wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PCNN SINH HOẠT , NGHỆ THUẬT, CHÍNH LUẬN

Total questions: 71

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ sinh hoạt là gì?

a)

Là lời ăn tiếng nói hằng ngày

b)

Là ngôn ngữ dùng trong nghệ thuật

c)

Là ngôn ngữ chỉ sử dụng ở dạng nói

d)

Đáp án 2 và 3 đúng

2.

Chúng ta chủ yếu sử dụng phương tiện gì để giao tiếp với nhau?

a)

Chữ viết

b)

Lời nói, ngôn ngữ

c)

Ánh mắt

d)

Cử chỉ, hành động

3.

Mục đích của giao tiếp bằng ngôn ngữ? ( chọn 2 đáp án)

a)

Trao đổi thông tin

b)

Mong muốn kết bạn

c)

Trao đổi ý nghĩ, tình cảm

d)

Tìm kiếm người yêu

4.

Các dạng biểu hiện của ngôn ngữ sinh hoạt? (chọn 2 đáp án)

a)

Dạng nói

b)

Đối thoại

c)

Viết thư, nhật kí.

d)

Dạng viết, dạng tái hiện

5.

Những người có quan hệ thân thiết sẽ giao tiếp với nhau: (chọn 2 đáp án)

a)

Suồng sã, thân thiết

b)

Gần gũi, sử dụng khẩu ngữ hoặc từ địa phương

c)

Cách nói kính trọng

d)

Thô lỗ, hóng hách

6.

Khi giao tiếp bằng dạng viết, chúng ta cần lưu ý những gì? (chọn 2 đáp án)

a)

Đối tượng giao tiếp, nội dung cần giao tiếp

b)

Giao tiếp tùy hứng, không đầu không đuôi

c)

Sử dụng những quyển nhật kí đắt tiền

d)

Tránh sử dụng Teencode, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

7.

Đối với bạn bè cùng vai giao tiếp, chúng ta có được sử dụng từ hô gọi như " Ê, ơi, này, kia, á,..." không?

a)

Được

b)

Không

8.

Vì sao phải "lựa lời cho vừa lòng nhau"?

a)

Lời nói là tài sản chung của công đồng

b)

Lời nói không mất tiền mua

c)

Đề cao bản thân

d)

Thể hiện sự tôn trọng đối tượng giao tiếp, thể hiện sự văn minh, lịch sự.

9.

Phong cách ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp sinh hoạt hằng ngày, không mang tính nghi thức là PCNN nào?

a)

PCNN báo chí

b)

PCNN chính luận

c)

PCNN nghệ thuật

d)

PCNN sinh hoạt

10.

PCNN sinh hoạt là phong cách ngôn ngữ...

a)

Được dùng trong các văn bản thuộc lĩnh vực văn chương (Văn xuôi nghệ thuật, thơ, kich)

b)

Được dùng trong lĩnh vực nghiên cứu, học tập và phổ biến khoa học

c)

Được dùng trong giao tiếp sinh hoạt hằng ngày

d)

Được dùng trong văn bản trực tiếp bày tỏ tư tưởng, thái độ với những vấn đề thiết thực của đời sống (lĩnh vực chính trị, xã hội)

11.

Đoạn trích sau thuộc PCNN nào?

"Ngày mai tôi ở nhà học bài, đừng rủ rê tôi đi chơi nữa. Bạn cũng lo học đi, sắp thi rồi đấy nhé!"

a)

PCNN khoa học

b)

PCNN nghệ thuật

c)

PCNN báo chí

d)

PCNN sinh hoạt

12.

Đây là ngôn ngữ tồn tại trong lời ăn tiếng nói hằng ngày dùng để trao đổi thông tin, tình cảm, ... hoặc ở dạng viết: thư từ, nhật kí, tin nhắn, ... thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

c)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

d)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

13.

Đoạn hội thoại sau:

– Ai đấy nhỉ ?… Hay là người dưới quê bà cụ Tứ mới lên ?

– Chả phải, từ ngày còn mồ ma ông cụ Tứ có thấy họ mạc nào lên thăm đâu.

– Quái nhỉ ?

thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

c)

Phong cách ngôn ngữ khoa học

d)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

14.

Văn bản “Bánh trôi nước" - Hồ Xuân Hương được viết theo phong cách ngôn ngữ sinh hoạt ?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu ca dao: 'Hỡi cô tát nước bên đàng

Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi?' thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt ?

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Đây là ngôn ngữ tồn tại trong lời ăn tiếng nói hằng ngày dùng để trao đổi thông tin, tình cảm, ... hoặc ở dạng viết: thư từ, nhật kí, tin nhắn, ... thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

b)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

c)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

d)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

17.

Đoạn hội thoại sau:

– Ai đấy nhỉ ?… Hay là người dưới quê bà cụ Tứ mới lên ?

– Chả phải, từ ngày còn mồ ma ông cụ Tứ có thấy họ mạc nào lên thăm đâu.

– Quái nhỉ ?

thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ khoa học

b)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

c)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

d)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

18.

Ngôn ngữ sinh hoạt thường sử dụng chủ yếu ở đâu?

a)

Trong giao tiếp sách vở

b)

Trong giao tiếp thường ngày

c)

Trên các phương tiện truyền thông

d)

Trong các lễ nghi, lễ hội

19.

Dòng nào phản ánh đặc trưng của PCNN sinh hoạt?

a)

Tính cụ thể, tính cá thể, tính cảm xúc

b)

Tính cá thể, tính cảm xúc, tính trừu tượng

c)

Tính cảm xúc, tính hàm súc, tính logic

d)

Tính cụ thể, tính tự nhiên, tính khẩu ngữ

20.

Nhật kí, thư từ, hồi ức cá nhân thuộc dạng biểu hiện nào của PCNN sinh hoạt?

a)

Dạng nói

b)

Dạng viết

c)

Dạng tái hiện

21.

Văn bản nào dưới đây thuộc PCNN sinh hoạt?

a)

Một bài thơ

b)

Một bài báo

c)

Một đoạn hội thoại

d)

Một trích đoạn truyện ngắn

22.

Lời thoại của nhân vật văn học thuộc dạng biểu hiện nào của ngôn ngữ sinh hoạt?

a)

Dạng nói

b)

Dạng viết

c)

Dạng tái hiện

23.

Lớp từ ngữ thường sử dụng trong PCNN sinh hoạt là gì?

a)

Khẩu ngữ

b)

Thuật ngữ

c)

Lớp từ chính trị

d)

Lớp từ hành chính

24.

Đặc trưng nào của PCNN sinh hoạt giúp ta có thể nhận biết đặc điểm của đối tượng giao tiếp?

a)

Tính cụ thể

b)

Tính cá thể

c)

Tính cảm xúc

25.

"Hương Cần, ngày 20 tháng 2 năm 2020

Gửi mẹ thân yêu của con!

Con đang học trực tuyến với cô Trang. Con rất vui mẹ ạ, vì hôm nay con học được rất nhiều thứ mà trước kia con không chú ý.

Con thích ở nhà với mẹ và mở máy tính ra học hơn là đến trường mẹ ạ. hjj"


Văn bản trên viết theo phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Nghệ thuật

b)

Khoa học

c)

Sinh hoạt

d)

Chính luận

26.

"Ngày 4/3/2017

Bao nhiêu cái Tết rồi mình không được về nhà? Trong lúc chúng bạn đi chơi Tết thì mình bù đầu trong thi cử. Mà kể có không thi thì nhìn giá vé máy bay Tết cũng đành phải ngậm ngùi quay bước.."

(Trích "Nhật kí du học sinh")

Văn bản trên thuộc loại PCNN nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

b)

Phong cách ngôn ngữ khoa học

c)

Phong cách ngôn ngữ hành chính

d)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

27.

Đoạn trích sau thuộc PCNN nào?

"Ngày mai tôi ở nhà học bài, đừng rủ rê tôi đi chơi nữa. Bạn cũng lo học đi, sắp thi rồi đấy nhé!"

a)

PCNN khoa học

b)

PCNN nghệ thuật

c)

PCNN báo chí

d)

PCNN sinh hoạt

28.

Ngôn ngữ nghệ thuật được sử dụng trước hết trong những lĩnh vực nào?

a)

Các văn bản hành chính, pháp luật

b)

Các văn bản báo chí, truyền thông

c)

Các văn bản thơ, văn xuôi, kịch

d)

Các văn bản khoa học, chính luận

29.

Chức năng chính của ngôn ngữ nghệ thuật là gì?

a)

Nhận thức, giao tiếp

b)

Giải trí, tuyên truyền

c)

Thông tin, thẩm mĩ

d)

Giáo dục, nhận thức

30.

Khi nói: Đây giọng thơ Tố Hữu, kia giọng thơ Chế Lan Viên; đây ngôn ngữ Nguyễn Tuân, còn kia giọng văn Vũ Trọng Phụng… là người ta muốn nói tới đặc trưng nào của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật?

a)

Tính hình tượng

b)

Tình truyền cảm

c)

Tính đa nghĩa

d)

Tính cá thể hóa

31.

Cách diễn đạt nào sau đây là đúng?

a)

Ngôn ngữ nghệ thuật được chắt lọc ra từ ngôn ngữ đời thường.

b)

Ngôn ngữ nghệ thuật chính là ngôn ngữ đời thường.

c)

Ngôn ngữ nghệ thuật là nguồn gốc của ngôn ngữ đời thường.

d)

Ngôn ngữ nghệ thuật hoàn toàn tách biệt với ngôn ngữ đời thường.

32.

Hình tượng “Bánh trôi nước” trong bài thơ cùng tên của nữ sĩ Hồ Xuân Hương không chỉ miêu tả về một món ăn dân tộc, mà còn ngụ ý nói đến thân phận của người phụ nữ trong xã hội lúc đó, đồng thời khẳng định vẻ đẹp bên ngoài và phẩm chất bên trong của họ.

Đoạn văn trên muốn nói tới đặc điểm nào của ngôn ngữ nghệ thuật?

a)

Tính đa nghĩa

b)

Tính truyền cảm

c)

Tính thẩm mĩ

d)

Tính hàm súc

33.

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật được thể hiện ở những đặc trưng cơ bản nào?

a)

Tính trừu tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa.

b)

Tính hình tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa.

c)

Tính tượng hình, tính tượng thanh, tính biểu cảm.

d)

Tính hình tượng, tính cảm xúc, tính cá thể.

34.

Tìm hai biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ sau:

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

(Trần Quốc Minh)

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

35.

Xác định biện pháp tu từ về câu chủ yếu được sử dụng trong đoạn thơ sau:

Em là ai? Cô gái hay nàng tiên

Em có tuổi hay không có tuổi

Mái tóc em đây, hay là mây là suối

Đôi mắt em nhìn hay chớp lửa đêm giông

Thịt da em hay là sắt là đồng?

(Tố Hữu)

a)

Điệp cấu trúc ngữ pháp

b)

Đảo ngữ

c)

Câu hỏi tu từ

d)

Liệt kê

36.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Ức Trai

37.

Truyện Kiều được sáng tạo từ cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Kim Kiều Vân truyện

b)

Kim Vân Kiều

c)

Kiều Kim Vân truyện

d)

Kim Vân Kiều truyện

38.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ lục bát?

a)

3254

b)

2354

c)

3524

d)

3452

39.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong hình ảnh lửa lựu ở câu thơ sau:

Dưới trăng quyên đã gọi hè

Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông

(Truyện Kiều - Nguyễn Du)

a)

Hoán dụ

b)

Nhân hóa

c)

Nói quá

d)

Ẩn dụ

40.

Tác phẩm Văn tế thập loại chúng sinh (Văn chiêu hồn) được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn

b)

Song thất lục bát

c)

Lục bát

d)

Ngũ ngôn

41.

Tên ba tập thơ chữ Hán của Nguyễn Du:

a)

Thanh Hiên thi tập

b)

Nam Trung tạp ngâm

c)

Bắc hành tạp lục

d)

Tố Như thi tập

e)

Đoạn trường tân thanh

42.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ và đính ước - Đoàn tụ - Gia biến và lưu lạc

b)

Gặp gỡ và đính ước - Gia biến và lưu lạc - Đoàn tụ

c)

Đoàn tụ - Gia biến và lưu lạc - Gặp gỡ và đính ước

d)

Gia biến và lưu lạc - Gặp gỡ và đính ước - Đoàn tụ

43.

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của Truyện Kiều?

a)

Nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

b)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

c)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

d)

Nghệ thuật dựng chân dung, khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

44.

Độc Tiểu Thanh kí Truyện Kiều, tuy độ ngắn dài khác nhau, nhưng đều hướng đến một chủ đề chung nổi bật trong nhiều tác phẩm của Nguyễn Du, đó là:

a)

Thân phận người phụ nữ

b)

Thân phận con người

c)

Thân phận người phụ nữ bất hạnh

d)

Thân phận người tài hoa bạc mệnh

45.

Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ?

a)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài văn học.

b)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, thiên tài có đóng góp lớn cho văn học dân tộc.

c)

Gia đình quí tộc, kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

d)

Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của nước ta.

46.

Ý nào dưới đây nói đúng nhất giá trị nhân đạo của Truyện Kiều?

a)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người; lên án thói ghen tuông mù quáng; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

b)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án những kẻ bất nhân bất nghĩa hãm hại bạn bè; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

c)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người; lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

d)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người; lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những con người có tinh thần nghĩa hiệp; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

47.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là:

a)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

b)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

c)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

d)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

48.

Câu 2: Nhận định nào đúng?

a)

A. Văn bản nghị luận là văn bản chính luận

b)

B. Văn bản chính luận là một loại văn bản nghị luận

c)

C. Văn bản chính luận hoàn toàn khác văn bản nghị luận

d)

D. Văn bản nghị luận là một văn bản chính luận

49.

Câu 3: Nhận định nào không đúng?

a)

A. Ngôn ngữ chính luận được dùng trong các loại văn bản: tuyên ngôn, bình luận thời sự, xã luận.

b)

B. Ngôn ngữ chính luận tồn tại trong cả dạng nói và viết

c)

C. Ngôn ngữ chính luận dùng để trình bày, bình luận, đánh giá, những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn háo, tư tưởng,…theo một quan điểm chính trị nhất định.

d)

D. Ngôn ngữ chính luận chủ yếu dùng trong các văn bản nghị luận văn học.

50.

Câu 4: Loại văn bản nào sau đây không thuộc thể loại văn bản chính luận?

a)

A. Các cương lĩnh; tuyên bố, tuyên ngôn

b)

B. Các bài bình luận, xã luận

c)

C. Các bài tùy bút, kí sự, tiểu thuyết

d)

D. các báo cáo, tham luận, phát biểu trong các hội thảo, hội nghị chính trị

51.

Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không có trong văn bản chính luận

a)

A. Tính công khai về quan điểm chính trị

b)

B. Tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận:

c)

C. Tính truyền cảm, thuyết phục

d)

D. Tính tập thể, gắn với đời sống sinh hoạt nhân dân

52.

Câu 6: Loại văn bản trình bày quan điểm của tờ báo về một vấn đề thời sự quan trọng, thường đăng ở trang nhất là loại văn bản chính luận nào sau đây?

a)

A. Tuyên ngôn

b)

B. Tham luận

c)

C. Xã luận

d)

D. Bình luận thời sự.

53.

Câu 7: Loại văn bản nhằm đánh giá, nhận định về một tình hình, một vấn đề, thường là xã hội, chính trị xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm là loại văn bản chính luận nào sau đây?

a)

A. Tuyên ngôn

b)

B. Tham luận

c)

C. Xã luận

d)

D. Bình luận thời sự.

54.

Câu 8: Văn bản chính luận sử dụng các phương tiện diễn đạt đặc trưng nào?

a)

A. Sử dụng nhiều từ ngữ chính trị

b)

B.  Câu văn có kết cấu chuẩn mực, hệ thống lập luận rõ ràng, logic; ngôn ngữ trong sáng, dễ hiểu.

c)

C.  Sử dụng biện pháp tu từgiúp cho lí lẽ, lập luận thêm hấp dẫn, sinh động.

d)

D. Tất cả đều đúng

55.

Câu 9: Mục đích của văn bản chính luận là

a)

A. thuyết phục người đọc, người nghe bằng lí lẽ và lập luận.

b)

B. Lôi kéo người đọc, người nghe ủng hộ quan điểm mà các cá nhân hoặc tổ chức nêu ra

c)

C. thuyết phục người đọc ủng hộ bằng những dẫn chứng hùng hồn, cảm xúc chân thực của người viết

d)

D. thuyết phục người đọc, người nghe bằng những quan điểm chính trị đúng đắn

56.

Câu 10: Tác phẩm nào sau đây không phải là văn bản chính luận?

a)

A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (Hồ Chí Minh).

b)

B. Về luân lí xã hội ở nước ta (Phan Châu Trinh).

c)

C. Tiếng mẹ đẻ - Nguồn giải phóng dân tộc bị áp bức (Nguyễn An Ninh).

d)

D. Một thời đại trong thi ca (Hoài Thanh).

57.

Câu 11 : Nhận định nào không đúng?

a)

A. Ngôn ngữ chính luận được dùng trong các loại văn bản: tuyên ngôn, bình luận thời sự, xã luận.

b)

B. Ngôn ngữ chính luận tồn tại trong cả dạng nói và viết

c)

C. Ngôn ngữ chính luận dùng để trình bày, bình luận, đánh giá, những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn háo, tư tưởng,…theo một quan điểm chính trị nhất định.

d)

D. Ngôn ngữ chính luận chủ yếu dùng trong các văn bản nghị luận văn học.

58.

Câu 12 : Loại văn bản nào sau đây không thuộc thể loại văn bản chính luận?

a)

A. Các cương lĩnh; tuyên bố, tuyên ngôn

b)

B. Các bài bình luận, xã luận

c)

C. Các bài tùy bút, kí sự, tiểu thuyết

d)

D. Các báo cáo, tham luận, phát biểu trong các hội thảo, hội nghị chính trị

59.

Câu 13 : Đặc trưng nào sau đây không có trong văn bản chính luận?

a)

A. Tính công khai về quan điểm chính trị

b)

B. Tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận:

c)

C. Tính truyền cảm, thuyết phục

d)

D. Tính tập thể, gắn với đời sống sinh hoạt nhân dân.

60.

Câu 14: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản chính luận thời xưa?

a)

A. Hịch, cáo

b)

B. Thư, biểu

c)

C. Chiếu

d)

D. Tản văn

61.

Câu 15. Ngôn ngữ chính luận mang nét đặc trưng là có tính công thức, ước lệ, khô khan. Nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

62.

Câu 16. Những từ nào sau đây không phù hợp để dùng liên kết trong văn chính luận?

a)

A. Nhưng

b)

B. Do đó

c)

C. Bởi vậy

d)

D. Hẳn là

63.

Câu 17. Câu văn nào sau đây không phù hợp với phong cách ngôn ngữ chính luận?

a)

A. Đó là những lẽ phải không ai chối cãi được.

b)

B. Xuân mới, thế và lực, chúng ta tự tin đi tới!

c)

C. Phát xít Nhật quật thực dân Pháp xuống chân đài chính trị.

d)

D. Hà Nội mùa này phố vắng những cơn mưa.

64.

Câu 1: Chính luận là:

a)

A. nghị luận.

b)

B. phong cách chức năng ngôn ngữ.

c)

C. thao tác tư duy.

d)

D. một kiểu bài làm văn.

65.

Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ chính luận là gì?

a)

Tính ngắn gọn; tính chặt chẽ; tính truyền cảm

b)

Tính công khai; tính chặt chẽ; tính cảm xúc

c)

Tính cá thể; tính chặt chẽ; tính truyền cảm

d)

Tính công khai; tính chính xác; tính truyền cảm

66.

Loại văn bản nào sau đây không phải là văn bản chính luận

a)

a.Xã luận

b)

b.Báo cáo

c)

c.Chiếu

d)

d.Bình luận văn chương

67.

Thái độ, quan điểm của người viết,

người nói đối vấn đề được đề câp

a)

a.Dứt khoát

b)

b.d.Cả a và d đều đúng

c)

c.Nửa nọ nửa kia

d)

d.Rõ ràng

68.

Phát biểu đúng hay sai

"Ngôn ngữ chính luận

dùng để bình luận về một vấn đề nào đó được quan tâm trong đời sống xã hội, trong văn chương, trong các hội thảo khoa học."

a)

a.Đúng

b)

b.Sai

69.

Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ chính luận

a)

a.Tính sáng tạo

b)

b.Tính công khai về quan điểm chính trị

c)

c.Tính nửa vời

d)

d.Tính thẩm mỹ

70.

Trong văn bản chính luận,ngôn ngữ nào thường được sử dụng

a)

a.Ngôn ngữ thường

b)

b.Ngôn ngữ chính trị và ngôn ngữ thương

c)

c.Ngôn ngữ chính trị

71.

Đâu không phải là văn bản chính luận

a)

a.Thời sự

b)

b.Tuyên bố

c)

c.Sách

d)

d.Thư