian

c)

Huyết tương

d)

Dưỡng chất

28.

Cơ chế sau không phải cơ chế hình thành dịch rỉ viêm:

a)

Do tăng áp lực thủy tĩnh tại mạch máu trong ổ viêm

b)

Do tăng tính thấm thành mạch

c)

Do tăng áp lực thẩm thấu của mạch máu tại ổ viêm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

29.

Ý nghĩa của giai đoạn sung huyết động:

a)

Cô lập ổ viêm

b)

Hạn chế yếu tố gây bệnh không lan rộng

c)

Tạo điều kiện cho quá trình sửa chữa

d)

Làm tăng hiện tượng thực bào

30.

Hoạt động quan trọng nhất trong sung huyết động là:

a)

Hình thành dịch rỉ viêm

b)

Tăng quá trình trao đổi chất

c)

Tăng tiêu thụ O2

d)

Bạch cầu thực bào

31.

Hiện tượng rối loạn vận mạch lần lượt xuất hiện tại ổ viêm:

a)

sung huyết động mạch, sung huyết tĩnh mạch, ứ máu và co mạch

b)

co mạch, sung huyết tĩnh, sung huyết động và ứ máu

c)

sung huyết tĩnh, ứ máu, co mạch, sung huyết động

d)

co mạch, sung huyết động, sung huyết tĩnh, ứ máu

32.

Cơ chế gây đau tại ổ viêm cấp:

a. Do tổn thương mô bởi tác nhân gây viêm

b. Do tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

c. Do tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

d. Do phù nề chèn ép

e. Do các chất hoạt mạch: histamin, bradykinin...

a)

a,b,c

b)

a,d,e

c)

b,c,d

d)

a,c,e

33.

Các biểu hiện của giai đoạn sung huyết động mạch:

a. Ổ viêm màu đỏ tươi

b. Sưng tấy

c. Mất cảm giác mạch đập

d. Đau âm ỉ

e. Ổ viêm nóng

a)

a,b,c

b)

a,b,d

c)

c,d,e

d)

a,b,e

e)

a,c,e

34.

Các hiện tượng xảy ra trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm:

a. Ổ viêm chuyển sang màu tím sẫm

b. Giảm nhiệt độ tại ổ viêm

c. Tiếp tục phù cứng

d. pH máu tăng hơn giai đoạn sung huyết động mạch

e. Ổ viêm được khu trú

 

a)

a,b,c,d

b)

b,c,d,e

c)

a,b,d,e

d)

a,b,c,e

e)

a,c,d,e

35.

Các yếu tố tham gia gây tăng tính thấm thành mạch trong viêm:

a. Tác nhân gây viêm

b. Các chất hoạt mạch (histamin, bradykinin... )

c. Các yếu gây đông máu

d. Bổ thể

e. Các enzym thủy phân của lysosom

 

a)

a,b,c,d

b)

a,c,d,e

c)

b,c,d,e

d)

a,b,d,e

e)

a,b,c,e

36.

Tăng tính thấm thành mạch trong viêm:

a. Xảy ra ở giai đoạn sung huyết động mạch là chính

b. Là yếu tố quyết định tạo dịch rỉ viêm

c. Chỉ xảy ra ở giai đoạn cuối của sung huyết động mạch

d. Không quyết định thành phần dịch rỉ viêm

e. Làm thay đổi áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm

a)

a,c,d

b)

a,b,c

c)

a,b,e

d)

c,d,e

e)

a,c,e

37.

Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch:

a)

Sưng

b)

Đau

c)

Nóng

d)

Màu đỏ tươi

e)

Có cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm

38.

Khi bị sốt, nhiệt độ tăng 1oC thì nhịp tim tăng:

a)

7-9 nhịp

b)

8-10 nhịp

c)

9-11 nhịp

d)

6-8 nhịp

39.

Trong sốt cơ thể tăng thân nhiệt bằng cách:

a)

tăng thải nhiệt, tăng sản nhiệt

b)

tăng thải nhiệt, giảm sản nhiệt

c)

giảm thải nhiệt, giảm sản nhiệt

d)

giảm thải nhiệt, tăng sản nhiệt

40.

Cơ thể tăng sản nhiệt khi:

a. Lao động, luyện tập cường độ cao

b. Nhiễm nóng

c. Tăng oxy hóa glucid, lipid, protid

d. Giai đoạn đầu của sốt

e. Ở môi trường nóng bức

a)

a,b,c

b)

a,c,e

c)

a,c,d

d)

a,b,e

e)

a,d,e

41.

Cơ thể không tăng sản nhiệt khi:

a. Say nắng

b. Đói

c. Thời tiết lạnh

d. Giai đoạn sốt lui

e. Nghỉ ngơi ở môi trường nóng 38 độ C

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,d,e

d)

a,c,e

e)

b,d,e

42.

Cơ thể chủ động tăng thải nhiệt trong các trường hợp:

a. Nhiễm nóng

b. Lao động ở môi trường nóng

c. Nghỉ ngơi ở môi trường lạnh

d. Giai đoạn sốt lui

e. Nghỉ ngơi ở môi trường nóng 38 độ C

a)

a,b,d,e

b)

a,b,c,d

c)

a,c,d,e

d)

b,c,d,e

e)

a,b,d,e

43.

Quan hệ giữa sản nhiệt và thải nhiệt:

a)

Sản nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo thải nhiệt

b)

Thải nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo sản nhiệt

c)

Thân nhiệt 37 độ C nói lên sự cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt

d)

Tăng sản nhiệt luôn luôn dẫn đến tăng cao thân nhiệt

44.

Mất cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt:

a)

Thường là trạng thái bệnh lý

b)

Do tăng hoặc giảm sản nhiệt

c)

Do tăng hoặc giảm thải nhiệt

d)

Luôn dẫn đến tăng thân nhiệt

e)

Thường dẫn đến thay đổi thân nhiệt

45.

Sốt:

a)

Cơ thể chủ động tăng thân nhiệt

b)

Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt do đau đớn cùng cơ chế

c)

Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt trong ưu năng tuyến giáp cũng cùng cơ chế

d)

Sốt - hậu quả của rối loạn trung tâm điều hòa thân nhiệt

e)

Tất cả các bệnh nhiễm khuẩn đều có sốt

46.

Sốt cao thường gặp trong các bệnh:

a. Viêm phổi, phế quản cấp do nhiễm khuẩn

b. Viêm gan do virus

c. Tả cấp tính

d. Lỵ amip

e. Sốt rét

a)

a,b,c

b)

b,c,d

c)

c,d,e

d)

a,b,e

e)

b,d,e

47.

Tác dụng tích cực của sốt:

a. Viêm phổi, phế quản cấp do nhiễm khuẩn

b. Viêm gan do virus

c. Tả cấp tính

d. Lỵ amip

e. Sốt rét

a)

a,b,c

b)

b,c,e

c)

a,b,e

d)

c,d,e

e)

b,d,e

48.

Sốt có hại:

a. Giảm chức năng tiêu hóa

b. Rối loạn chức năng hoạt động thần kinh

c. Giảm nặng và sớm chức năng đề kháng miễn dịch

d. Tăng khả năng tổng hợp của gan

e. Sốt kéo dài gây suy mòn cơ thể

a)

a,b,c

b)

a,b,e

c)

b,c,d

d)

c,d,e

e)

a,c,e

49.

Sốt cao và nguy hiểm nhất trong bệnh:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Sốt rét

c)

Sốt viêm não và màng não

d)

Sốt phát ban

50.

Trên lâm sàng, vô niệu là do:

a)

Mất máu cấp trong trụy tim mạch

b)

Khi lượng nước tiểu <0.3 lit/24h

c)

Có thể do ngộ độc mật cá trắm

d)

Cả ba đáp án trên

51.

Đa niệu do nguyên nhân ngoài thận:

a)

Giai đoạn 1 của sốt

b)

Sốc mất máu

c)

Đái đường

d)

Suy tim

52.

Nguyên nhân của đái máu:

a)

Viêm thận bể thận

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Hội chứng thận hư

d)

Viêm thận mạn

53.

Thành phần bình thường của nước tiểu:

a)

Glucose, lipid, protein

b)

một vài trụ trong, tế bào lát đường niệu

c)

một ít trụ hồng cầu

d)

có thể có trụ mỡ

54.

Có protein niệu khi:

a. Có protein niệu khi lượng protein trong nước tiểu 24 giờ cao quá 150mg

b. Viêm cầu thận

c. Thận nhiễm mỡ

d. Viêm ống thận cấp

e. Phụ nữ có thai đứng lâu

a)

a,b,c,d

b)

a,c,d,e

c)

b,c,d,e

d)

a,b,d,e

55.

Có hồng cầu niệu khi: (đái máu)

a. Viêm, chấn thương mạch máu niệu đạo, bàng quang

b. Viêm đài, bể thận

c. Viêm cầu thận

d. Viêm ống thận

e. Bệnh đái nhạt

a)

a,b,c,e

b)

b,c,d,e

c)

a,b,c,d

d)

a,b,d,e

56.

chế gây phù trong viêm cầu thận mạn:

a. Thận kém đào thải Na

b. Huyết áp tăng

c. Tăng ADH và aldosteron

d. Giảm protein trong máu

a)

a,b

b)

b,c

c)

c,d

d)

a,c

57.

Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể:

a)

IgG

b)

IgG và IgA

c)

IgA và IgM

d)

IgM

58.

Tiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là:

a)

A. đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván

b)

B. đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thể

c)

C. đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể

d)

D. đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống uốn

59.

Tiêm hoặc cho uống vaccin phòng bệnh là:

a)

đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vaccin

b)

đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vaccin

c)

đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vaccin

d)

đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể

60.

Bản chất của kháng thể là:

a)

glycoprotein

b)

albumin

c)

globulin

d)

lipoprotein

61.

Kháng thể từ cơ thể mẹ chuyển qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ sơ sinh sau đó?

a)

miễn dịch vay mượn

b)

miễn dịch chủ động

c)

miễn dịch thụ động

d)

miễn dịch tự nhiên

62.

Kháng thể thuộc lớp nào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

63.

Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu ái kiềm

c)

bạch cầu ái toan

d)

tế bào mast

64.

Kháng thể IgA tiết thường có mặt trong:

A. dịch nhày đường tiêu hoá, hô hấp

B. huyết tương

C. nước bọt

D. sữa mẹ

a)

a,c,d

b)

a,b,c

c)

a,b,d

d)

b,c,d

65.

Ở người nhiễm HIV/AIDS:

a)

không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào plasma không bị HIV tấn công

b)

có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào này không biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể được

c)

có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các tế bào plasma, làm cho các tế bào này không sản xuất kháng thể được

d)

có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào B và tế bào plasma

66.

Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì:

a)

cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao

b)

các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao

c)

cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao

d)

cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao

67.

Người nhiễm HIV/AIDS thường có các biểu hiện của:

a)

suy giảm đáp ứng tạo kháng thể vì các lympho bào B bị tấn công bởi HIV

b)

suy giảm đáp ứng tạo kháng thể mặc dù HIV không tấn công lympho bào B

c)

suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào nhưng khả năng đáp ứng tạo kgasng thể vẫn bình thường vì HIV không tấn công các lympho bào B

d)

suy giảm đáp ứng miễn dịch tế bào

68.

Mục đích của tiêm hoặc cho uống vắc xin là:

a)

kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống mầm bệnh

b)

kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống mầm bệnh

c)

kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung

d)

hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh

69.

Tiêm hoặc cho uống vắc xin nhắc lại là nhằm mục đích:

a)

dự phòng trường hợp lần tiêm hoặc cho uống vắc xin trước đó thất bại

b)

gây miễn dịch lại, vì việc gây miễn dịch trong lần tiêm hoặc cho uống vắc xin trước đó không còn hiệu lực

c)

tạo ra đáp ứng miễn dịch lần 2

70.

Hiện tượng thực bào:

a)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song nhất thiết phải có sự hợp tác với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu thì mới có thể thực hiện được

b)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song trong trường hợp vật lạ được bao bọc bởi kháng thể thì hiện tượng thực bào lại mang tính đặc hiệu với kháng nguyên

c)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính cạnh tranh với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu

d)

là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính hợp tác với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu

71.

các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu và đặc

a)

A. hoạt động hoàn toàn độc lập với nhau

b)

B. hoạt động mang tính cạnh tranh với nhau, trong đó các cơ chế đáp ứng miễn dịch đặc hiệu khi đã hình thành sẽ ức chế các cơ chế không đặc hiệu

c)

C. hoạt động mang tính hợp tác với nhau

d)

D. hoạt động theo trật tự nhất định, trong đó các cơ chế không đặc hiệu phát huy tác dụng trước, sau đó mất hoàn toàn hiệu lực, nhường chỗ cho các cơ chế đặc hiệu

72.

Sự hợp tác giữa lympho bào B và lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch:

a)

thể hiện ở chỗ các kháng thể sau khi sản xuất ra có khả năng hoạt hoá một số lympho bào T để các tế bào này tham gia vào đáp ứng miễn dịch

b)

thể hiện ở chỗ một số lympho bào T có khả năng hỗ trợ lympho bào B biệt hoá thành tế bào sản xuất kháng thể

c)

nhất thiết phải có sự tham gia của các tế bào đại thực bào

d)

nhất thiết phải thông qua tác động trung gian của bổ thể

73.

yếu tố nào làm tăng cường quá trình thực bào

a)

nhiệt độ trên 40 độ C

b)

nhiệt độ 37-39 độ C

c)

tia phóng xạ mạnh

d)

chất nhầy dạ dày

74.

yếu tố làm ức chế quá trình thực bào

a)

thuốc ngủ, thuốc mê, corticoid...

b)

pH trung tính

c)

huyết tương có bổ thể, Ig

d)

các ion canxi, Natri...

75.

Triệu chứng lâm sàng của suy tim phải

a)

khó thở

b)

phù chân

c)

hen tim

d)

phù phổi cấp

76.

triệu chứng lâm sàng của suy tim phải

a)

khó thở

b)

phù chân

c)

đau tức hạ sườn

d)

ứ máu tại gan

77.

không phải biểu hiện của suy hô hấp

a)

khó thở

b)

tím tái

c)

hen

d)

rối loạn thần kinh và ý thức

78.

lượng nước tiểu bao nhiêu được gọi là vô niệu

a)

>2 lít/24h (đa niệu)

b)

<500ml/24h (thiểu niệu)

c)

<300ml/24h

d)

>500ml/24h

79.

cơ chế quan trọng nhất trong thiếu máu của các bệnh về thận

a)

do giảm sản xuất erythropoietin

b)

do mất protein qua nước tiểu

c)

do máu bị loãng

d)

do tuỷ xương bị ức chế

80.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong suy tim:

a. Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

b. Giảm áp lực keo trong lòng mạch

c. Rối loạn tuần hoàn bạch huyết

d. Dãn mạch làm tăng tính thấm thành mạch

e. Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,d,e

d)

c,d,e

81.

môn cơ sở trực tiếp và quan trọng nhất của Sinh lý bệnh

a)

sinh lý học và sinh học

b)

sinh học và lý sinh

c)

hóa sinh và sinh lý học

d)

hóa sinh và lý sinh

82.

vị trí môn học sinh lý bệnh

a)

học trước các môn cơ bản khác như lý sinh

b)

học cùng giải phẫu bệnh để tạo ra môn bệnh học

c)

học sau môn giải phẫu

d)

học trước các môn lâm sàng nội ngoại

83.

bệnh sinh tự phát triển không phụ thuộc bệnh nguyên

a)

sốc chấn thương

b)

sốc phản vệ

c)

sốc bỏng

d)

sốc nhiễm khuẩn

84.

bệnh sinh

a)

cùng một bệnh nguyên có thể gây hai quá trình bệnh sinh

b)

liều lượng cường độ của bệnh nguyên ít ảnh hưởng đến bệnh sinh

c)

đường xâm nhập của bệnh nguyên không ảnh hưởng gì đến bệnh sinh

d)

thời gian tiếp xúc của bệnh nguyên không ảnh hưởng đến bệnh sinh

85.

nguyên nhân điều kiện gây bệnh và bệnh

a)

phải hội tụ đủ mọi điều kiện thì nguyên nhân mới gây được bệnh

b)

phản ứng của cơ thể cũng được xếp vào điều kiện gây bệnh

c)

tất cả các bệnh xảy ra trên một người đều có chung điều kiện gây bệnh

d)

điều kiện luôn tạo thuận lợi để nguyên nhân phát huy tác dụng gây bệnh