wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Glucid còn gọi là:

a)

Saccharid

b)

Hydrat carbon

c)

Carbohydrate

d)

Tất cả các ý trên

2.

Công thức tổng quát gần đúng của glucid là:

a)

CnH2nOn

b)

CnH2n-2On

c)

CnH2n+2On

d)

CnHnOn

3.

Nhóm chức cơ bản của glucid là:

a)

COOH

b)

CHO hoặc –C=O cùng nhiều nhóm –OH

c)

NH2

d)

SH

4.

Monosaccarit là gì?

a)

Glucid thuỷ phân cho nhiều phân tử đường đơn

b)

Glucid không bị thuỷ phân thành dạng nhỏ hơn

c)

Glucid tạo bởi nhiều phân tử đường đơn

d)

Glucid gần acid béo

5.

Monosaccarit được chia thành:

a)

Aldose và ketose

b)

Disaccarit và polysaccarit

c)

Pentose và hexose

d)

Ose và holosid

6.

Glucose là:

a)

Aldohexose

b)

Aldopentose

c)

Ketohexose

d)

Ketopentose

7.

Fructose là:

a)

Aldohexose

b)

Aldopentose

c)

Ketohexose

d)

Ketopentose

8.

Galactose là đồng phân của glucose ở vị trí nào?

a)

C1

b)

C2

c)

C3

d)

C4

9.

Dạng vòng furanose của monosaccarit có bao nhiêu nguyên tử trong vòng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Dạng vòng pyranose của monosaccarit có:

a)

4 nguyên tử trong vòng

b)

5 nguyên tử trong vòng

c)

6 nguyên tử trong vòng

d)

7 nguyên tử trong vòng

11.

Dạng α và β của glucose khác nhau do:

a)

Sự quay quanh trục C–C

b)

Vị trí nhóm –OH tại C1

c)

Vị trí nhóm –OH tại C6

d)

Nhóm –CHO

12.

Hiện tượng mutarotation của glucose là:

a)

Chuyển đổi giữa dạng thẳng và vòng

b)

Cân bằng động giữa α- và β-glucose

c)

Chuyển D → L

d)

Chuyển aldose → ketose

13.

Đường khử là:

a)

Chỉ glucose

b)

Monosaccarit hoặc disaccarit có nhóm carbonyl tự do có khả năng khử Cu2+ → Cu+

c)

Chỉ disaccarit

d)

Tất cả polysaccarit

14.

Phản ứng chứng minh tính khử của glucose:

a)

Với HCl

b)

Tráng bạc hoặc Fehling

c)

Với H2

d)

Với anilin

15.

Đồng phân D/L của monosaccarit dựa vào:

a)

Vị trí nhóm –OH ở carbon bất đối xa nhóm chức chính (thường C5 trong aldohexose)

b)

Số nhóm –OH trong phân tử

c)

Độ dài mạch carbon

d)

Sự tồn tại ở dạng vòng

16.

Pentose quan trọng trong acid nucleic là:

a)

Ribose và deoxyribose

b)

Arabinose

c)

Xylose

d)

Lyxose

17.

Disaccarit được hình thành từ:

a)

Hai acid amin

b)

Hai monosaccarit liên kết glycosidic

c)

Nhiều glucose

d)

Glucid + acid béo

18.

Liên kết glycosidic là liên kết giữa:

a)

–OH của monosaccarit với –COOH

b)

–OH bán acetal của đường với –OH của đường khác

c)

–NH2 với –COOH

d)

–SH với –SH

19.

Sucrose gồm:

a)

Glucose + glucose

b)

Glucose + fructose

c)

Glucose + galactose

d)

Galactose + fructose

20.

Lactose gồm:

a)

Glucose + glucose

b)

Glucose + fructose

c)

Glucose + galactose

d)

Galactose + fructose

21.

Maltose gồm:

a)

Glucose + glucose (liên kết α-1,4)

b)

Glucose + fructose

c)

Glucose + galactose

d)

Galactose + galactose

22.

Sucrose có tính khử không?

a)

b)

Không, vì cả hai nhóm hemiacetal đều tham gia tạo liên kết glycosidic

c)

Luôn khử mạnh

d)

Chỉ khử bạc

23.

Lactose có tính khử không?

a)

Có, vì còn nhóm hemiacetal tự do ở glucose

b)

Không

c)

Chỉ khi thuỷ phân

d)

Chỉ trong môi trường kiềm

24.

Tinh bột là:

a)

Polysaccarit cấu tạo bởi glucose

b)

Polysaccarit cấu tạo bởi fructose

c)

Polysaccarit cấu tạo bởi galactose

d)

Disaccarit

25.

Hai thành phần chính của tinh bột là:

a)

Amylose và amylopectin

b)

Amylopectin và cellulose

c)

Cellulose và glycogen

d)

Amylose và glycogen

26.

Liên kết trong amylose là:

a)

α-1,4-glycosidic

b)

α-1,6-glycosidic

c)

β-1,4-glycosidic

d)

β-1,6-glycosidic

27.

Amylopectin khác amylose ở chỗ:

a)

Amylopectin có mạch nhánh α-1,6

b)

Amylose không tan trong nước

c)

Amylopectin chỉ gồm liên kết β

d)

Amylose có nhánh

28.

Glycogen giống amylopectin nhưng:

a)

Không có nhánh

b)

Nhiều nhánh hơn (mỗi 8-12 gốc glucose)

c)

Ít nhánh hơn

d)

Chỉ có liên kết β

29.

Cellulose là polysaccarit cấu tạo bởi:

a)

Glucose liên kết β-1,4

b)

Glucose liên kết α-1,4

c)

Fructose liên kết β-1,4

d)

Galactose liên kết α-1,6

30.

Cellulose không tiêu hóa được ở người vì:

a)

Không có enzyme cắt liên kết β-1,4

b)

Không tan trong nước

c)

Quá dài

d)

Quá bền

31.

Thử Molisch dùng để nhận biết:

a)

Protein

b)

Glucid (cho màu tím)

c)

Lipid

d)

Acid nucleic

32.

Thử Fehling cho kết tủa màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ gạch (Cu2O)

c)

Vàng

d)

Trắng

33.

Thử Seliwanoff đặc hiệu cho:

a)

Aldose

b)

Ketose (đỏ cherry nhanh)

c)

Disaccarit

d)

Polysaccarit

34.

Thử Barfoed dùng để phân biệt:

a)

Monosaccarit và disaccarit (monosaccarit khử nhanh)

b)

Aldose và ketose

c)

Protein và lipid

d)

Acid và base

35.

Phản ứng tạo osazon của glucose với phenylhydrazin tạo tinh thể hình:

a)

Kim nhọn

b)

Kim hình sao

c)

Kim hình kim tự tháp

d)

Kim cầu

36.

Đường khử trong nước tiểu thường gặp ở bệnh nào?

a)

Đái tháo đường

b)

Thiếu máu

c)

Béo phì

d)

Gout

37.

Acid uronic là sản phẩm oxy hóa:

a)

Nhóm –CH2OH cuối cùng thành –COOH

b)

Nhóm –CHO thành –COOH

c)

Nhóm –OH thành –COOH

d)

Mất H2

38.

Sorbitol là sản phẩm khử của:

a)

Glucose (C=O → –CH2OH)

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Mannose

39.

Glucuronic acid có vai trò:

a)

Tham gia phản ứng liên hợp, giải độc

b)

Sinh năng lượng

c)

Tạo ketone bodies

d)

Tổng hợp acid amin

40.

Disaccarit không khử là:

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Sucrose

d)

Cellobiose

41.

Raffinose là oligosaccarit gồm:

a)

Glucose + galactose + fructose

b)

3 glucose

c)

2 glucose + 1 galactose

d)

Glucose + mannose + fructose

42.

Inulin là polysaccarit của:

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Mannose

43.

Agarose là polysaccarit của:

a)

Galactose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Mannose

44.

Đường tham gia cấu trúc ADN là:

a)

Ribose

b)

Deoxyribose

c)

Glucose

d)

Arabinose

45.

Đường tham gia cấu trúc ARN là:

a)

Ribose

b)

Deoxyribose

c)

Glucose

d)

Galactose

46.

Monosaccarit có tính quang hoạt do:

a)

Có carbon bất đối xứng (asymmetric C*)

b)

Có nhiều nhóm OH

c)

Có nhóm carbonyl

d)

Có vòng

47.

D-glucose và D-fructose là:

a)

Epimer

b)

Đồng phân chức (aldose vs ketose)

c)

Anomer

d)

Tautomers

48.

Glucose và mannose khác nhau ở:

a)

C2 (epimer ở C2)

b)

C4

c)

C1

d)

C3

49.

Glucose và galactose khác nhau ở:

a)

C2

b)

C4 (epimer ở C4)

c)

C1

d)

C3

50.

Maltose thuỷ phân cho:

a)

2 glucose

b)

Glucose + fructose

c)

Glucose + galactose

d)

2 galactose

51.

Lactose thuỷ phân cho:

a)

2 glucose

b)

Glucose + fructose

c)

Glucose + galactose

d)

Galactose + fructose

52.

Cellobiose gồm:

a)

2 glucose liên kết β-1,4

b)

2 glucose liên kết α-1,4

c)

Glucose + fructose

d)

Glucose + galactose

53.

Amylose tan trong nước nóng tạo dung dịch:

a)

Đỏ gạch

b)

Xanh lam (phản ứng với iod)

c)

Vàng

d)

Tím đỏ

54.

Amylopectin với iod cho màu:

a)

Đỏ tím

b)

Xanh lam

c)

Vàng

d)

Xanh lá

55.

Glycogen với iod cho màu:

(a)  

56.

Chitin là polysaccarit cấu tạo từ:

a)

N-acetylglucosamine

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Mannose

57.

Pectin chủ yếu có trong:

a)

Vỏ quả

b)

Hạt ngũ cốc

c)

Thành tế bào vi khuẩn

d)

Máu

58.

Heparin là polysaccarit đặc biệt có tính:

a)

Chống đông máu

b)

Sinh năng lượng

c)

Xây dựng mô xương

d)

Tạo hormon

59.

Glycosaminoglycan chứa nhiều:

a)

Đường amin và acid uronic

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Fructose

60.

Monosaccarit nào không có tính khử?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Sucrose

d)

Galactose

61.

Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng:

a)

Chuỗi thẳng

b)

Vòng pyranose

c)

Vòng furanose

d)

Cả ba dạng bằng nhau

62.

D-fructose chủ yếu ở dạng:

a)

Pyranose

b)

Vòng pyranose

c)

Vòng furanose

d)

Cả ba dạng bằng nhau

63.

Các polysaccarit đồng thể:

a)

Tinh bột, glycogen, cellulose

b)

Heparin, chondroitin

c)

Agarose, inulin

d)

Lactose, sucrose

64.

Polysaccarit dị thể gồm:

a)

Acid hyaluronic, chondroitin sulfat

b)

Tinh bột

c)

Glycogen

d)

Cellulose

65.

Phản ứng HNO3 đặc oxy hóa glucose cho:

a)

Acid gluconic

b)

Acid glucaric (dicarboxylic)

c)

Acid uronic

d)

Acid oxalic

66.

66. Aldose có thể chuyển thành ketose qua:

a)

Enol hóa – tautomer hóa

b)

Oxy hóa

c)

Khử

d)

Thủy phân

67.

Dạng hemiacetal nội phân tử của glucose tạo:

a)

Vòng pyranose

b)

Vòng furanose

c)

Dạng mở

d)

Dạng osazone

68.

Enzyme amylase cắt:

a)

Liên kết α-1,4 trong tinh bột

b)

Liên kết β-1,4

c)

Liên kết α-1,6

d)

Liên kết β-1,6

69.

Enzyme cellulase cắt:

(a)  

70.

Disaccarit có thể khử được bạc:

a)

Maltose, lactose

b)

Sucrose

c)

Raffinose

d)

Inulin

71.

Sản phẩm thủy phân hoàn toàn tinh bột là:

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Dextrin

d)

Fructose

72.

Sản phẩm thủy phân cellulose là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Mannose

73.

Sản phẩm thủy phân inulin là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Mannose

74.

Các polysaccarit dự trữ năng lượng là:

a)

Tinh bột, glycogen

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Heparin

75.

Các polysaccarit cấu trúc là:

a)

Cellulose, chitin

b)

Glycogen

c)

Amylose

d)

Inulin

76.

Vai trò chính của glucid trong cơ thể:

a)

Nguồn năng lượng chính

b)

Nguyên liệu tạo hormon

c)

Thành phần cấu trúc DNA

d)

Hình thành acid béo

77.

Năng lượng từ 1 g glucid khi đốt cháy:

a)

4,1 kcal

b)

9,3 kcal

c)

7 kcal

d)

2 kcal

78.

Nguồn dự trữ glucid chính ở người là:

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Cellulose

d)

Chitin

79.

Glycogen tập trung nhiều ở:

a)

Gan và cơ

b)

Não

c)

Xương

d)

Máu

80.

Glucid tham gia cấu tạo acid nucleic:

a)

Ribose, deoxyribose

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Mannose

81.

Các chất nhầy (mucopolysaccarit) thường gặp:

a)

Acid hyaluronic, chondroitin sulfat

b)

Tinh bột

c)

Glycogen

d)

Cellulose

82.

Các đường amin quan trọng:

a)

Glucosamin, galactosamin

b)

Glucose, fructose

83.

Acid neuraminic (sialic acid) thường thấy ở:

a)

Glycoprotein, glycolipid màng

b)

Glycogen

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

84.

Các glucid gắn protein tạo:

a)

Glycoprotein

b)

Lipoprotein

c)

Nucleoprotein

d)

Metalloprotein

85.

Các glucid gắn lipid tạo:

a)

Glycolipid

b)

Glycoprotein

c)

Polysaccarit

d)

Peptidoglycan

86.

Peptidoglycan là phức hợp gồm:

a)

Glucid + peptid

b)

Glucid + lipid

c)

Glucid + acid nucleic

d)

Glucid + vitamin

87.

Monosaccarit được hấp thu chủ yếu ở ruột non bằng cơ chế:

a)

Vận chuyển chủ động và khuếch tán hỗ trợ

b)

Thẩm thấu

c)

Thụ động hoàn toàn

d)

Ẩm bào

88.

Fructose hấp thu chủ yếu bằng cơ chế:

a)

Khuếch tán hỗ trợ

b)

Vận chuyển chủ động phụ thuộc Na+

c)

Thẩm thấu

d)

Thụ động đơn giản

89.

Glucose hấp thu chủ yếu bằng cơ chế:

a)

Vận chuyển chủ động phụ thuộc Na+ (SGLT)

b)

Khuếch tán đơn giản

90.

Đường nào có độ ngọt cao nhất?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Sucrose

d)

Maltose

91.

Oligosaccarit đặc trưng trong sữa mẹ là:

a)

Lactose

b)

Oligosaccarit chứa galactose

c)

Raffinose

d)

Maltose

92.

Xylulose là:

a)

Ketopentose

b)

Aldopentose

c)

Aldohexose

d)

Ketohexose

93.

Mannitol là:

a)

Sản phẩm khử của mannose

b)

Sản phẩm oxy hóa của mannose

c)

Disaccarit

d)

Polysaccarit

94.

Trehalose gồm:

a)

2 glucose liên kết α-1,1

b)

2 glucose liên kết β-1,4

c)

Glucose + fructose

d)

Glucose + galactose

95.

Cellulose vi tinh thể được ứng dụng làm:

a)

Tá dược trong dược phẩm

b)

Chất chỉ thị

c)

Chất bảo quản

d)

Vitamin

96.

Phản ứng đặc hiệu để phân biệt aldose và ketose:

a)

Seliwanoff

b)

Fehling

97.

Amylopectin thuỷ phân từng phần cho:

a)

Dextrin

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Tất cả đúng

98.

Cellobiose là sản phẩm trung gian thuỷ phân của:

a)

Cellulose

b)

Amylopectin

c)

Glycogen

d)

Inulin

99.

N-acetylmuramic acid có trong:

a)

Peptidoglycan vi khuẩn

b)

Glycogen

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

100.

Đường trong nhóm máu thuộc loại:

a)

Oligosaccarit gắn glycoprotein/glycolipid màng hồng cầu

b)

Polysaccarit

c)

Monosaccarit đơn thuần

d)

Disaccarit